CANNOT BE DIVIDED in Vietnamese translation

['kænət biː di'vaidid]
['kænət biː di'vaidid]
không thể chia
can't divide
indivisible
can't split
was unable to divide
không thể được chia
cannot be divided
cannot be broken down
không thể bị phân chia
cannot be divided
is indivisible
undivided
không thể bị chia cắt
cannot be divided
indivisible

Examples of using Cannot be divided in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The NEO token is representative of shares in the Neo market, and cannot be divided.
Token NEO là đại diện của cổ phần trong thị trường Neo, và không thể chia lẻ.
He also stated that Boko Haram did not recognise Nigeria as a nation-state since the Muslim community(Ummah) cannot be divided by the borders.
Hắn cũng nói rằng Boko Haram đã không công nhận Nigeria là chính thể nhà nước vì cộng đồng người Hồi giáo( Ummah) không thể bị phân chia bởi các đường biên giới.
The smallest unit of the NEOs is 1 NEO, which cannot be divided into decimals.
Đơn vị NEO nhỏ nhất là 1 NEO và không thể chia nhỏ ra.
Let's see, it cannot be divided by two, then if we divide it by 3,
Để em coi, nó không chia hết cho 2, vậy nếu chia 3
But it cannot be divided, because the whole of it is present everywhere.
Nhưng nó không thể bị phân chia được, bởi vì toàn bộ của nó thì hiện diện khắp mọi nơi[ 29].
Newaf Xelil said that“They are not different parts at all, and they cannot be divided in any way, not politically, not economically, not militarily.”.
Newaf Xelil nói rằng:" Họ không phải là những thành phần khác, họ không thể chia cắt bằng mọi cách kể cả về chính trị, kinh tế hay quân đội".
Let's see, it cannot be divided by two, then if we divide it by 3,
Để em coi, nó không chia hết cho 2, vậy nếu chia 3
Something that cannot be divided or changed cannot have come into existence through natural selection.
Một gì đó không thể phân chia hoặc không thay đổi thì không thể đi đến thành hiện hữu qua chọn lọc tự nhiên.
We emphasize that sovereignty cannot be divided, resources can be shared, thereby replacing sovereignty disputes with resources sharing.".
Chúng tôi nhấn mạnh là tuy chủ quyền không thể chia cắt, nhưng tài nguyên có thể được chia sẻ, do đó hãy thay tranh chấp chủ quyền bằng chia sẻ tài nguyên.".
The literal meaning of the word‘individual' is‘something that cannot be divided'.
Nghĩa đen của từ“ cá nhân” là‘ một gì đó mà không thể phân chia được'[ 3].
The smallest unit of NEO will always be 1 share, and this cannot be divided in the same way as other coins like bitcoin.
Đơn vị nhỏ nhất của ANS sẽ luôn là 1 share( cổ phần), và không thể được phân chia theo cách giống như các loại coin khác như Bitcoin.
The property of a political organization or socio-political organization cannot be divided to its members.
Tài sản của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị- xã hội không thể phân chia cho các thành viên.
The sword is the axis of the world and grandeur cannot be divided.".
Vì lưỡi kiếm là cột trụ của thế giới và sự hùng mạnh không thể phân chia».
It can be considered similar to the stocks of any company, which cannot be divided.
Nó có thể được coi là tương tự như cổ phiếu của bất kỳ công ty, không thể bị chia.
Barış Sulu carrying a banner which reads:“LGBT rights is a whole that cannot be divided!”.
Baris Sulu mang biểu ngữ:" Các quyền của LGBT là nguyên vẹn không thể phân chia".
It should be understood that the non-black component will not be white, therefore the personality characteristics cannot be divided into good qualities and bad parameters.
Cần hiểu rằng thành phần không phải màu đen sẽ không có màu trắng, do đó các đặc điểm tính cách không thể được chia thành các phẩm chất tốt và các tham số xấu.
because Christ cannot be divided[…]- but we do have many splits and many divisions within the Churches,
bởi vì Chúa Kitô không thể bị phân chia[…]- nhưng chúng ta lại có nhiều phân cách
When you realize that fear cannot be divided you will see that you have put away altogether this problem of the subconscious
Khi bạn nhận ra rằng sợ hãi không thể bị phân chia, bạn sẽ thấy rằng bạn đã loại
I'm worried that its effects cannot be divided like for example, raising the offensive abilities of the right wing formation
Cơ mà tôi lo lắng việc những hiệu ứng của nó sẽ không thể phân chia, ví dụ
if the quarks cannot be divided, why one neutron(constituted by 3 quarks: u-d-d) can be disintegrated into proton(constituted by 3 quarks:
nếu các quark là không thể phân chia thì tại sao một hạt neutron( cấu tạo bởi 3 quark u- d- d) lại có thể
Results: 59, Time: 0.0471

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese