REFORMS in Vietnamese translation

[ri'fɔːmz]
[ri'fɔːmz]
cải cách
reform
reformation
reformist
cải tổ
reform
overhaul
reshuffle
revamp
turnaround
reorganized
reformulated
perestroika
reorganization

Examples of using Reforms in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If North Korea- the world's most isolated country- did decide to embark on such reforms, it would undoubtedly face significant hurdles.
Nếu Triều Tiên- quốc gia bị cô lập nhất thế giới- quyết định bắt tay vào những cải cách như vậy, chắc chắn nước này sẽ phải đối mặt với những trở ngại đáng kể.
That is one of the lessons of the Roosevelt reforms and of the quiet period in banking that followed.
Đây là bài học từ các cải cách của Roosevelt và của một giai đoạn yên bình trong sinh hoạt ngân hàng sau đó.
The power of the GOCMC has been immensely raised in the wake of military structural reforms undertaken in late 2015(China Brief, March 7).
Quyền lực của Quân uỷ trung ương đã được gia tăng vô cùng lớn sau các cải cách về cơ cấu quân sự, được thực hiện vào cuối năm 2015( China Brief 7/ 3).
So we need U.S. assistance for success-- successful economic reforms, for the reforms in the sphere of rule of law.
Vì thế, chúng tôi cần có viện trợ của Hoa Kỳ để cải cách kinh tế có hiệu quả, để cải cách trong lãnh vực pháp trị.
How will recent financial, economic and social reforms in China impact the global economy in 2014?
Những cải cách về tài chính, kinh tế và xã hội ở Trung Quốc sẽ có ảnh hưởng thế nào đến kinh tế thế giới trong năm 2014?
We believe our North Korean friends will have their own breakthrough‘doi moi' style reforms in the future.”.
Chúng tôi tin những người bạn Triều Tiên sẽ có những cải cách đột phá theo mô hình đổi mới của riêng họ trong tương lai".
Market reforms have led to an increasing number of people working in the media year on year, along with students at journalism schools.
Những cuộc cải cách thị trường đã dẫn tới sự gia tăng của số người làm việc trong ngành truyền thông sau từng năm, cùng với số lượng các sinh viên và trường báo chí.
The new president promises to bring new reforms to world football.
Vị tân chủ tịch này hứa hẹn sẽ đem đến những cải cách mới mẻ cho nền bóng đá thế giới.
While Mr Xi promised more reforms, he did not offer any specifics.
Trong khi Chủ tịch Trung Quốc hứa sẽ cải cách nhiều hơn, ông không đưa ra bất kỳ chi tiết cụ thể nào.
Play media On June 12, 1987, Reagan challenged Gorbachev to go further with his reforms and democratization by tearing down the Berlin Wall.
Ngày 12 tháng 6 năm 1987, Reagan thách thức Gorbachev tiến xa hơn với những cuộc cải cách và dân chủ hoá của ông bằng cách phá vỡ Bức tường Berlin.
Basic, comprehensive and synchronized reforms on Labour scientific and social affairs management mechanism and organization.
Đổi mới cơ bản, toàn diện và đồng bộ tổ chức, cơ chế quản lý khoa học lao động và xã hội.
sought constitutional reforms that would expand voting rights to all adults.
tìm cách cải cách hiến pháp mà sẽ mở rộng quyền biểu quyết cho tất cả người lớn.
More importantly, it will help facilitate domestic reforms in many areas, creating environment for competitive economy.
Quan trọng hơn, CPTPP sẽ giúp tạo điều kiện cho cải cách trong nước ở nhiều lĩnh vực và xây dựng môi trường cho nền kinh tế cạnh tranh.
On June 12, 1987, Reagan challenged Gorbachev to go further with his reforms and democratization by tearing down the Berlin Wall.
Ngày 12 tháng 6 năm 1987, Reagan thách thức Gorbachev tiến xa hơn với những cuộc cải cách và dân chủ hoá của ông bằng cách phá vỡ Bức tường Berlin.
She said the IMF is ready to carry out reforms in line with the needs of the times and enhance the weight of emerging economies.
Bà nhấn mạnh IMF sẵn sàng tiến hành các cuộc cải tổ phù hợp với nhu cầu của thời đại và đề cao vai trò của các nền kinh tế đang nổi lên.
By the 1970s Brezhnev's influence exceeded that of Kosygin as he was able to retain this support by avoiding any radical reforms.
Đến những năm 1970 ảnh hưởng của Brezhnev đã vượt qua Kosygin and và ông đã có thể giữ lại sự ủng hộ này bằng cách tránh bất kỳ cuộc cải cách triệt để nào.
Secondly, the election of Barack Obama in gave him hope that there would be real reforms, rendering disclosures unnecessary.
Thứ hai, khi đó việc ông Barack Obama trúng cử đã mang lại cho Snowden hy vọng về những cải cách thực sự, khiến việc tiết lộ trở nên không cần thiết.
After assuming control of government, Caesar began a program of social and governmental reforms, including the creation of the Julian calendar.
Sau khi đảm đương quản lí chính phủ, Caesar đã bắt đầu một chương trình xã hội và những cải tổ chính phủ, bao gồm việc tạo ra lịch Julian.
which then needs to be changed again, like all reforms.
phải thay đổi nữa, giống như mọi cuộc cải tổ.
As a result of the coup, Thailand got its first constitution, paving the way for social and political reforms.
Thái Lan đã lập ra hiến pháp đầu tiên của họ, mở đường cho các cải cách về mặt chính trị- xã hội.
Results: 4832, Time: 0.0459

Top dictionary queries

English - Vietnamese