COULD BE CALLED in Vietnamese translation

[kʊd biː kɔːld]
[kʊd biː kɔːld]
có thể được gọi là
can be called
may be called
may be referred
may be termed
may be known as
can be known as
can be referred
could be termed
may be dubbed
được gọi là
so-called
is called
is known as
known as
is referred
dubbed
is termed
was named
có thể được coi là
can be considered
may be considered
can be seen as
can be regarded as
may be regarded as
may be seen as
can be perceived as
can be viewed as
can be treated as
may be deemed
thể gọi là
be called
you can call
known as
might call
có thể bị gọi
could be called

Examples of using Could be called in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But certainly the last one could be called an expert in the sword, even so…. this guy was a ninja right!?
Nhưng dĩ nhiên người vừa được triệu hồi có thể được coi là một chuyên gia về kiếm, dù là… người đó một ninja nhỉ?
First publication, which could be called a magazine, was the German Erbauliche Monaths Unterredungen, released in the year 1663.
Ấn phẩm đầu tiên được gọi là tạp chí, Erbauliche Monaths Unterredungen của Đức, được phát hành vào năm 1663.
And perhaps the people who looked up to those fairy tales could be called the same.
lẽ những người ngưỡng mộ mấy truyện cổ tích ấy cũng có thể bị gọi giống như vậy.
The first patent for what could be called plywood was issued December 26, 1865, to John K.
Bằng sáng chế đầu tiên cho cái được gọi là ván ép đã được ban hành ngày 26 tháng 12 năm 1865 tới John K.
These days, strategists at Morgan Stanley are worried about what could be called the“Troubled Ten.”.
Những ngày gần đây, các chuyên gia đến từ ngân hàng Morgan Stanley đang lo lắng về cái được gọi là“ Troubled Ten”( tạm dịch: 10 nước rắc rối).
But he will be confined permanently in a very hot place that could be called a“hellish” location, to be tormented eternally.
Nhưng hắn sẽ bị bị giam cầm vĩnh viễn tại một nơi rất nóng được gọi là điểm chính của địa ngục, bị tra tấn đời đời.
These days, strategists at Morgan Stanley are worried about what could be called the“Troubled 10.”.
Những ngày gần đây, các chuyên gia đến từ ngân hàng Morgan Stanley đang lo lắng về cái được gọi là“ Troubled Ten”( tạm dịch: 10 nước rắc rối).
Before this school opened, nobody in our country could be called an artist.
Trước khi trường này mở, trong nước ta không một người nào có thể gọi được là một hoạ sĩ.
It could be called out when a person with proper sacred power cut the symbol, then struck the target.
được gọi ra khi một người có linh lực thích hợp vạch qua biểu tượng, sau đó nhấn vào mục tiêu.
In case of emergency, Phoenix and Bingryong could be called to fight against the monsters in Grapass.
Trong trường hợp khẩn cấp, Phoenix và Bingryong có thể được gọi đến đánh nhau với quái vật ở Grapass.
Mr Boreham said China could be called before the United Nations sub-committee monitoring sanctions against North Korea.
Ông Boreham nói Trung Quốc có thể bị gọi ra trước tiểu ban giám sát chế tài chống lại Bắc Hàn của LHQ.
The only things still in the house that could be called“her stuff” were the bike she used for shopping and a few books.
Những thứ duy nhất trong ngôi nhà có thể gọi là“ những thứ của cô” chiếc xe đạp cô dùng để mua sắm và một vài cuốn sách.
I heard a suggestion that it could be called'The Longest Night',
Tôi nghe nói sẽ có tên là The Longest Night,
The U.S. Navy operates 19 ships that could be called aircraft carriers, but only considers 10 to be actual carriers.
Hải Quân Mỹ đang vận hành 13 chiếc tàu có thể được gọi là hàng không mẫu hạm, nhưng chỉ gọi 11 chiếc hàng không mẫu hạm thực sự.
The governor of Bali said later that 150,000 could be called on to leave.
Thống đốc Bali cho biết, có thể kêu gọi thêm khoảng 150.000 người đi sơ tán.
He said:"I heard a suggestion that it could be called'The Longest Night,' which is a variant I wouldn't mind- that would be pretty good.".
Tôi nghe nói nó sẽ có tên là The Longest Night, một biến thể mà tôi không thấy phiền đâu.
Rumors suggest it could be called the Varekai when it reaches production, since Aston Martin
Tin đồn cho rằng nó có thể được gọi là Varekai khi bắt đầu sản xuất,
As a Shaman, the skill proficiency that could be called unequaled and the order by which she used various support magics were the same.
một Shaman, trình độ kỹ năng củacó thể được gọi là vô song và cách cô sử dụng các loại phép thuật hỗ trợ khác nhau đều tương đương nhau.
There was a systematic trembling that could be called an extremely high-speed high-frequency vibration.
Một cơn rung động hệ thống có thể được gọi là sự rung động cao tần tốc độ cực cao xảy ra.
This does not mean that there are not people who could be called upon to be priests were the Temple rebuilt.
Ðiều này không có nghĩa không còn những người được kêu gọi làm tư tế khi Ðền Thờ được xây dựng lại.
Results: 329, Time: 0.0769

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese