BE DECIDED in Vietnamese translation

[biː di'saidid]
[biː di'saidid]
được quyết định
be decided
is determined
is dictated
is decidedly
be settled
gets to decide
be decisive
quyết
decided
decision
made
determined
resolve
to address
choose
determination
to solve
resolution
bị quyết định
be determined
be dictated
be decided
được chọn
select
get to choose
is selected
was chosen
was picked
was cast
was elected
được quvết định

Examples of using Be decided in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Many things will be decided tomorrow.
Bọn tao sẽ quyết định nhiều thứ lắm.
Everything will be decided tonight.
Mọi thứ sẽ được quiết định tối nay.
Or it can be decided for you.
Không thì nó sẽ quyết định cho bà.
Their fate may be decided next month.
Số phận của ông Thanh sẽ được quyết định vào tháng Hai.
their fate would be decided.
số phận của bọn sẽ được quyết định.
Can't all this be decided in real time?
Chẳng phải mọi thứ đều có thể quyết định bằng hay sao?
It is here that the fate of the earth will be decided.
Lần này thì số phận của trái đất sẽ bị định đoạt.
Others think the issue will ultimately be decided by the courts.
Một số người cho rằng, cuối cùng các tòa án sẽ phải quyết định vấn đề này./.
May be decided by banks.
Các ngân hàng có thể được định.
its fate will be decided there.
số phận của chúng sẽ được định đoạt.
though, it'll be decided here.
chuyện này đã được quyết định rồi.
Fate Of Russia's Bulava Missile Must Be Decided This Summer- Navy.
Hải Quân Nga: Số phận tên lửa Bulava sẽ được quyết định vào mùa hè này.
The acceptance or rejection of the request will be decided later today.”.
Quyết định chấp nhận hoặc từ chối yêu cầu này sẽ được đưa ra sau ngày hôm nay".
Battles in that peaceful world would not be decided with the result of a fist fight.
Trận chiến trong thế giới hòa bình này không thể được định đoạt với kết quả của trận đánh tay chân.
Much of this can be decided based on a hotel's target guest and market level.
Phần lớn điều này có thể đươc quyết định dựa trên khách hàng mục tiêu của khách sạn và mức độ thị trường.
Requirements for the air combat system that will also include drones will be decided by 2027 and the development phase should start by 2030.
Các yêu cầu đối với các máy bay không người lái sẽ được quyết định vào năm 2027, và giai đoạn phát triển sẽ có thể bắt đầu vào năm 2030.
The remaining four places will be decided in March 2020, in the Nations League play-offs.
Bốn tấm vé còn lại được quyết định vào tháng 3/ 2020- trong loạt trận play- off của Nations League.
He also said that the war in Afghanistan would not be decided on the battlefield but by the Afghan people
Cuộc chiến ở Afghanistan sẽ không thể quyết định được trên chiến trường,
My future will soon be decided, my family, my Representative,
Tương lai của tôi đã được quyết định và gia đình,
Warn them of the Day of Regret when the matter will be decided, because they're heedless and are not the ones who used to believe.
Và hãy cảnh cáo chúng về Ngày Ân hận khi công việc đã được quyết định bởi vì chúng vẫn còn lơ là và không tin tưởng.
Results: 854, Time: 0.0587

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese