CHASING HIM in Vietnamese translation

['tʃeisiŋ him]
['tʃeisiŋ him]
đuổi theo anh ta
chasing him
go after him
đuổi theo hắn
chasing him
pursue him
đuổi theo cậu
chasing you
pursues you
đuổi theo ông ấy
đuổi theo nó
chase it
pursue him
go after him
chạy đuổi lão
truy lùng hắn

Examples of using Chasing him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So let's stop chasing him, anticipate him instead.
Thế dừng đuổi theo ông ấy đi.
We stop chasing him.
Chúng ta không đuổi theo hắn nữa.
But I'm tired of chasing him.”.
Tôi đã quá mệt mỏi để theo đuổi ông ấy rồi”.
There were a lot of people chasing him.”.
Có rất nhiều người theo đuổi cô ấy.”.
A monster is chasing him.
Quái nhân đang rượt hắn.
There were hundreds of monsters chasing him!
Có hàng trăm quái vật đuổi theo anh ấy!
There are two older ninja chasing him.
Đằng sau có hai cái ninja đang đuổi theo hắn nha.
Can you see the men chasing him?
Có thể trông thấy con chó rượt theo hắn chứ?
Someone- or someTHING- is chasing him.
Ai đó- hay một cái gì đó- đang săn đuổi anh ta.
I am sure United won't be the only club chasing him.
Tôi chắc chắn United không phải là câu lạc bộ duy nhất theo đuổi anh ấy.”.
There were around 20 people chasing him.
Có khoảng 20 người đuổi theo ông ta.
Since I can't remember. We have been chasing him since.
Kể từ khi nào tôi không nhớ nổi. Mình đã săn đuổi hắn kể từ.
There's a bunch of kids chasing him.
Có một đám thiếu niên đuổi theo anh ấy.
So he had to sprint. The patrol guards were chasing him.
Một toán lính đang đuổi theo anh ấy.
Got every skirt in town chasing him.
Mọi con ả trong thị trấn chạy theo hắn.
Instead of grovelling and chasing him, turn the tables and make him work to get you back.
Thay vì mò mẫm và đuổi theo anh ta, hãy xoay bàn và khiến anh ta làm việc để đưa bạn trở lại.
Satisfied that there are no other Soviet forces chasing him, Gant begins his flight to safety.
Hài lòng rằng không có lực lượng Xô viết đuổi theo anh ta, Gant bắt đầu chuyến bay của mình đến nơi an toàn.
Chasing him to his home, chasing him to school… so troublesome beyond compare.
Đuổi theo cậu tới tận nhà, đuổi theo cậu tới tận trường… toàn những thứ rắc rối khó có thể so sánh nổi.
For example, chasing him on a motorcycle or in an interesting location.
Ví dụ, đuổi theo anh ta trên một chiếc xe máy hoặc tại một địa điểm thú vị.
Nick escapes the security guards chasing him through the sewer tunnels.
Nick cũng thoát khỏi các nhân viên an ninh đuổi theo anh ta và mau chóng ra khỏi đường hầm.
Results: 103, Time: 0.0513

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese