DEMOCRATIC REFORMS in Vietnamese translation

[ˌdemə'krætik ri'fɔːmz]
[ˌdemə'krætik ri'fɔːmz]
cải cách dân chủ
democratic reform
a democratic reformer
cải tổ dân chủ
democratic reforms

Examples of using Democratic reforms in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Tiananmen square protests dampened the growing concept of political liberalization in communist countries that was popular in the late 1980s; as a result, many democratic reforms that were proposed during the 1980s were swept under the carpet.
Các cuộc biểu tình trên Quảng trường Thiên An Môn đã làm mất đi quan niệm tự do hóa chính trị đang phát triển trong dân chúng hồi cuối thập niên 1980; vì thế, nhiều cải cách dân chủ được đề xuất trong thập niên 1980 đã bị bãi bỏ.
United Nations Secretary-General Ban Ki-moon has warned that the unrest in Burma's Rakhine state could hurt the country's democratic reforms and spill across borders.
Tổng thư ký Liên hiệp quốc Ban Ki- Moon cảnh báo rằng tình hình bất ổn ở bang Rakhine của Miến Ðiện có thể gây tổn hại cho tiến trình cải cách dân chủ của nước này và lan ra khỏi biên giới.
Mr. Razali has long pressed Burmese leaders to speed democratic reforms and he publicly called for the release of jailed democracy activist Aung San Suu Kyi.
Ông Razali từ lâu vẫn hối thúc các nhà lãnh đạo Miến Điện tăng tốc các cải cách dân chủ và ông công khai kêu gọi phóng thích nhà tranh đấu cho dân chủ, bà Aung San Suu Kyi đang bị cầm tù.
Either China can offer real democratic reforms to Hong Kong, he says,
Hoặc là Trung Quốc đưa ra những cải cách dân chủ thực sự cho Hồng Kông,
Indeed, far from implementing democratic reforms, China has threatened the rule of law, the independence of the judiciary,
Thực tế, không những không tiến hành các cuộc cải cách dân chủ, Trung Quốc đe doạ nguyên tắc pháp quyền,
whose ability to make enormous economic strides without introducing democratic reforms has cast doubt on the notion that democracy is the only appropriate political system for wealthy countries.
tế to lớn mà không đưa ra những cải cách dân chủ, đã gây nghi ngờ về quan niệm rằng dân chủ là hệ thống chính trị thích hợp duy nhất cho các nước giàu có.
and make democratic reforms" in these countries
tiến hành các cải cách dân chủ" ở các quốc gia này,
Although there is evidence of backsliding on democratic reforms by Myanmar's leaders since the United States normalized relations last year, officials said Mr. Obama prodded the president to do more.
Mặc dù có bằng chứng về sự thụt lùi trong cải cách dân chủ của các nhà lãnh đạo Miến Điện kể từ khi Hoa Kỳ bình thường hóa quan hệ vào năm ngoái, các quan chức cho biết Tổng thống Obama đã thúc giục vị tổng thống đó phải làm nhiều hơn nữa.
The 2011-2012 Burmese democratic reforms are a series of political, economic and administrative reforms in
Các cuộc cải cách dân chủ giai đoạn 2011- 2012 ở Myanma là một loạt các cải cách chính trị,
On December 27, police arrested Le Quoc Quan on charges of tax evasion, an action linked by bloggers to his continued calls for democratic reforms, and were detaining him at year's end.
Trên 27 tháng 12, cảnh sát đã bắt Lê Quốc Quân về tội trốn thuế, một hành động được liên kết bởi các blogger cho các cuộc gọi liên tục của cải cách dân chủ, và đã giam giữ ông ở cuối năm nay.
1848 in Berlin that a United Diet would be formed and that other democratic reforms would be instituted.
một Nghị viện liên kết sẽ được lập ra và kèm theo đó là những cải cách dân chủ.
2,000 political prisoners and quickly implement democratic reforms.
nhanh chóng thực thi các cải cách dân chủ.
of liberalism that is less doctrinal and more willing to accept democratic reforms than traditional liberals.
sẵn sàng chấp nhận các cải cách dân chủ hơn các nhà tự do truyền thống.
The Communist Party accused him of belonging to the circle of dissidents that sought to persuade the countrys Communists to introduced democratic reforms during the spring of 1989.
Đảng Cộng sản kết án ông là đứng chung trong nhóm chống đối tìm cách thúc đẩy các đảng viên cộng sản cả nước tiến hành những cải cách dân chủ dạo mùa xuân năm 1989.
Cuba from the OAS, but want to tie readmission to democratic reforms in Cuba.
lại muốn gắn vấn đề này với những cải cách dân chủ ở Cuba.
But more attention was on Burma, or Myanmar as it is now called, and to the failure of the Burmese military government to allow long-promised democratic reforms.
Tuy nhiên, bài diễn văn đã chú trọng nhiều hơn đến Miến Điện, còn được gọi là Myanmar, và đến sự thất bại của chính phủ Miến Điện không thực thi những cải cách dân chủ mà họ đã hứa từ lâu.
major non-NATO ally of the United States, praising its democratic reforms in the aftermath of the 2011 Arab Spring uprising.
ca ngợi những cải cách dân chủ của nước này sau cuộc nổi dậy Mùa xuân Ả- rập năm 2011.
are broad-based and focused on democratic reforms.
tập trung vào các cải cách dân chủ.
Frank Calzón of the Center for a Free Cuba in Washington said Cuba has not enacted democratic reforms and- unlike Venezuela- does not have an elected government.
Ông Frank Calzón, thuộc Trung tâm vì một Cuba Tự do tại Washington, nói rằng Cuba đã không thực thi những cải cách dân chủ và- không như Venezuela- không có một chính quyền do dân bầu lên.
Kenya's academics and other intelligentsia did not accept this and the universities and colleges became the origin of movements that sought to introduce democratic reforms.
Giới học giả và trí thức Kenya không chấp nhận điều này và các trường đại học cùng cao đẳng trở thành nguồn gốc của các phong trào theo đuổi các cải cách dân chủ.
Results: 145, Time: 0.0297

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese