BEGS in Vietnamese translation

[begz]
[begz]
cầu xin
beg
ask
pray
implore
beseech
invoke
entreat
pleading
prayers
pleas
van xin
beg
pleading
imploring
besought
supplication
van nài
entreat
begged
pleading
implored
beseeching
nài nỉ
beg
pleaded
implore
entreat
intreated him
begs
đã xin
asked
applied
have applied
begged
had pleaded
have been asking
prayed

Examples of using Begs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I only did four years in the senior school” he begs,“But they never taught me to teach.”.
Tôi chỉ học bốn năm trong trường phổ thông”, anh van nài,“ Nhưng họ chẳng bao giờ dạy tôi dạy học”.
school friend from Nagasaki, Yui Narumi moves to Tokyo and begs him to take care of her.
Yui Narumi di chuyển đến Tokyo và cầu xin cậu chăm sóc cô.
It begs the natural advice not to do unnecessary clicks to avoid getting into a situation where the next move is impossible.
begs lời khuyên tự nhiên không phải làm nhấp chuột không cần thiết để tránh rơi vào tình huống mà di chuyển tiếp theo là không thể.
Cicero begs us to return as soon as we can and begs us to save the Republic.
Cicero nài nỉ chúng ta quay về ngay khi có thể và cứu nền Cộng hòa.
Suppose your son begs to sign up for football and then wants to quit after two weeks of practices.
Giả sử con trai bạn năn nỉ để được đăng ký vào đội bóng đá nhưng sau hai tuần luyện tập lại muốn bỏ cuộc.
thin woman accosts her at the door and begs to be examined.
nhợt nhạt níu cô ở cửa và van nài được khám bệnh.
A quivering voice begs screenwriter, Joel Brandt, to pick up the phone on a message from his answering machine.
Một giọng nói run rảy vang lên từ tin nhắn điện thoại, van xin nhà biên kịch Joel Brandt nhấc điện thoại.
I have taken steps, that if anything happens… if anything happens to you, it will happen in front of your father while he begs for your life.
trước mắt cha cô, khi ông ta cầu xin mạng sống cho cô.
The puppy begs for mercy and through Napoleon's orders,
Những con chó đã xin ân xá,
When Coroebus begs her to join the peace celebrations, she tells him that she foresees death for both of them.
Khi Coroebus nài nỉ nàng tham gia vào buổi tiệc mừng, nàng đã thúc giục chàng rời bỏ thành phố vì nàng tiên đoán được rằng cái chết sẽ đến với cả hai người.
Or is it with the other, who accepts that he is in need of divine mercy and begs for it with all his heart?
Hay là ngời kia, người chấp nhận rằng anh ta đang cần lòng thương xót của Chúa và van xin điều đó với trọn con tim?
My favorite song,"William's Doll," is about a five-year-old boy who begs his reluctant father to buy him a traditional girl's toy.
Bài hát yêu thích" William' s Doll" nói về một cậu bé năm tuổi van nài người cha miễn cưỡng mua cho mình món đồ chơi dành cho bé gái.
You peoples, I beg you… the Lady begs you; hear this well!
Các dân tộc, Mẹ năn nỉ các con; Đức Bà năn nỉ các con, nghe cho rõ điều này!
The puppy begs for mercy and through Napoleon's orders,
Những con chó đã xin ân xá,
Even the rudder begs direction; Yet quietly my captain awaits my silence.
Cả bánh lái cũng đòi hướng đi; vậy mà thuyền trưởng thuyền tôi vẫn lặng yên chờ sự im lặng của tôi.
The final letter begs the Christians in Rome not to try to stop his martyrdom.
Lá thư sau cùng, ngài xin các Kitô hữu ở Rôma đừng ngăn cản ngài chịu tử đạo.
This begs the question, if not using the devices for shopping- as the device-maker intended- what are people using them for?
Điều này làm dấy lên câu hỏi, nếu không dùng các thiết bị loa thông minh để mua sắm như những nhà sản xuất thiết bị dự kiến, vậy người dùng đang dùng chúng để làm gì?
this car begs to hit triple digits
chiếc xe này đặt ra để đánh ba chữ số
This begs the argument that why ban online gaming whatsoever should it be so readily available
Điều này đặt ra lập luận rằng tại sao cấm cờ bạc trực tuyến ở tất cả nếu nó là
This begs the argument that why ban online gaming at all should it be so readily available
Điều này đặt ra lập luận rằng tại sao cấm cờ bạc trực tuyến ở tất cả
Results: 264, Time: 0.0613

Top dictionary queries

English - Vietnamese