DANGEROUSLY in Vietnamese translation

['deindʒərəsli]
['deindʒərəsli]
nguy hiểm
dangerous
danger
hazardous
risky
risk
hazard
deadly
perilous
treacherous
lethal
dangerously
một cách nguy hiểm
is dangerously

Examples of using Dangerously in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
up the book Courage: The Joy of Living Dangerously by Osho.
Courage- The Joy of Living Dangerously.
Live dangerously, and when I say‘Live dangerously,' I mean live according to your own self, whatever the cost.
Sống hiểm nguy, và khi tôi nói' sống hiểm nguy' tôi ngụ ý sống theo cái ta riêng của bạn, với bất kì giá nào.
Mysterious Levels- Each level is strange and dangerously beautiful, introducing new puzzles,
Mỗi cấp độ lạ và đẹp một cách nguy hiểm, giới thiệu câu đố mới,
Beyoncé's solo studio debut album Dangerously in Love has sold over 5 million copies in the United States
Album solo đầu tay của Beyoncé Dangerously in Love( 2003) đã bán được hơn 5 triệu bản tại Mỹ
Rather, they flew dangerously close, thereby risking the lives of both Chinese and Japanese pilots.
Hơn nữa, họ bay khoảng cách nguy hiểm, do đó gây nguy hiểm cho cả phi công Trung Quốc và Nhật Bản.
It was a dangerously unbalanced sound, even to my own ears.
Đó là một âm thanh mất cân đối đến mức nguy hiểm, ngay cả với đôi tai của tôi.
Ellen had her hands on the railing and if she leaned dangerously forward, she would probably be able to see him.
Ellen đang đặt hai tay lên lan can và nếu liều nhoài người tới trước, cô ta có lẽ sẽ nhìn thấy cậu.
Hazardous materials that may react dangerously with one another may not be transported in the same outer packaging.
Các hoá chất nguy hiểm có khả năng phản ứng với nhau không được chở chung trên cùng một phương tiện.
That Satan was dangerously deranged, and I was his best work. It was not resentment that led me to change everything.
Satan bị tâm thần đến mức nguy hiểm và tôi là kiệt tác của hắn.
While there are controversies among experts about whether the U.S. military has dangerously weakened, critics point to key weaknesses.
Mặc dù có những tranh cãi giữa các chuyên gia về việc quân đội Mỹ đã suy yếu đến mức nguy hiểm hay chưa, những lời chỉ trích đều quy về những điểm yếu quan trọng.
send a message to McDonald's that their coffee was dangerously hot.
tới McDonald thông điệp: Cà phê của họ nóng tới mức nguy hiểm.
The result is a strong vein of gold throughout Asia while the West has left itself dangerously exposed.
Kết quả là, một dòng chảy vàng mạnh mẽ đang chảy khắp châu Á trong khi phương Tây lại đang để bản thân tiếp xúc với nguy hiểm.
Despite some media reports to the contrary, scientists say the loss of the Amazon rainforest wouldn't dangerously limit sources of breathable oxygen.
Mặc dù có một số bài báo viết ngược lại, nhưng các nhà khoa học khẳng định rằng việc mất rừng Amazon sẽ không hạn chế các nguồn ô- xi đến mức nguy hiểm.
And, especially when he was asleep, his heart was beating dangerously slowly.
Và, đặc biệt là khi anh đang ngủ, trái tim anh đập chậm chạp một cách nguy hiểm.
ideas aren't just different; they are dangerously incoherent.
chúng kém mạch lạc một cách nguy hiểm.
under their reign the monarchy became dangerously alienated from the French people.
họ đã trở nên xa cách với người dân Pháp.
Maybe the documentary that a friend invites you to watch puts forward a message that you think is dangerously false.
Có thể tài liệu mà một người bạn mời bạn xem đưa ra một thông điệp mà bạn cho là sai một cách nguy hiểm.
As in any debt crisis, the health of China's banks is being dangerously eroded.
Như trong bất kỳ cuộc khủng hoảng nợ nào khác, sức khỏe của các ngân hàng TQ đang bị xói mòn một cách nguy hiểm.
including two in the Detroit area, have died in connection to the dangerously cold weather, according to The Associated Press.
đã thiệt mạng vì thời tiết rét đến mức nguy hiểm, theo Daily Mail.
Russian Foreign Minister Sergei Lavrov said Washington's approach was dangerously provocative.
Ngoại trưởng Nga Sergei Lavrov nói rằng cách tiếp cận của Washington là khiêu khích một cách nguy hiểm.
Results: 610, Time: 0.0371

Top dictionary queries

English - Vietnamese