BE VIEWED in Vietnamese translation

[biː vjuːd]
[biː vjuːd]
được xem
be seen
be viewed
is considered
be regarded
be treated
be watched
be thought
be taken
be deemed
be looked
được nhìn
be seen
be viewed
am looking
get to see
be noticed
be observed
widely seen
được coi
is considered
be deemed
is regarded
be seen
is thought
be treated
is supposed
is believed
be viewed
is perceived
bị xem là
be considered
be seen as
be deemed
be viewed
be regarded
be perceived
be treated as
was determined to be
be shown to be
được quan
be viewed
been regarded
to be observed
bị nhìn
be viewed
to be seen
being looked
to be watched
get looked at
being stared at
vision

Examples of using Be viewed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Google Mirror Site can be viewed directly.
Website Google Earth bạn có thể thấy trực tiếp.
Everything you read has to be viewed in context.
Đọc cái gì cũng phải nhìn vào context.
Camera footage will also be viewed.
Góc quay camera cũng sẽ được để ý đến.
The absence of certain strengths may be viewed as a weakness.
Việc không có các điểm mạnh được coi là một điểm yếu.
Stories can only be viewed on Facebook.
Những câu chuyện chỉ có thể thấy trên facebook.
Visible means something can be viewed.
Nghĩa hiển hiện là nghĩa có thể thấy.
This marvelous creation can be viewed from the sky at the best possible vantage point if you take a ride on the Sea Plane.
Sáng tạo tuyệt vời này có thể được nhìn từ trên trời tại điểm thuận lợi nhất có thể nếu bạn đi trên Máy bay Biển.
The fetus inside a pregnant woman may be viewed as an unusually successful allograft, since it genetically differs from the woman.
Phôi bên trong một phụ nữ mang thai có thể được coi như một trường hợp ghép mô bất thường, bởi về nó khác biệt về gene với người phụ nữ.
it cannot be viewed by any third party, including your ISP provider
nó không thể được nhìn thấy bởi bất kỳ bên thứ ba nào,
A product can also be viewed negatively because of consumers' past experiences and expectations.
Một sản phẩm có thể bị xem là xấu bởi các kinh nghiệm và kỳ vọng của khách hàng trong quá khứ.
the norms of the natural law should not be viewed as externally imposed decrees, as restraints upon human freedom.
những quy tắc về luật tự nhiên không được coi như những chỉ thị áp đặt từ bên ngoài, như những hạn chế đối với tự do con người.
From early October until late November, these salmon can be viewed from the bridges and river banks of Toyohira River,
Từ đầu tháng 10 đến cuối tháng 11, cá hồi này có thể được nhìn từ các cây cầu và bờ sông của sông Toyohira,
In general, these objects can be viewed by various methods such as the naked eye,
Nhìn chung, những vật thể này có thể được quan sát bằng nhiều phương thức khác nhau
Today, SMS may be viewed as antiquated technology- but the reality is
Ngày nay, SMS có thể bị xem là công nghệ cổ xưa,
Packaging in this sector can be viewed as part of the products create added value for customers.
Đóng gói trong lĩnh vực này có thể được coi như một phần của sản phẩm để tạo ra giá trị gia tăng cho khách hàng.
can only be viewed under black light.
chỉ có thể được nhìn dưới ánh sáng đen.
Our relationship with Hanoi should not be viewed as an ongoing battle, or where concepts like victory and defeat can be applied.
Mối quan hệ của chúng ta với Hà Nội không nên bị nhìn nhận như một trận chiến tiếp diễn, hay nơi những khái niệm như chiến thắng và chinh phục có thể được áp dụng.
The star system can be viewed with the unaided eye at night, but resolving the pair
Hệ sao đôi này có thể được quan sát bằng mắt thường vào ban đêm,
SMS may be viewed as an antiquated technology, but the reality is
SMS có thể bị xem là công nghệ cổ xưa,
The question, then, arises on whether the U.S.-Vietnam comprehensive partnership should be viewed as a strategic partnership by another name.
Vậy câu hỏi đặt ra là liệu quan hệ đối tác toàn diện Hoa Kỳ- Việt Nam có nên được coi như đối tác chiến lược, nhưng dưới một tên gọi khác.
Results: 2282, Time: 0.0677

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese