All of us are in communication always, all of us live communicating and we are continuously poised between truth and lies.
Tất cả chúng ta sống với việc thông tin và chúng ta liên tục bị giằng co giữa sự thật và sự dối trá.
product offerings are continuously improved, making the benefits more tangible.
sản phẩm của chúng tôi là liên tục cải thiện, làm cho lợi ích rõ ràng hơn.
We're continuously seeking out the best Windows software for all your needs.
Chúng tôi sẽ liên tục tìm kiếm phần mềm Windows tốt nhất cho mọi nhu cầu của bạn.
Dutch students are continuously encouraged to come up with creative and innovative ideas, to think beyond conventional solutions and methodologies.
Du học tại Hà Lan, các sinh viên luôn được khuyến khích đưa ra những ý tưởng sáng tạo và đổi mới, suy nghĩ vượt ra ngoài các giải pháp và phương pháp thông thường.
The Video Designer operates in a world invaded by images in movement and speaks languages which are continuously contaminated.
Nhà thiết kế video hoạt động trong một thế giới bị xâm chiếm bởi hình ảnh trong phong trào, những người nói thông qua các ngôn ngữ liên tục bị ô nhiễm nhiều hơn.
The Video Designer operates in a world invaded by images in movement who speaks through languages which are continuously more contaminated.
Nhà thiết kế video hoạt động trong một thế giới xâm lăng bởi những hình ảnh trong phong trào nói chuyện qua các ngôn ngữ liên tục bị ô nhiễm nhiều hơn.[+].
Since then, VOC levels are continuously monitored at these locations,
Kể từ đó, mức độ VOC đều được liên tục giám sát tại những trạm này,
Designs having high standards are continuously released in our product lines.
Thiết kế có tiêu chuẩn cao được liên tục phát hành trong dòng sản phẩm của chúng tôi.
You are continuously on display, an exhibitionist:'What are others thinking, what are others saying?'.
Bạn liên tục là người khoe khoang, phô trương:' Người khác nghĩ gì, người khác nói gì?'.
The types of heat exchangers are continuously updated with the development of new and efficient heat exchangers.
Các loại trao đổi nhiệt được liên tục cập nhật với sự phát triển của Bộ trao đổi nhiệt mới và hiệu quả.
the hydrogen fuel are continuously supplied.
nhiên liệu hydro được liên tục cung cấp.
new opportunities are continuously added.
các cơ hội mới được liên tục bổ sung.
design elements and new images are continuously added to the library.
hình ảnh mới được liên tục bổ sung vào thư viện.
Through this experience I have developed stronger analytical skills that are continuously utilized in HR to make strategic business decisions.
Thông qua kinh nghiệm này tôi đã phát triển kỹ năng phân tích sắc bén hơn khi được liên tục tham gia cùng HR đưa ra các quyết định chiến lược kinh doanh.
the most cultivated and consumed fruits in the world, apples are continuouslybeing praised as a“miracle food”.
táo được liên tụcđược ca ngợi là một" món ăn kỳ diệu".
These themes are continuously articulated in the poems on the lives of both soldiers and civilians which Du Fu produced throughout his life.
Chủ đề này liên tiếp được nhấn mạnh trong những bài thơ về cuộc đời của dân chúng và binh sĩ mà Đỗ Phủ sáng tác trong cả cuộc đời mình.
Rheem products are continuously tested and certified by the government
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文