Examples of using
Discouraged
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
A state of contentment is discouraged by nature because it would lower our guard against possible threats to our survival.
Một trạng thái mãn nguyện bị thiên nhiên ngăn cản bởi vì nó sẽ hạ thấp sự bảo vệ của chúng ta trước các mối đe dọa có thể đối với sự sống còn của chúng ta.
Don't get discouraged when things seem impossible, it's darkest just before dawn.
Đừng bị nhụt chí khi mọi thứ dường như là không thể, trời luôn tối nhất chỉ trước lúc bình minh.
We feel lost and also somewhat discouraged, because we feel impotent and it seems that this darkness will never end.
Chúng ta cảm thấy bị lạc lõng và cũng một chút ngã lòng, vì chúng ta cảm thấy bất lực, và dường như bóng tối này sẽ không bao giờ kết thúc.
Other readers mentioned similar cases of women being actively discouraged by priests from wearing hats
Một số bạn đọc khác đề cập đến các trường hợp tương tự, khi phụ nữ bị các linh mục chủ động ngăn cản đội mũ
the Christian communities worldwide, a call not to be discouraged and to follow their example.
một lời kêu gọi không được nản chí và làm theo gương của họ.
We feel lost and somewhat discouraged, as we find ourselves helpless to act and it seems that this darkness will never end”.
Chúng ta cảm thấy bị lạc lõng và cũng một chút ngã lòng, vì chúng ta cảm thấy bất lực, và dường như bóng tối này sẽ không bao giờ kết thúc.
Since discouraged workers are no longer looking for employment, they are not
Vì những người lao động thoái chí không còn tìm kiếm việc làm,
When we gave everyone hard problems anyway, those praised for being smart became discouraged, doubting their ability.
Khi chúng ta giao cho mọi người những vấn đề khó, thì những người được khen vì thông minh trở nên nhụt chí, nghi ngờ khả năng của họ.
purchasing that Wal-Mart enjoys, for example, have significantly discouraged other companies from imitating its business model.
đã ngăn cản đáng kể các công ty khác bắt chước mô hình kinh doanh của mình.
The people were discouraged, faced opposition from their enemies, and lacked resources or a big army.
Dân chúng đã ngã lòng, đối mặt với sự đe dọa từ kẻ thù, và thiếu nguồn lực và quân đội lớn.
The U-4 rate helps to quantify how many discouraged workers exist and keep tabs on the change in their numbers.
Tỉ lệ thất nghiệp U- 4 giúp xác định số lượng lao động thoái chí hiện có và theo dõi sự thay đổi về số lượng của nhóm này.
Some behaviors as pulling a parent to different locations must be discouraged.
Một số hành vi như kéo cha mẹ đến các vị trí khác nhau phải được ngăn chặn.
When the psychologists gave everyone hard problems anyway, those praised for being smart became discouraged, doubting their ability.
Khi chúng ta giao cho mọi người những vấn đề khó, thì những người được khen vì thông minh trở nên nhụt chí, nghi ngờ khả năng của họ.
They find Tobor, a robot toy that Max never finished building in the real world after being discouraged by his father.
Họ tìm thấy Tobor, một người máyđồ chơi mà Max không bao giờ hoàn thành việc xây dựng trong thế giới thực sau khi bị cha mình ngăn cản.
We may even feel discouraged, because we feel powerless, and it seems the darkness might never end.
Chúng ta cảm thấy bị lạc lõng và cũng một chút ngã lòng, vì chúng ta cảm thấy bất lực, và dường như bóng tối này sẽ không bao giờ kết thúc.
Unemployment numbers are beating expectations, but the U.S. doesn't count"discouraged workers" as unemployed.
Con số thất nghiệp đánh bại kỳ vọng nhưng Mỹ không thể đếm được hết“ những công nhân thoái chí” khi bị thất nghiệp.
They had hoped that Jesus was the Messiah, but His death had left them perplexed and discouraged.
Họ đã hy vọng rằng Chúa Giê- xu là Đấng Mê- si- a, nhưng sự chết của Ngài đã khiến họ trở nên bối rối và nãn lòng.
You may, even now, be in a country where this book is discouraged or even banned outright.
Bạn có thể, thậm chí hiện nay, ở trong đất nước nơi mà quyển sách này bị ngăn chặn thậm chí là bị cấm.
They're more inspired by people who are better than they are, instead of intimidated and discouraged.
Họ được truyền cảm hứng bởi những người giỏi hơn họ, thay vì cảm thấy bị đe dọa và nhụt chí.
pursue a musical career, but was discouraged by his parents.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文