COULD GO WRONG in Vietnamese translation

[kʊd gəʊ rɒŋ]
[kʊd gəʊ rɒŋ]
có thể đi sai
can go wrong
might go wrong
possibly go wrong
possible goes wrong
có thể xảy ra
can happen
can occur
may occur
possible
probable
can take place
may arise
may take place
can arise
might happen
có thể đi đúng
can go right
could go wrong

Examples of using Could go wrong in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A feasibility study on the other hand details out aspects of the business that could be interesting to potential investors, what could go wrong, insights into the operational advantage of competitors, profits that could be made and losses that could be suffered.
Một nghiên cứu khả thi về các chi tiết Mặt khác ra khía cạnh của doanh nghiệp đó có thể là thú vị để các nhà đầu tư tiềm năng, những gì có thể đi sai, hiểu biết về các lợi thế hoạt động của đối thủ cạnh tranh, lợi nhuận có thể được thực hiện và những thiệt hại mà có thể chịu đựng.
we are sure that we all have had situations where something could go wrong and we don't know how to react.
tất cả chúng tôi đã những tình huống mà một cái gì đó có thể đi sai và chúng tôi không biết làm thế nào để phản ứng.
a SWOT analysis will help ensure that anything that could go wrong has been foreseen
giúp đảm bảo rằng bất cứ điều gì có thể đi sai đã được lường trước
kick off your business, a feasibility report tells you what you need to sustain and profit from your business or what could go wrong in the course of running your business.
lợi nhuận từ kinh doanh của bạn hoặc những gì có thể đi sai trong quá trình hoạt động kinh doanh của bạn.
Think of the things that can go wrong," Reynolds said.
Hãy nghĩ đến những điều bất trắc có thể xảy ra,” Reynolds nói.
Anything that can go wrong will go wrong.'.
Tất cả mọi thứ có thể có thể đi sai sẽ đi sai.".
If anything can go wrong, Fix it!
Như:" If anything can go wrong, fix it!
Nothing can go wrong, go wrong, go wrong… aqaqaqaqaq.
Không một cái gì có thể sai chạy, sai chạy, sai chạy, sai chạy, sai chạy…'.
A lot can go wrong with a movie.
Bạn có thể nhầm đây với một bộ phim.
Can go wrong with the body.
Có thể rước nhầm“ xác chết”.
Something can go wrong.
Thứ gì đó có thể sẽ sai.
Sometimes the motherboard needs to be“rebooted” because things can go wrong, i.e. all or some USB ports suddenly stop working.
Đôi khi bo mạch chủ cần phải được“ khởi động lại” bởi vì mọi thứ có thể đi sai, tức là tất cả hoặc một số cổng USB đột nhiên ngừng hoạt động.
If something can go wrong, it will, at the worst possible time.
Nếu một chuyện xấu có thể xảy ra, nó sẽ xảy ra, vào thời điểm xấu nhất….
I really don't think you can go wrong buying Windows 8 Inside Out, in either the print
Tôi thực sự không nghĩ rằng bạn có thể đi sai mua Windows 8 Inside Out,
If things can go wrong, they will, at the worst possible time.
Nếu một chuyện xấu có thể xảy ra, nó sẽ xảy ra, vào thời điểm xấu nhất….
How can you take control of your trades if you keep thinking that everything that can go wrong is out of your control?
Làm thế nào bạn có thể kiểm soát các giao dịch của bạn nếu bạn tiếp tục nghĩ rằng mọi thứ có thể đi sai là ngoài tầm kiểm soát của bạn?
If anything can go wrong, it will- at the worst possible moment.
Nếu một điều xấu có thể xảy ra, nó sẽ xảy ra vào thời điểm tồi tệ nhất.
The authors use a series of fictitious companies to provide examples of what can go wrong and how to make it right.
Các tác giả sử dụng một loạt các công ty hư cấu để cung cấp các ví dụ về những gì có thể đi sai và làm thế nào để làm cho nó đúng.
only for everything that can go wrong to go wrong..
chỉ cho mọi thứ có thể đi sai để đi sai..
The first two years of the course builds a detailed understanding of how the human body functions and what can go wrong in disease.
Hai năm đầu tiên của khóa học được xây dựng một sự hiểu biết chi tiết về cách hoạt động của cơ thể con người và những gì có thể đi sai trong bệnh.
Results: 68, Time: 0.0448

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese