BARREN in Vietnamese translation

['bærən]
['bærən]
cằn cỗi
barren
sterile
gritty
arid
sterility
barrenness
khô cằn
arid
barren
parched
aridity
drier
hardscrabble
semiarid
withering
son sẻ
barren
barren
trọc
bald
bare
barren
shaved
denuded
trơ trọi
bare
barren
hoang
wild
feral
stray
illegitimate
fallow
savage
uninhabited
paranoid
untamed
wilderness
khô khan
dryness
arid
sterile
dryly
barrenness
barren
of aridity
dry heaving

Examples of using Barren in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For example, the barren desert area known as the Petrified Forest in Northeastern Arizona was once dense jungle.
Ví dụ, vùng sa mạc Barren được biết đến như rừng hóa thạch ở phía Bắc Arizona đã từng là một vùng rừng rậm.
If a man's wife was barren, he sometimes took a concubine so he could establish a family.
Nếu vợ của một người đàn ông bị son sẻ, ông ta đôi khi lấy một vợ bé để có thể thiết lập một gia đình.
The West is diverse, ranging from endless wilderness to barren desert, coral reefs to Arctic tundra,
Phía Tây là rất đa dạng, từ hoang vắng vô tận đến sa mạc khô cằn, rặng san hô đến vùng Bắc Cực,
Black Goji Berry grows in Qinghai China, in the area of barren hills, it is western China's desert medicinal plants.
Quả goji màu đen phát triển ở Thanh Hải Trung Quốc, trong khu vực đồi núi trọc, đó là các nhà máy dược phẩm sa mạc của Trung Quốc.
Barren Island is located in the Andaman Sea,
Đảo Barren nằm tại biển Andaman, là một trong
there shall not be male or female barren among you, or among your cattle.
nơi ngươi sẽ chẳng có ai son sẻ, hoặc nam hay nữ, hoặc con đực hay con cái trong bầy súc vật của ngươi.
have a beguiling beauty, but when they become this barren, very little life can endure.
khi chúng trở nên trơ trọi, ít có cuộc sống nào chịu đựng nổi.
1990 the Nazi weather station was the only fixed presence on the barren island.
thứ duy nhất hiện diện thường trực trên hòn đảo trọc này.
This piece, which is called"Flipped Earth"-- she was interested in taking the sky and using it to cleanse barren ground.
Tác phẩm này được gọi là" Trái đất lật ngược"-- cô thích đem bầu trời và dùng nó để làm sạch mặt đất khô cằn.
The battle was lost ages ago and now the barren ruins hold nothing but echoes of once great civilization.
Cuộc chiến đã mất từ lâu rồi và nay những tàn tích hoang tàn không giữ gì ngoài tiếng vang của nền văn minh vĩ đại.
Barren Islands volcano, India's only active volcano, just recently became active again after being dormant
Núi lửa đảo Barren là núi lửa duy nhất còn đang hoạt động ở Ấn Độ,
He maketh the barren woman to keep house, and to be a joyful mother of children. Praise ye the LORD!
Ngài khiến đờn bà son sẻ ở trong nhà, Làm mẹ vui vẻ của những con cái. Ha- lê- lu- gia!
Home for the next month. They set up camp in this barren cove.
Ở đó suốt cả tháng kế tiếp. Họ hạ trại trong một cái vịnh trơ trọi.
grows in Qinghai and Ningxia China, in the area of barren hills, it is western China's desert medicinal plants.
trong khu vực đồi núi trọc, đó là các nhà máy dược phẩm sa mạc của Trung Quốc.
It is possible to turn these barren spaces into planted surfaces by installing a green roof.
Có thể biến những không gian khô khan này thành những bề mặt được phủ đầy cây xanh bằng cách lắp đặt hệ thống mái nhà xanh.
He maketh the barren woman to keep house, and to be a joyful mother of children. Praise ye the LORD. Psalms 113:9.
Ngài khiến đờn bà son sẻ ở trong nhà, Làm mẹ vui vẻ của những con cái. Ha- lê- lu- gia! Thi thiên 113: 9.
except Sand Island in the west and Barren Island in the east.
ở phía tây và Đảo Barren ở phía đông.
They set up camp in this barren cove, home for the next month.
Ở đó suốt cả tháng kế tiếp. Họ hạ trại trong một cái vịnh trơ trọi.
Gobi Desert shrubs, barren hills and slopes.
đồi núi trọc và dốc.
At first glance, its cratered and barren surface certainly doesn't look like a place where life would form.
Thoạt nhìn, bề mặt đầy hang hố và khô khan của nó chắc chắn không giống với một nơi mà sự sống sẽ hình thành.
Results: 540, Time: 0.0727

Top dictionary queries

English - Vietnamese