AIMED AT IMPROVING in Vietnamese translation

[eimd æt im'pruːviŋ]
[eimd æt im'pruːviŋ]
nhằm cải thiện
in order to improve
aim to improve
enhance
aimed at the improvement
in order to ameliorate
nhằm nâng cao
in order to improve
enhance
aims to raise
aimed at improving
aimed toward elevating
designed to raise
aims to boost
meant to raise
in an attempt to raise
nhằm mục đích cải thiện
aim to improve
for the purpose of improving
hướng đến cải thiện
aimed at improving
towards improved
nhằm mục đích nâng cao
aims to enhance
aims to raise
aims to improve
aims to advance
for the purpose of improving
aims to boost
aims to elevate
for the purposes of raising

Examples of using Aimed at improving in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
These policies may include those related to the promotion of market-based approaches aimed at improving trading conditions and access to finance for vulnerable areas or populations, and SMEs.
Các chính sách này có thể bao gồm những vấn đề có liên quan đến việc thúc đẩy cách tiếp cận dựa trên thị trường nhằm mục đích cải thiện điều kiện kinh doanh và tiếp cận tài chính cho các khu vực hoặc nhóm dân cư nhạy cảm, và các DNVVN.
On September 23, 2009, U.S. President Barack Obama launched a campaign called"Educate to Innovate" aimed at improving the technological, mathematical, scientific and engineering abilities of American students.
Vào ngày 23/ 9/ 2009, Tổng thống Mỹ Barack Obama đã phát động chiến dịch" Giáo dục để Đổi mới"( Educate to Innovate) nhằm nâng cao kỹ năng khoa học, công nghệ, kỹ thuật và toán học của sinh viên Mỹ.
seminars promoting the sharing of experience, and to diverse training programs aimed at improving doctors' skills.
các chương trình đào tạo nhằm nâng cao kỹ năng của bác sĩ.
integration in western Europe, while launching the new policy of Ostpolitik aimed at improving relations with Eastern Europe.
trong khi đưa ra chính sách mới của" Ostpolitik" nhằm mục đích cải thiện quan hệ với Đông Âu.
OA Text is an independent open-access scientific publisher showcases innovative research and ideas aimed at improving health by linking research and practice to the benefit of society.
OA Text là một nhà xuất bản khoa học truy cập mở độc lập giới thiệu các nghiên cứu và ý tưởng đổi mới nhằm nâng cao sức khỏe bằng cách liên kết nghiên cứu và thực hành vì lợi ích của xã hội.
OA Text is a Microbiology Journal independent open-access scientific publisher showcases innovative research and ideas aimed at improving health by linking research and practice to the benefit of society.
OA Text là một nhà xuất bản khoa học truy cập mở độc lập giới thiệu các nghiên cứu và ý tưởng đổi mới nhằm nâng cao sức khỏe bằng cách liên kết nghiên cứu và thực hành vì lợi ích của xã hội.
The plan also includes the launch of a pilot program for battery storage technology aimed at improving the reliability of energy provided from wind and solar power.
Kế hoạch này cũng bao gồm việc khởi động một chương trình thí điểm về công nghệ lưu trữ pin nhằm nâng cao độ tin cậy của năng lượng cung cấp từ gió và năng lượng mặt trời.
Bibliotics is an independent open-access scientific publisher showcases innovative research and ideas aimed at improving health by linking research and practice to the benefit of society.
OA Text là một nhà xuất bản khoa học truy cập mở độc lập giới thiệu các nghiên cứu và ý tưởng đổi mới nhằm nâng cao sức khỏe bằng cách liên kết nghiên cứu và thực hành vì lợi ích của xã hội.
On 23 September 2009, U.S. President Barack Obama launched a campaign called"Educate to Innovate" aimed at improving the technological, mathematical, scientific and engineering abilities of American students.
Phần mềm giáo dục Vào ngày 23/ 9/ 2009, Tổng thống Mỹ Barack Obama đã phát động chiến dịch" Giáo dục để Đổi mới"( Educate to Innovate) nhằm nâng cao kỹ năng khoa học, công nghệ, kỹ thuật và toán học của sinh viên Mỹ.
Universal(Primary) Prevention: Interventions that are directed towards whole populations and that have not been identified on the basis of risk and are aimed at improving the overall mental health of a population.
Can thiệp mang tính dự phòng sơ cấp thì trực tiếp hướng tới toàn bộ mẫu dân số mà không hề được định dạng cơ bản mắc nguy cơ, và có mục đích nhằm cải thiện sức khỏe tâm trí phổ quát của một cộng đồng.
The exercises, involving about 3,000 troops in all, are aimed at improving the former Soviet republic”s armed forces and raising cooperation with NATO
Cuộc tập trận, với số binh sĩ tham gia tổng cộng là 3,000 người, có mục tiêu cải thiện năng lực quân sự của Georgia,
S is a management approach aimed at improving the working environment, a program of permanent activity in a manufacturing enterprise
S là một phương pháp quản lý nhằm mục đích cải tiến môi trường làm việc,
He has contributed greatly to food security in Africa, aimed at improving the lives of millions currently living in poverty throughout the African continent.
Thành tựu của ông góp phần đảm bảo an ninh lương thực tại châu Phi, với mục đích cải thiện đời sống hàng triệu người dân đang sống trong cảnh nghèo đói tại châu Phi.
During the ceremony Ronaldinho said:‘I am happy to be able to participate in a project aimed at improving our country and bringing modernity, joy and health to the entire population.'.
Trong buổi lễ này, Ronaldinho phát biểu:" Tôi rất vui khi được tham gia vào một dự án có mục tiêu là cải thiện tình hình đất nước, mang đến sự hiện đại, niềm vui và sức khỏe cho toàn dân".
these processes are aimed at improving the living conditions of the human family, not only economically,
nhưng chúng có mục đích cải tiến những điều kiện sống của gia đình nhân loại,
Close interaction with the teachers changed our perspective on what a good demonstration experiment aimed at improving scientific literacy should be,” Barsukov said.
Tiếp xúc gần gũi với giáo viên đã làm thay đổi cái nhìn của chúng tôi về những gì mà một thí nghiệm trình diễn tốt phải hướng tới để cải thiện nhận thức khoa học,” Barsukov nói.
he wrote an account of what he had seen, A Memory of Solferino, in which he put forward two proposals aimed at improving assistance for war victims.
trong đó ông đã đưa ra hai đề nghị nhằm tăng cường trợ giúp đối với các nạn nhân chiến tranh.
Furthermore, public demand for health and nutritional information should be taken into consideration when implementing strategies aimed at improving the nutritional well-being of individuals.
Bên cạnh đó, nhu cầu của công chúng về thông tin dinh dưỡng nên được cân nhắc khi thực hiện các chiến lược nhắm đến mục tiêu cải thiện sức khỏe dinh dưỡng của mỗi cá nhân.
The tomato growers have voluntarily providing their accomplishments for this event aimed at improving brand-name for their own locally grown crops.
Chính những người nông dân trồng cà chua tại thành phố này đã tự nguyện cung cấp thành quả lao động của mình cho sự kiện với mục đích nâng cao thương hiệu cho cây trồng địa phương.
Both the day-to-day processes needed for normal operation and projects aimed at improving the business depend on the efforts of leaders and planners with strong organizational skills and familiarity with every aspect of the corporate world.
Cả hai quy trình hàng ngày cần thiết cho hoạt động bình thường và các dự án nhằm cải thiện công việc kinh doanh phụ thuộc vào nỗ lực của các nhà lãnh đạo và nhà hoạch định có kỹ năng tổ chức mạnh mẽ và làm quen với mọi khía cạnh của thế giới doanh nghiệp.
Results: 244, Time: 0.0528

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese