BENGHAZI in Vietnamese translation

thành phố benghazi
city of benghazi
the eastern city of benghazi
banghazi
benghazi
bengazhi
benghazi
benghazni
benghazi
beneventơ

Examples of using Benghazi in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Human Rights Watch put the number at 174 through Saturday, and doctors in Benghazi said more than 200 have died since the protests began.
Tổ chức Human Rights Watch thông báo ít nhất 174 người chết, còn các bác sĩ ở thành phố Benghazi nói hơn 200 người tử vong từ khi làn sóng biểu tình bắt đầu.
then why are they capturing Benghazi and saying they're against you?"?
tại sao họ lại chiếm Benghazni và nói họ chống lại ông?
The US responded to Libya's alleged involvement in a terror attack in Europe with air strikes on Tripoli and Benghazi.
Hoa Kỳ đã phản ứng trước cáo giác về liên quan của Libya trong một vụ tấn công khủng bố ở châu Âu bằng một đợt không tập vào thủ đô Tripoli và thành phố Benghazi.
then why are they capturing Benghazi and they say they're against you there?
tại sao họ lại chiếm Benghazni và nói họ chống lại ông?
Then why are they capturing Benghazi and they say they're against you there?
Nếu ông nói họ đều yêu ông thì tại sao họ lại chiếm Benghazni và nói họ chống lại ông?
In a speech on Monday, Mr Romney called the Benghazi incident an example of the Democratic president's foreign policy weakness.
Trong một bài phát biểu vào hôm thứ Hai, ông Romney gọi vụ tấn công tại Benghazi là một ví dụ về những yếu kém trong chính sách ngoại giao của Tổng thống thuộc đảng Dân chủ.
US officials insisted the CIA's handling of the Benghazi incident had nothing to do with Petraeus' decision to resign.
Giới chức Mỹ khẳng định rằng hoạt động của CIA tại Benghazi không hề liên quan tới quyết định từ chức của ông Petraeus.
After Benghazi, Haftar gradually took control of the entire east of Libya, before turning his attention to the south.
Sau chiến thắng ở Benghazi, Haftar dần dần giành quyền kiểm soát toàn bộ khu vực miền Đông Libya trước khi hướng sự chú ý sang miền Nam.
Of course, you only heard about Obama's characterization of Benghazi if you pay attention to conservative media.
Người ta chỉ biết về biểu thị của ông Obama đối với Benghazi, Lybia nếu họ quan tâm tới truyền thông bảo thủ.
The former head of the British embassy in Benghazi, Joe Walker-Cousins, warned that as many as a million migrants from countries across
Cựu đại sứ Anh tại Lybia Joe Walker- Cousins mới đây cảnh báo
And then Rice repeated the Benghazi lie, over and over again on every major television news network.
Và rồi Rice lặp lại lời nói dối của Benghazi, lặp đi lặp lại trên mọi mạng lưới tin tức truyền hình lớn.
The protests began in Cairo, Egypt and Benghazi, Libya, and quickly spread across the Muslim world.
Cuộc tấn công bắt đầu từ Cairo, Ai Cập và Venghaz, Libya rồi nhanh chóng lan ra khắp thế giới Hồi giáo.
Within days, Colonel Muammar Gaddafi's forces near Benghazi were under attack and Tripoli itself was being bombed.
Trong vài ngày, các lực lượng của Đại tá Muammar Gaddafi gần Benghazi đã bị tấn công và chính Tripoli bị dội bom.
Benghazi suspect convicted on four lesser counts, does not face death penalty.
Nghi can trong vụ Benghazi bị kết án 4 tội, không phải đối mặt bản án tử hình.
President Obama said that he characterized Benghazi as an“act of terror” the day following the attack.
Tổng thống Obama nói ông đã gọi vụ tấn công ở Benghazi là hành động khủng bố ngay hôm sau khi nó xảy ra.
The participating planes that weren't already on location were brought onto the dusty airfields around Benghazi, Libya- the closest American base to Romania.
Những biên đội máy bay xa được lệnh di chuyển đến các sân bay quanh thành phố Benghazi, Libi- căn cứ gần với Rumani nhất của quân Mỹ.
The participating planes that weren't already on location were brought onto the dusty airfields around Benghazi, Libya-the closest American base to Romania.
Những biên đội máy bay xa được lệnh di chuyển đến các sân bay quanh thành phố Benghazi, Libi- căn cứ gần với Rumani nhất của quân Mỹ.
Field Marshal Erwin Rommel's forces escaped the trap again, and Benghazi on November 20.
quân của Rommel một lần nữa lại chạy thoát, và đến ngày 20 tháng 11 đến lượt Benghazi.
The State Department has declined to answer questions about whether extra security was sought by officials in Benghazi ahead of the Sept. 11 attack.
Bộ ngoại giao từ chối trả lời câu hỏi phải chăng các viên chức có yêu cầu tăng cường an ninh trước vụ Benghazi ngày 11- 9.
The Moriartys know what happened in the Benghazi'consulate' attack on September 11th, 2012.
Vợ chồng Moriarty biết điều gì đã xảy ra trong cuộc tấn công vào“ lãnh sự quán” tại Benghazi vào ngày 11/ 9/ 2012.
Results: 769, Time: 0.048

Top dictionary queries

English - Vietnamese