AMBIVALENT in Vietnamese translation

[æm'bivələnt]
[æm'bivələnt]
mâu thuẫn
conflict
contradiction
contradictory
inconsistent
friction
ambivalent
disagreement
paradoxical
discord
ambivalence
mơ hồ
vague
ambiguous
obscure
ambiguity
hazy
nebulous
dubious
fuzzy
foggy
ambivalent
nước đôi
double water
ambivalent
bị giắng
ambivalent

Examples of using Ambivalent in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In general, Hawking had ambivalent feelings about his role as a disability rights champion:
Nhìn chung Hawking có những cảm giác mâu thuẫn về vai trò của mình
Peterson adds that if a woman is feeling extremely ambivalent or unattached to her baby at any point in her pregnancy, she should seek professional help.
Peterson cho biết thêm, nếu một người phụ nữ cảm thấy cực kỳ mơ hồ hoặc không được chăm sóc con mình tại bất kỳ thời điểm nào trong thai kỳ, cô ấy nên tìm kiếm sự giúp đỡ chuyên nghiệp.
Itachi, on the other hand, was rather ambivalent and full of oddly conflicting undercurrents,
Itachi, mặt khác, đã được khá mâu thuẫn và đầy mâu thuẫn ngầm kỳ quặc,
However, even after her success, she retained her ambivalent attitude towards the AV profession,
Tuy nhiên, ngay cả sau khi thành công, cô vẫn giữ vững thái độ nước đôi của mình đối với nghề AV,
Each person is ambivalent and if you keep in mind both sides of his essence, then you can
Mỗi người đều mơ hồ và nếu bạn ghi nhớ cả hai mặt bản chất của anh ấy,
He was, all along, ambivalent, torn between loyalty to the President- or, at least, to the idea of the Presidency-
Suốt thời gian ở Toà Bạch ốc, ông bị giắng xé giữa lòng trung thành với Tổng thống hay,
Itachi, on the other hand, was rather ambivalent and full of oddly conflicting undercurrents,
Itachi, mặt khác, đã được khá mâu thuẫn và đầy mâu thuẫn ngầm kỳ quặc,
Those who have a fearful avoidant attachment style are stuck with ambivalent feelings: they crave for love and attention from their beaux but are afraid to let him/her get too close.
Những người có xu hướng sợ hãi tránh né bị mắc kẹt bởi những cảm xúc mơ hồ: họ khao khát tình yêu và sự chú ý từ đối phương nhưng sợ để anh ấy/ cô ấy đến quá gần.
If you are in a relationship with someone with an ambivalent attachment style who refuses to attach to you, it is time to find someone who, when you reach out to them, they reach back.
Nếu bạn đang ở trong một mối quan hệ với một ai đó với một phong cách đính kèm mâu thuẫn người từ chối để đính kèm cho bạn, đó là thời gian để tìm một ai đó, khi bạn tiếp cận với họ, họ đạt trở lại.
My Brother,” and“Israel: Ambivalent Levantine.” Amir also translated Kahanoff's work from English into Hebrew, although he is never credited with these translations in print.
tiếng Israel: Ambivalent Levantine. Amir cũng đã dịch tác phẩm của Kahanoff từ tiếng Anh sang tiếng Do Thái, mặc dù ông không bao giờ được ghi nhận với các bản dịch này.
He was, all along, ambivalent, torn between loyalty to the President-or, at least, to the idea
Suốt thời gian ở Toà Bạch ốc, ông bị giắng xé giữa lòng trung thành với Tổng thống hay,
when a person removes fear, personal gain or ambivalent decisions and goes the only way chosen.
quyết định mơ hồ và đi theo con đường duy nhất được chọn.
And, of course, it's a place where attitudes towards foreign incomers are sometimes ambivalent, as highlighted by a recent rise in political hostility towards economic migrants arriving from Africa and the Middle East.
Và tất nhiên, thái độ của người dân nơi đây đối với những người nước ngoài đôi khi rất mâu thuẫn, điển hình như sự thù địch về mặt chính trị đang gia tăng gần đây đối với người di cư kinh tế đến từ Châu Phi và Trung Đông.
Similarly, Kenneth Marcus observes a number of ambivalent cultural phenomena noted by other scholars, and concludes that"the veneer
Tương tự như vậy, Kenneth Marcus quan sát một số hiện tượng văn hóa lưỡng lự được ghi nhận bởi các học giả khác,
In biblical tradition darkness has an ambivalent meaning: it is a sign of the presence and action of evil,
Trong truyền thống Thánh Kinh, bóng tối có một nghĩa đôi: nó là dấu chỉ của sự hiện diện
In the biblical tradition darkness has an ambivalent meaning: it is a sign of the presence and action of evil,
Trong truyền thống Thánh Kinh, bóng tối có một nghĩa đôi: nó là dấu chỉ của sự hiện diện
Even though i recognize its inevitability, i have the most ambivalent feelings for the civilization that has been created in europe since 1945, with its north atlantic and asian offshoots.
Cho dù nhận thức được tính tất yếu của nó, tôi vẫn có những cảm giác lẫn lộn hết sức khó tả về nền văn minh được tạo ra ở Châu Âu sau năm 1945, cùng với những hậu duệ của nó ở Bắc Đại Tây Dương( Bắc Mỹ) và Châu Á.
He had to contend with the tenderness and admiration which he had felt for his father from the beginning, so that the child assumed a double or ambivalent emotional attitude towards the father and relieved himself of this ambivalent conflict by displacing his hostile and anxious feelings upon a substitute for the father.
Hoặc thái độ mâu thuẫn xúc động đối với người cha và giảm bớt được sự tự mâu thuẫn xung đột này bằng cách chuyển chỗ cảm xúc thù địch và lo lắng của mình sang một thay thế cho người cha.
Strong U.S. support for Vietnam's position during the oil rig crisis amid China's bullying strategy and Russia's ambivalent attitude has made clear to Vietnamese leaders who they can realistically count on in their efforts to escape from China's orbit.
Sự ủng hộ mạnh mẽ của Mỹ vào vị thế của Việt Nam trong cuộc khủng hoảng giàn khoan, với chiến lược bắt nạt của Trung Quốc và thái độ mơ hồ của Nga, đã làm cho giới lãnh đạo Việt Nam thấy rõ rằng họ có thể tin vào nỗ lực thực tế của chính mình để thoát khỏi quĩ đạo của Trung Quốc.
But I have never changed my name because I think for whatever reason, as ambivalent as I feel about coming from Vietnam- especially, you know, when I was an adolescent growing up in the United States- as ambivalent as I felt about it, I also felt that I was Vietnamese.
Nhưng tôi chưa bao giờ đổi tên bởi tôi nghĩ vì lý do gì đi chăng nữa, tôi cảm thấy mâu thuẫn như thế nào về việc đến từ Việt Nam- đặc biệt là hồi tôi là một thanh niên lớn lên ở Hoa Kỳ- thì tôi cảm thấy mâu thuẫn như thế ấy về nó, tôi cũng cảm thấy mình từng là người Việt Nam.
Results: 86, Time: 0.0423

Top dictionary queries

English - Vietnamese