ALLIED in Vietnamese translation

[ə'laid]
[ə'laid]
đồng minh
ally
alliance
liên minh
alliance
union
coalition
league
confederate
confederation
confederacy
ally
consortium

Examples of using Allied in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Turns out that after being questioned by Allied officers, the Germans claimed that the technology for the Sun Gun was 50 to 100 years out of reach.
Khi được tra hỏi bởi các sĩ quan Mỹ, người Đức nói họ có thể làm xong sun gun trong khoảng 50 đến 100 năm.
The continued but slow buildup had brought Allied force levels up to a total of 54,000 British, 73,800 American,
Việc chuẩn bị chậm đã mang lại cho lực lượng Đồng minh lên đến tổng số 54.000 quân Anh,
The United States, allied with the Philippines and cultivating closer relations with Vietnam,
Hoa Kỳ, là đồng minh với Phi Luật Tân và nuôi dưỡng mối
Many were casualties of Allied bombing, as they received poor air raid protection.
Rất nhiều người đã là nạn nhân của những đợt ném bom từ quân Đồng Minh, bởi họ ít nhận được sự bảo vệ.
Allied casualties on the first day were at least 10,000,
Số thương vong liên quân ít nhất là 10.000,
LONDON- The commander of U.S. and allied forces in Afghanistan has said he will review military strategy in an effort to reduce civilian casualties.
Tân tư lệnh lực lượng Mỹ và liên quân ở Afghanistan cho biết sẽ xem xét chiến lược nhằm làm giảm thương vong cho thường dân.
For the next 6 seconds, the affected enemy loses sight of allied Heroes, and has greatly reduced vision.
Trong 6 giây kế tiếp, đối phương sẽ bị mất tầm nhìn đối với hero đồng minh và bị giảm tầm nhìn một cách đáng kể.
I cannot believe this is the same guy that stopped that Union Allied nut from stabbing me in my apartment.
Đã chặn thằng cha của Union Allied khỏi đâm tôi ở căn hộ.
An Allied invasion of northern Europe would be necessary. had always been certain that at some point Britain's Prime Minister, Winston Churchill.
Quân Đồng minh sẽ có lúc cần tấn công phía Bắc Âu. Thủ tướng Anh Winston Churchill đã chắc chắn rằng.
The Allied invasion of Europe had liberated most of France. In barely three weeks of headlong advance.
Chỉ sau 3 tuần, cuộc tiến công của quân Đồng minh vào Châu Âu… đã giải phóng phần lớn nước Pháp.
We will face any threat, no matter the size. Together with Allied forces.
Cùng với quân đồng minh, chúng ta sẽ dối mặt với tất cả hiểm nguy, cho dù nó có nguy hiểm tới nhường nào.
The slow build up had brought Allied force levels up to a total of 54,000 British, 73,800 American and 7,000 French troops.
Việc chuẩn bị chậm đã mang lại cho lực lượng Đồng minh lên đến tổng số 54.000 quân Anh, 73.800 quân Mỹ và 7.000 quân Pháp.
Around 10,000 Australian and other Allied troops arrived in Darwin at the outset of World War II,
Khoảng 10.000 quân Úc và các đồng minh khác đến Darwin ngay từ đầu Thế chiến II,
In barely three weeks of headlong advance the Allied invasion of Europe had liberated most of France.
Chỉ sau 3 tuần, cuộc tiến công của quân Đồng minh vào Châu Âu… đã giải phóng phần lớn nước Pháp.
It was not the only Polish formation that fought on the Allied side, nor the first one formed in the East.
Đây không phải là đội hình duy nhất của Ba Lan chiến đấu với phe Đồng minh, cũng không phải là đội hình đầu tiên được hình thành ở phía Đông.
two-storey and two-speeds of the Allied forces, developed by Daimler-Benz DB 605-a-floor is outstanding.
lực lượng đồng đội tốc độ hai, sự phát triển của DB- 605- a- stage của Daimler- Benz rất đáng chú ý.
MacArthur directed Allied operations from his headquarters in Tokyo, Japan.
Tướng MacArthur đã chỉ huy mọi cuộc hành quân từ tổng hành dinh của ông tại Tokyo, Nhật Bản.
The Kingdom of Naples, briefly allied with Austria in 1814, allied with France again
Vương quốc Napoli đã liên minh với Áo một thời gian ngắn trong năm 1814,
China became Russia's new best friend, allied through trade, diplomacy and even military cooperation to counter American influence globally.
Trung Quốc đã trở thành người bạn mới tốt nhất của Nga, là đồng minh về thương mại, ngoại giao và hợp tác quân sự để đối phó với tầm ảnh hưởng toàn cầu của Mỹ.
Do French citizens deserve to know that their country is being taken to the cleaners by the spies of supposedly allied countries?
Liệu các công dân Pháp có đáng biết rằng nước của họ đang bị làm cho cháy túi bởi các vụ gián điệp của các quôc gia được cho là đồng minh?
Results: 4097, Time: 0.0817

Top dictionary queries

English - Vietnamese