CLOSE RELATIVES in Vietnamese translation

[kləʊs 'relətivz]
[kləʊs 'relətivz]
người thân
relative
kin
friend
someone close
his family
loved one
hàng gần
close relatives
shops near
thân nhân gần
close relatives
thân thiết
close
intimate
loyalty
cordial
intimacy
chummy
camaraderie
familiarly
những họ hàng gần gũi
close relatives
thân gần gũi
close
gần gũi với đình
close relatives
họ hàng thân

Examples of using Close relatives in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A history of breast cancer at a young age in two or more close relatives, such as your parents, siblings and children.
Lịch sử bệnh ung thư vú ở độ tuổi trẻ trong hai hoặc nhiều người thân, chẳng hạn như cha mẹ, anh, chị, em ruột và trẻ em.
The National Cancer Institute recommends getting a genetic test if close relatives have had breast or ovarian cancer.
Viện Ung thư Quốc gia đề nghị thử nghiệm gien nếu thân nhân gần đã bị bệnh ung thư vú hay ung thư buồng trứng.
Gourami- all species are close relatives of cockerels, so compatibility can be great.
Bầu bí- tất cả các loài đều là họ hàng gần của gà trống, vì vậy khả năng tương thích có thể rất tuyệt.
Often, close relatives of the child suffer from eczema, urticaria,
Thông thường, người thân của đứa trẻ bị bệnh chàm,
Genetics: A significant number of individuals with peptic ulcers have close relatives with the same problem, suggesting that genetic factors may be involved.
Di truyền học: Một số lượng đáng kể các cá nhân bị loét dạ dày có họ hàng gần với cùng một vấn đề, cho thấy các yếu tố di truyền có thể liên quan.
Do not forget to remind your close relatives/ friends of your return and make arrangements for an airport pick up.
Đừng quên nhắc nhở người thân/ bạn bè thân thiết về sự trở lại của bạn và sắp xếp để đón tại sân bay.
The National Cancer Institute recommends genetic testing if close relatives have had breast or ovarian cancer.
Viện Ung thư Quốc gia đề nghị thử nghiệm gien nếu thân nhân gần đã bị bệnh ung thư vú hay ung thư buồng trứng.
You are more likely to develop gestational diabetes while you are pregnant if you have close relatives with diabetes, especially on your mother's side.
Bạn có nhiều khả năng phát triển bệnh tiểu đường thai kỳ trong khi bạn đang mang thai nếu bạn có người thân bị bệnh tiểu đường, đặc biệt là về phía mẹ.
Sea cucumbers are close relatives of starfish, they can be 1 meter long
Hải sâm là họ hàng gần của sao biển, loài vật này có thể dài tới gần 1m
But assuming that the new species had similar proportions as its close relatives, Fanti estimates that Machimosaurus rex stretched about 9.6 metres in length.
Tuy nhiên, giả định loài vật mới có hình dáng tương tự những họ hàng gần gũi, Fanti ước tính Machimosaurus rex có chiều dài khoảng 9,6 m.
Until 5 years of age, only close relatives and servants could see the tsar's children.
Cho đến khi các con Sa hoàng lên 5 tuổi, chỉ có bà con thân thiết và người hầu mới có thể nhìn thấy bọn trẻ.
partners and close relatives has increased by 50%.
đối tác và người thân đã tăng lên 50%.
If you have close relatives with stomach cancer or a problem such as a stomach
Nếu bạn có họ hàng gần với ung thư dạ dày
But assuming that the new species had similar proportions as its close relatives, Fanti estimates that Machimosaurus rex stretched about 31 feet(9.6 meters) in length.
Tuy nhiên, giả định loài vật mới có hình dáng tương tự những họ hàng gần gũi, Fanti ước tính Machimosaurus rex có chiều dài khoảng 9,6 m.
Some U.S. nations, for example, do not recognize a marriage between close relatives or people under a specific age.
Ví dụ: một số tiểu bang Hoa Kỳ không công nhận cuộc hôn nhân giữa các thành viên gần gũi với gia đình hoặc những người dưới một độ tuổi nhất định.
And he did not leave behind of them anything that urinates against a wall, among both close relatives and his friends.
Và ông không để lại đằng sau của họ bất cứ điều gì mà đi tiểu vào tường, trong cả hai người thân và bạn bè của mình.
The relationships of the nematodes and their close relatives among the protostomian Metazoa are unresolved.
Các mối quan hệ của nematode và họ hàng gần của chúng trong nhóm protostomia Metazoa vẫn chưa được giải quyết.
Close relatives of mine who didn't know about that incident found his time stopping Sacred Gear something uncomfortable to be near with.
Họ hàng thân thích của chúng ta vốn không hề biết về chuyện đó, chúng chỉ thấy bất mãn với cái Sacred Gear ngưng đọng thời gian khi ở gần nó thôi.
Some U.S. states, for instance, do not recognize a marriage between close relatives or people under a specific age.
Ví dụ: một số tiểu bang Hoa Kỳ không công nhận cuộc hôn nhân giữa các thành viên gần gũi với gia đình hoặc những người dưới một độ tuổi nhất định.
The phylogenetic relationships of the nematodes and their close relatives among the protostomian Metazoa are unresolved.
Các mối quan hệ của nematode và họ hàng gần của chúng trong nhóm protostomia Metazoa vẫn chưa được giải quyết.
Results: 285, Time: 0.0464

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese