CUPS in Vietnamese translation

[kʌps]
[kʌps]
cốc
cup
glass
coc
coke
beaker
pint
tumbler
goblet
gu
mugs
ly
glass
cups
drink
divorce
isolating
separated
thrilling
mugs
goblet
tách
cup
separation
split
separator
detach
apart
isolate
extract
separated
broke
cups
cups tarot card
card
chén
cup
grail
bowl
drink
chalice
dish
eat
dishwasher
cúp
cup
trophy
hang up
outage
copa
muỗng
spoon
scoop
tablespoon
tbsp
cup
tsp

Examples of using Cups in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Six cups of mayonnaise?
Sáu bát nước sốt mayonnaise"?
Cups. I'm so glad that word of my fondness for crockery.
Ly tách. Ta rất vui khi việc ta yêu thích đồ sành.
Double wall disposable juice cups are ideal for barbeque, party.
Ly ly nước dùng một lần là lý tưởng cho bữa tiệc nướng, tiệc.
Add 3 cups of water to that….
Đổ 3 bát nước nấu cho đến….
Cups of Coffee a Day.
Uống cafe mỗi ngày.
Double PE coated ice cream cups are duarable
Cúp ly kem PE tráng kép được bền
There are two cups on the table.
Có hai chiếc ly trên bàn.
No cups, no seats… and where was she going to cook the kati?
Không ly tách, không ghế ngồi… và bà già ấy đi đâu nấu kati chứ?
Lifting green cups and gold at the great feast.
Khi nâng những tách xanh và vàng bạc trong bữa tiệc lớn.
(4 cups are sufficient).
( 6 chai là đủ.).
Cups of water(2).
Chai nước( 2).
Two cups a day is the recommended dosage.
Uống 2 viên collagen mỗi ngày là liều lượng được khuyên dùng.
Machine wash cups.
Máy rửa ly chén.
I looked at the tone of the teapot and cups.
Tôi nhìn vào giai điệu của ấm trà và những chiếc tách.
And soon, you began to eye one another's cups.”.
Rồi sau đó, bạn lại bắt đầu liếc nhìn sang chiếc tách của người khác”.
Amount made: Approximately 20 cups.
Số lượng sản xuất: Khoảng 20 chiếc.
We can win three cups in three games.
Chúng tôi có thể giành 3 chiếc cúp trong 3 trận đấu.
There have been only 18 World Cups.
Cả thế giới chỉ có 18 chiếc.
Each adult had three cups of coffee.
Người lớn dùng 3 thìa cafe.
especially tea cups.
đặc biệt là những tách trà.
Results: 5448, Time: 0.0793

Top dictionary queries

English - Vietnamese