CRAZY ENOUGH in Vietnamese translation

['kreizi i'nʌf]
['kreizi i'nʌf]
đủ điên
are crazy enough
điên tới nỗi
crazy enough
đủ điên rồ rồi

Examples of using Crazy enough in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Would be crazy enough to do something like this. No one will suspect us because no one would think two people like us.
Không ai có thể nghĩ rằng hai người như chúng ta sẽ đủ điên để làm điều này.
No one will suspect us because no one would think two people like us would be crazy enough to do something like this.
Không ai có thể nghĩ rằng hai người như chúng ta sẽ đủ điên để làm điều này.
I mean, were they unaware of the risks or crazy enough to ignore them, or both?
Ý tôi là, liệu có phải họ không nhận thức được những rủi ro hoặc đủ điên để bỏ qua chúng, hay cả hai?
But who would be crazy enough to quit their jobs in such poor economic times?
Nhưng ai sẽ là điên, đủ để bỏ công việc của họ trong các lần kinh tế nghèo?
Who, after all, would be crazy enough to leave even a bad job in times like these?
Nhưng ai sẽ là điên, đủ để bỏ công việc của họ trong các lần kinh tế nghèo?
For the Roman poet Horace Cleopatra was a woman of"crazy enough to bear the most fantastic hopes of being the darling of destiny".
Đối với nhà thơ La Mã Horace Cleopatra là một phụ nữ của" điên, đủ để chịu những hy vọng tuyệt vời nhất để trở thành con cưng của số phận".
Even Donald's Trump's lawyers aren't crazy enough to present this to a court," he says.
Ngay cả những luật sư của Donald Trump cũng không đủ điên rồ để đưa vụ này ra tòa án," ông nói.
If the regular Raptor just isn't crazy enough for you, Shelby American has a solution: The Baja Raptor.
Nếu chiếc Raptor thông thường là chưa đủ điên rồ đối với bạn, Shelby Mỹ có một giải pháp: Baja Raptor.
The French coffee merchants needed some-one crazy enough to risk his life for a bean(albeit one going for one hundred dollars a pound).
Những thương lái cafe từ Pháp cần một ai đó đủ điên rồ để thí mạng mình vì những hạt cafe( dù một pound cafe có giá một trăm đô la).
there are the ones crazy enough to think that a wild animal wants to be their friend, only to find out that it has no such intention.
có những người đủ điên rồ để nghĩ rằng một động vật hoang dã muốn làm bạn của.
Who on Earth would be crazy enough to hitchhike around the circumference of Ireland with a refrigerator?
Ai trên Trái đất sẽ đủ điên rồ để quá giang đi du lịch khắp Ireland với một chiếc tủ lạnh?
but Jobs would be crazy enough to actually do it," wrote one.
lý thuyết âm mưu, nhưng sẽ khá điên rồ nếu Jobs làm vậy thật”, một người viết.
Even Donald's Trump's lawyers aren't crazy enough to present this to a court», he said.
Ngay cả những luật sư của Donald Trump cũng không đủ điên rồ để đưa vụ này ra tòa án," ông nói.
They love the nearly-there peeks and their curiosity would drive them crazy enough to stare, again and again.
Họ yêu phụ nữ gần như ở đó và sự tò mò của họ sẽ khiến họ đủ điên rồ để nhìn chằm chằm, hết lần này đến lần khác.
funny and crazy enough to go out with me.
hài hước và đủ điên rồ để đi chơi với tôi.
smart, and crazy enough to go out with me.
hài hước và đủ điên rồ để đi chơi với tôi.
guards is wishful thinking. The idea of breaking back into Knox is crazy enough.
Ý tưởng đột nhập lại Knox là đủ điên rồi.
You're right. No dinosaur, or kid, crazy enough to stay on this island.
Đúng thế. Không con khủng long hay đứa trẻ nào đủ điên để ở trên đảo này.
No dinosaur, or kid, crazy enough to stay on this island You're right.
Đúng thế. Không con khủng long hay đứa trẻ nào đủ điên để ở trên đảo này.
handsome enough, fun enough, crazy enough, happy enough?… Right?
không đủ điên loạn hay không đủ hạnh phúc?… Đúng không?
Results: 84, Time: 0.0405

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese