COMMITTEES in Vietnamese translation

[kə'mitiz]
[kə'mitiz]
ủy ban
committee
commission
board
uỷ ban
committee
commission
hội đồng
council
board
assembly
committee
panel
committees

Examples of using Committees in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
(vii) establish such committees of experts and working groups as it may deem necessary to achieve the objectives of the Special Union;
( vii) Thành lâp các ban của các chuyên gia và các nhóm làm việc nếu điều đó là cần thiết để đạt được mục tiêu của Liên hiệp đặc biệt;
Several House committees in the meantime are conducting aggressive investigations of Trump and people around him.
Trong lúc này, một vài ủy ban của Hạ viện đang tiến hành các cuộc điều tra quyết liệt về ông Trump và những người xung quanh ông.
(b) Provincial level People's Committees shall decide the establishment, organization
Ủy bannhân dân cấp tỉnh quyết định việc thành lập,
In the context of this strategy, the Hyde committees vote against a censure resolution was as important as its votes for the impeachment articles.
Trong bối cảnh chiến lược này, cuộc bỏ phiếu của ủy ban do Hyde đứng đầu chống lại giải pháp cảnh cáo tôi cũng quan trọng như cuộc bỏ phiếu ủng hộ bãi nhiệm.
Nancy Pelosy has instructed these committees to go on with their investigations, which may also contribute to the impeachment proceedings.
Bà Nancy Pelosi đã ra chỉ thị cho các Ủy ban này tiếp tục các cuộc điều tra, và hành động này có thể đóng góp cho tiến trình luận tội ông Trump.
Colorado's Secretary of State has proposed allowing political committees to accept contributions in cryptocurrency.
Bang Colorado có thể sớm cho phép ủy ban chính trị để chấp nhận những đóng góp trong cryptocurrency.
Right now, congressional committees continue to be deep engaged in investigations into the president's actions both before and after his inauguration.
Hiện tại, các uỷ ban Quốc hội vẫn tiếp tục điều tra sâu vào những hành động trước và sau khi nhậm chức của Tổng thống.
Previously, I worked as a liaison between two committees and I learned how to listen, and how to make
Trước đây, tôi đã làm liên lạc giữa hai ban và từ đó tôi đã học cách lắng nghe,
On the opposition side, the Local Coordination Committees(LCC) said the government troops have shelled the areas of Andan,
Theo Các ủy ban phối hợp địa phương( LCC), quân chính phủ đã pháo
Both U.S. houses of Congress moved to establish special committees to conduct their own investigations of the Iran-Contra affair.
Lưỡng viện Quốc hội Hoa Kỳ bắt đầu thành lập những Ủy ban đặc biệt để tiến hành cuộc điều tra vụ chống Iran.
National political committees were spending up to $100,000 on presidential campaigns by the mid-1800s.
Những ủy ban chính trị quốc gia dùng tới$ 100,000 cho những chiến dịch tranh cử tổng thống vào giữa những năm 1800.
We also help other OTW committees and volunteer pools communicate with non-English-speaking fans and users.
Chúng tôi cũng giúp những ban và nhóm tình nguyện viên khác của OTW liên lạc với những fan và người dùng không nói tiếng Anh.
In Party committees of all levels, the proportion of Vietnamese women working in the political system has also been through remarkable changes.
Trong các cấp ủy Đảng, sự tham gia của phụ nữ Việt Nam vào hệ thống chính trị cũng có sự thay đổi.
Right now, Congressional committees continue to be deeply engaged in investigations into the President's actions both before and after his inauguration.
Hiện tại, các uỷ ban Quốc hội vẫn tiếp tục điều tra sâu vào những hành động trước và sau khi nhậm chức của Tổng thống.
But other committees would have sprung up,
Nhưng các uỷ ban khác sẽ mọc lên,
Parties also elect officers of official party committees at a partisan primary.
Những đảng chọn viên chức của những ủy ban đảng chính thức trong cuộc sơ bộ của chính đảng.
It forecasts the next steps in committees and the EP, including the deadlines for tabling amendments.
Nó dự đoán các bước tiếp sau trong các ủy bantrong EP, bao gồm cả những thời hạn chót cho việc thực hiện xong các sửa đổi bổ sung.
Multiple congressional committees have launched probes into Russia's attempts to influence the election.
Nhiều ủy ban của Nghị viện đã tiến hành các cuộc điều tra những nỗ lực gây ảnh hưởng đến cuộc bầu cử của Nga.
Participate in all Board meetings and serve as the main liaison to the Board's Finance and Audit Committees.
Tham gia vào tất cả các cuộc họp của Hội đồng và đóng vai trò là người liên lạc chính cho Ủy ban Kiểm toán và Tài chính của Hội đồng.
Since Newton was a President of Society, he was able to appoint the committees members and oversee its investigation.
Vì Newton là chủ tịch Hội, ông đã có thể chỉ định các thành viên của ủy ban và giám sát việc điều tra.
Results: 1824, Time: 0.051

Top dictionary queries

English - Vietnamese