CONCEIVING in Vietnamese translation

[kən'siːviŋ]
[kən'siːviŋ]
thụ thai
conception
conceive
impregnate
fertility
fertile
fertilization
hình thành
form
formation
shape
formative
formulate
conceive
có thai
pregnant
get pregnant
pregnancy
conceived
having a baby
had become pregnant
đã quan niệm
had conceived
thai nghén
gestational
conceived
gestating
pregnancy
hình dung
imagine
visualize
envision
visualization
visualise
conceive
conceivably
visualisation
envisage

Examples of using Conceiving in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
experiences of a parent, even before conceiving, markedly influences both structure and function in the nervous system of subsequent generations.”.
một người bố/ mẹ, ngay cả trước khi có thai, ảnh hưởng rõ rệt đến cả cấu trúc và chức năng trong hệ thần kinh của những thế hệ sau.”.
Hadden was responsible for conceiving the concept of the political news magazine, and he as the editor of the Time, formed personality of the magazine,
Hadden chịu trách nhiệm hình thành khái niệm về tạp chí tin tức chính trị,
Greek thinkers and in general religious philosophers of all times, conceiving of God above all as“thought,” could have responded, God thought of himself;
Các nhà tư tưởng Hy lạp và, nói chung, các triết lý tôn giáo của mọi thời đại, đã quan niệm Thiên Chúa đặc biệt bằng những hạn từ" tư tưởng", đã có thể trả lời: Thiên Chúa tư duy chính mình;
Educate you on properly prepping your body(as well as how to prep your counterpart's) for conceiving the sex of the baby of your choice in accordance with the guidelines set forth in my comprehensive method.
Giáo dục bạn đúng prepping cơ thể của bạn( cũng như làm thế nào để chuẩn bị đối tác của bạn) để thụ thai giới tính của em bé của sự lựa chọn của bạn phù hợp với các nguyên tắc quy định trong phương pháp toàn diện của tôi.
Conceiving a baby is not as easy as it sounds for some couples
Có thai em bé không tiện dụng
The Greek thinkers and, in general, the religious philosophies of all times, conceiving God above all as“thought,” could answer: God thought of himself;
Các nhà tư tưởng Hy lạp và, nói chung, các triết lý tôn giáo của mọi thời đại, đã quan niệm Thiên Chúa đặc biệt bằng những hạn từ" tư tưởng", đã có thể trả lời: Thiên Chúa tư duy chính mình;
The particular characteristic of the buildings in the Vertical Forest family is that of conceiving vegetation and living nature as actual cornerstones of the architectural projects,
Đặc điểm của các tòa nhà của gia đình“ Boschi verticali” chính là sự hình thành thảm thực vật
This way of conceiving moral argument, as a dialectic between our judgments about particular situations and the principles we affirm on reflection, has a long tradition.
Cách thai nghén các lập luận đạo đức như vậy- cách biện chứng giữa phán xét của chúng ta về tình huống cụ thể và các các nguyên tắc suy nghĩ của chúng ta- đã có một truyền thống lâu đời.
are likely to produce fewer eggs and have less chance of conceiving than women who don't worry.
ít có cơ hội thụ thai hơn những phụ nữ không phải lo lắng.
The Greek thinkers and, in general, the religious philosophies of all times, conceiving God above all as“thought,” could answer: God thought of himself; he was“pure thought,”“thought of thought.”.
Các nhà tư tưởng Hy lạp và, nói chung, các triết lý tôn giáo của mọi thời đại, đã quan niệm Thiên Chúa đặc biệt bằng những hạn từ" tư tưởng", đã có thể trả lời: Thiên Chúa tư duy chính mình; Ngài là" tư tưởng thuần khiết".
The special and general theories of relativity provided a radical new way of conceiving of space and time and their active interactions with matter and energy.
Các lý thuyết đặc biệt và tổng quát về thuyết tương đối đã cung cấp một cách thức mới triệt để về sự hình thành không gian và thời gian và các tương tác tích cực của chúng với vật chất và năng lượng.
Rascon-Ramirez also found that“What our parents expected about our school choices was, very likely, a major determinant of our decisions about conceiving a child or not during our teenage years.”.
Rascon- Ramirez nói thêm:“ Những gì mà người cha mẹ mong đợi về sự lựa chọn trường học của các bé gái là một yếu tố quyết định về việc một đứa trẻ có thai hay không trong thời niên thiếu của chúng”.
INDIANAPOLIS- A study published in the April 2009 issue of the medical journal Acta Pædiatrica is the first to report that birth defect rates in the United States were highest for women conceiving in the spring and summer.
Một nghiên cứu được công bố trên số ra tháng 4, 2009 tạp chí y học Acta Pædiatrica lần đầu tiên đưa ra nhận định rằng tỷ lệ mắc khuyết tật bẩm sinh ở Hoa Kỳ cao nhất ở những phụ nữ thụ thai vào mùa xuân và mùa hè.
originality(conceiving of something new), and elaboration(building on other ideas).
độc đáo( hình thành cái gì đó mới), và xây dựng( xây dựng trên ý tưởng khác).
Soon after conceiving the idea for Harry Potter,
Ngay khi hình dung ra ý tưởng của mình,
Living within 3.1 miles(5km) of a highly-polluted area one month before conceiving makes women more likely to give birth to babies with defects such as cleft palates
Sống trong phạm vi 3,1 dặm( 5km) của một cao ô nhiễm khu vực một tháng trước khi mang thai làm cho phụ nữ nhiều khả năng sinh con bị dị tật bẩm
For as there was no correspondence between men, nor the least necessity for any, there is no conceiving the necessity of this invention, nor the possibility of it, if it was not indispensable.
Bởi vì con người không có sự liên lạc nào giữa họ, cũng không có nhu cầu nào phải liên lạc với nhau, thì người ta không quan niệm được sự cần thiết của phát minh này, cũng như tính có thể của nó, nếu nó không phải là không thể thiếu.
a transition to other ways of conceiving the reality, where the ethical elements are changing,
chuyển tiếp qua các cách quan niệm khác về thực tại, trong đó, các yếu tố
Millionaires spend time conceiving new ideas and methods instead of
Các triệu phú dành thời gian để nghĩ về những ý tưởng,
It's a risky proposition, but if we do succeed in conceiving, and birthing offspring on another world it may actually be the start of a new human species.
Đó là một đề xuất nguy hiểm, nhưng nếu con người thành công trong việc mang thai, sinh con trên một hành tinh khác thì sẽ là tín hiệu đáng mừng cho một khởi đầu mới của loài người.
Results: 277, Time: 0.0586

Top dictionary queries

English - Vietnamese