BE NOT in Vietnamese translation

[biː nɒt]
[biː nɒt]
không được
must not
shall not
do not get
is not
can't
là không
that no
is not
is unlikely
không bị
do not have
do not get
never be
do not suffer
is not
là đừng
not
is not
is never
không có
without
have no
do not have
there is no
there isn't
can't
don't get
chớ là
chẳng được
is not
don't get
can't
wouldn't get
won't get
đã chẳng
have not
have never
was not
no
chưa được
yet to be
has not been
is not yet
has never been
is not being
could not be
didn't get

Examples of using Be not in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If you should be not satisfied struck me!
Nếu bạn đang không vui hãy đánh tôi!
This message might be not of mind but of soul.
Có thể thông điệp đó không phải là bằng lời, mà bằng tình người.
Be not surprised to learn that they have undergone an entire change.
Cũng đừng ngạc nhiên khi phát hiện ra họ đã thay đổi quá nhiều.
If this be not enough, what else can be?.
Nếu thế mà vẫn chưa đủ thì có thể còn là điều gì nữa cơ chứ?
If this be not clear, take another supposition.
Nếu không, cẩn có những giả định khác.
Be not conformed to it.
Đừng bị đồng nhất với nó.
Be not afraid of her… For she is your friend.
Vì bà ấy bạn của mày. Đừng sợ nữ thần nơi đó….
Your appetite will be not always equal.
Sự thèm ăn của bạn sẽ không phải lúc nào cũng giống nhau.
Otherwise, you will be not able to enroll in classes until the next semester.
Nếu không, cháu sẽ không được lên lớp trong năm học tới.
Stand ye in holy places, and be not moved.”6.
Hãy đứng vững tại những nơi thánh thiện, và chớ để bị lay chuyển.” 6.
Even worse, they might be not known to anyone.
Thậm chí, tệ hơn là chúng không hề được mọi người biết đến.
When the‘why' may be not enough.
Khi‘ vì sao' chưa phải là đã đủ.
When faced with difficulties, be not afraid.
Khi chịu đựng những khó khăn, cũng đừng sợ hãi.
Let their sacrifice be not forgotten.
Đừng để sự hy sinh bị quên lãng.
May be that is fate or may be not.
Có thể đó chính là định mệnh, hoặc không phải.
The earth will be not safe.
Trái đất sẽ không an toàn.
responsible for the book, I would prefer that my personality be not named as its author.
tính cách của tôi không được đặt tên là tác giả của nó.
could be not a right choice for older people or people who love privacy.
có thể không phải là một lựa chọn đúng cho người lớn tuổi hoặc những người yêu thích sự riêng tư.
These will be not easy for either China
Những điều này sẽ là không dễ cho cả China
In the end, though, the best way to cultivate happiness through spending may be not to focus on spending so much in the first place.
Tuy nhiên, cuối cùng, cách tốt nhất để vun đắp hạnh phúc thông qua chi tiêu có thể không phải là tập trung vào việc chi tiêu quá nhiều ở nơi đầu tiên.
Results: 382, Time: 0.0515

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese