DELAYED BECAUSE in Vietnamese translation

[di'leid bi'kɒz]
[di'leid bi'kɒz]
trì hoãn vì
delayed because
procrastinate because
postponed because
deferred for
chậm trễ vì
delayed because

Examples of using Delayed because in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Moreover, the economy is in a delicate situation, with crucial infrastructure projects delayed because of a lack of government funds
Hơn nữa, nền kinh tế đang ở trong tình trạng nguy hiểm, với các dự án cơ sở hạ tầng trọng yếu chậm trễ vì thiếu vốn nhà nước
It asked all respondents what life events they've delayed because of money concerns, and the differences between millennials and baby boomers were telling.
Họ đã hỏi tất cả những người được hỏi về những sự kiện cuộc sống mà họ đã trì hoãn vì những lo ngại về tiền bạc, và sự khác biệt giữa thiên niên kỷ và những người bùng nổ trẻ em đang nói.
term in October 2012, but the Supreme Court ruled that his swearing-in could be delayed because of his illness.
tuyên thệ của ông có thể được trì hoãn vì lí do bệnh tật.
extent of the Spirit's work and the other details) was delayed because of Jewish unbelief.
đã bị chậm trễ vì cớ sự vô tín của người Do thái.
term in October 2012, but the Supreme Court ruled that his swearing-in could be delayed because of his illness.
tuyên thệ của ông có thể được trì hoãn vì lý do bệnh tật.
In August last year, Bakkt was announced by ICE and was set to launch in early 2019 but the date has been delayed because of ongoing deliberations with the US Commodity Futures and Trading Commission.
Vào tháng 8 năm ngoái, Bakkt đã được ICE công bố và dự kiến ra mắt vào đầu năm 2019, nhưng sau đó, ngày ra mắt đã bị trì hoãn vì các cuộc thảo luận liên tục với Ủy ban Giao dịch Hàng hóa Tương lai Hoa Kỳ.
upon by the Vatican, but that the announcement was delayed because the candidate would be seen as too sympathetic with the mainland Chinese government.
thông báo đã bị trì hoãn vì ứng viên này bị coi là tỏ ra quá đồng tình với chính phủ Trung quốc đại lục.
The president was re-elected for another six-year term in October 2012, but the Supreme Court ruled that his swearing-in on January 10 could be delayed because of his illness.
Ông Chavez tái cử thêm một nhiệm kỳ sáu năm vào tháng 10/ 2012, nhưng Tòa án Tối cao phán quyết rằng tuyên thệ của ông có thể được trì hoãn vì lí do bệnh tật.
Outlook displays a message in the Instant Search pane when showing all search results is delayed because Outlook is not finished indexing all messages in the data files selected.
Outlook sẽ hiển thị một thông báo trong ngăn Tìm kiếm Tức thì khi việc hiển thị toàn bộ kết quả tìm kiếm bị trì hoãn vì Outlook chưa hoàn tất việc lập chỉ mục cho toàn bộ thư trong những tệp dữ liệu được chọn.
Exocet missiles- has been repeatedly delayed because of bureaucratic and technical problems.
tên lửa Exocet- liên tục bị trì hoãn vì các vấn đề kỹ thuật và thủ tục hành chính.
However, March 23 vote was delayed because of opposition from some Republicans- despite President Trump's repeated attempts to persuade them to back the legislature.
Nhưng cuộc bỏ phiếu hôm 23/ 3 đã bị trì hoãn bởi sự phản đối từ một số thành viên Đảng Cộng Hòa mặc cho những nỗ lực liên tiếp của ông Trump thuyết phục họ thông qua dự luật.
New reports from Asia claim that the Xiaomi Mi 5 might get delayed because of the Snapdragon 810's issues, and might even get
Báo cáo mới từ châu Á cho rằng Xiaomi Mi 5 có thể sẽ bị trì hoãn vì vấn đề quá nhiệt của Snapdragon 810,
there were suggestions that the EVFTA might be delayed because of Vietnam's horrendous human rights record, which some believe has worsened in recent years.
EVFTA có thể được trì hoãn lại vì hồ sơ vi phạm nhân quyền khủng khiếp của Việt Nam mà một số người tin rằng đã trở nên tồi tệ hơn trong những năm gần đây.
the case has been delayed because of the complexity of the investigation and mental health concerns.
vụ việc đã bị trì hoãn vì sự phức tạp của cuộc điều tra và các quan ngại về sức khỏe tâm thần.
He later admitted that his artistic career was delayed because he spent too long looking for subject matter that could sustain his interest.
Sau này Bacon thừa nhận rằng sự nghiệp nghệ thuật của mình đã bị trì hoãn bởi vì ông đã dành quá nhiều thời gian tìm kiếm chủ đề có thể giữ được sự quan tâm của ông.
Expressing one of his basic concerns from the late 1930s, Bacon said that his artistic career was delayed because he spent too long looking for subject matter that could sustain his interest.[3].
Sau này Bacon thừa nhận rằng sự nghiệp nghệ thuật của mình đã bị trì hoãn bởi vì ông đã dành quá nhiều thời gian tìm kiếm chủ đề có thể giữ được sự quan tâm của ông.[ 2].
The strategy review Mr. Obama will discuss on Friday was completed weeks ago, but delayed because of continuing arguments over the authority of the White House office, and the budgets for the entire effort.
Việc xem xét chiến lược mà ông Obama sẽ thảo luận hôm thứ sáu đã kết thúc vào tuần trước, nhưng bị trễ vì những lý lẽ tiếp tục trong các nhà đương cục của văn phòng Nhà Trắng, và ngân sách cho toàn bộ nỗ lực này.
He later admitted that his artistic career was delayed because he spent too long looking for subjects that could sustain his interest.
Sau này Bacon thừa nhận rằng sự nghiệp nghệ thuật của mình đã bị trì hoãn bởi vì ông đã dành quá nhiều thời gian tìm kiếm chủ đề có thể giữ được sự quan tâm của ông.
Expressing one of his basic concerns from the late 1930s, Bacon stated that his artistic career was delayed because he spent too long looking for subject matter that could sustain his interest.[17].
Sau này Bacon thừa nhận rằng sự nghiệp nghệ thuật của mình đã bị trì hoãn bởi vì ông đã dành quá nhiều thời gian tìm kiếm chủ đề có thể giữ được sự quan tâm của ông.[ 2].
But perhaps most exciting of all, we will finally get a look at the Sonic The Hedgehog film, which was delayed because fans hated the CGI in its first trailer so much.
Nhưng có lẽ thú vị nhất là cuối cùng chúng ta sẽ được xem phim Sonic The Hedgehog, bộ phim hài hành động vốn đã bị trì hoãn do các fan quá chán ghét CGI trong đoạn trailer đầu tiên của phim.
Results: 70, Time: 0.0332

Delayed because in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese