BE CALLED in Vietnamese translation

[biː kɔːld]
[biː kɔːld]
được gọi là
so-called
is called
is known as
known as
is referred
dubbed
is termed
was named
bị gọi là
being called
be known as
got called
was labeled
was dubbed
were nicknamed
có tên là
called
named
dubbed
is known as
is entitled
is titled
has been named
được xưng là
be called
is claiming to be
be justified
gọi nó là
call it
refer to it as
dubbed it
named it
được mời
are invited
was offered
get invited
was asked
was called

Examples of using Be called in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This phone would be called the Nextbit Robin.
Sản phẩm này có tên gọi là Nextbit Robin.
It might more truthfully be called the perpetuation of the form.
Đúng ra nó phải được gọi là sự kéo dài đời sống của hình hài.
It would be called play..
Thế người ta mới gọi là thú chơi.
It could be called"the rise of the rest"….
Nó có thể được gọi tên là“ sự trỗi dậy của phần còn lại”.
It shouldn't be called the Podium.
Đó không thể gọi là sân khấu.
And you don't wanna be called a liar, do you?
Bạn không muốn gọi họ là kẻ dối trá đúng không?
I don't know if this can be called a war.
Điều này không thể gọi là một cuộc chiến.
This can be called the‘second disaster'.
Đây có thể được coi là" Trái Đất thứ hai".
Noyce's management style could be called"roll up your sleeves".
Phong cách quản lý của Noyce có để được gọi là phong cách" xắn tay áo".
This should not even be called understanding;
Không nên gọi đây là hiểu;
Allegory can also be called an extended metaphor.
Một phúng dụ cũng có thể gọi là một ẩn dụ( metaphor) nới rộng.
It could be called the science of strategy.
Cũng có thể gọi đó là khoa học về chiến lược.
So what will Android 8.0 be called?
Android 8.0 tên gì vậy?
It CAN NOT be called a hotel.
Không thể gọi đây là khách sạn được.
It can only be called Skulduggery.
Chỉ có thể gọi đó là duyên nợ.
What do you think Android O will be called?
Android O sẽ có tên gọi là gì?
How many events can be called and when?
Có thể kêu gọi tới bao nhiêu sự kiện và khi nào?
It might even be called an opportunity.
Còn cũng có thể gọi đó là cơ hội.
His Name shall be called.
Sẽ được gọi tên.
Today this would be called a crime against humanity.
Để giờ đây nó được gọi là tội ác chống lại nhân loại.
Results: 5202, Time: 0.0396

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese