DOOMSDAY in Vietnamese translation

['duːmzdei]
['duːmzdei]
ngày tận thế
apocalypse
doomsday
apocalyptic
armageddon
the date of the end of the world
hủy diệt
destroy
destruction
destructive
extermination
annihilation
annihilate
doomsday
exterminated
doomed
doomday
huỷ diệt
destroy
destruction
destructive
annihilate
annihilation

Examples of using Doomsday in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
too many other bloody incursions. during the Doomsday battle, Standing in for the real heroes we lost Alive.
đã gục ngã và trong cuộc tấn công Tháp canh, trong cuộc tập kích Doomsday.
I have three prisoners from the team who developed your doomsday weapon.
của nhóm phát triển vũ khí hủy diệt các ngươi.
To the doomsday device's location and operation. The first real clue I have found.
Bằng chứng thật sự đầu tiên về vị trí cũng như cách vận hành của thiết bị Doomday mà ta tìm được.
It won't help either one of us if the Doomsday Machine goes off.
Sẽ chẳng giúp được gì cho chúng ta nếu vận hành cỗ máy hủy diệt.
Way back in the 20th century, the H-bomb was the ultimate weapon, their doomsday machine.
Quay lại thế kỷ 20, bom khinh khí là vũ khí tối tân, cỗ máy hủy diệt của họ.
From the team who developed your doomsday weapon. On the planet below, I have three prisoners.
Ta có 3 tù binh, Hành tinh phía dưới kia, của nhóm phát triển vũ khí hủy diệt các ngươi.
The H-Bomb was the ultimate weapon-- their doomsday machine. Way back in the 20th century.
Quay lại thế kỷ 20, bom khinh khí là vũ khí tối tân, cỗ máy hủy diệt của họ.
It's not gonna help either one of us if the doomsday machine goes off, is it?
Sẽ chẳng giúp được gì cho chúng ta nếu vận hành cỗ máy hủy diệt, đúng không?
On defense in a single year. Our doomsday scheme cost us just a small fraction of what we would been spending.
Trong chi phí dành cho Quốc phòng hàng năm của chúng tôi. Âm mưu hủy diệt chỉ lấy của chúng tôi một phần rất nhỏ.
Of what we had been spending on defense in a single year. Our doomsday scheme cost us just a small fraction.
Trong chi phí dành cho Quốc phòng hàng năm của chúng tôi. Âm mưu hủy diệt chỉ lấy của chúng tôi một phần rất nhỏ.
It's not like they gave him a picture of himself With fireballs coming out of his eyes While he was strapped into a doomsday machine.
Nó không giống như là họ đưa cho ông ấy một tấm hình của ông ấy với đôi mắt rực lửa trong khi bị trói vào một cỗ máy hủy diệt.
The Doomsday Clock hasn't been this close to midnight since the Cold War.
Đồng hồ tận thế đang ở gần thời điểm nửa đêm nhất kể từ Chiến tranh lạnh.
this is not doomsday- of the world or of the Hong Kong art world.".
không phải là ngày tận thế của thế giới nghệ thuật ở Hồng Kông”.
Was Tybalt's doomsday, whose untimely death Banish would the new-made bridegroom from this city;
Tybalt của ngày tận thế, mà cái chết không kịp thời Banish would chú rể mới được làm từ thành phố này;
That causes doomsday and stopped it? Who do you think it was that figured out Vanya was the one.
Gây ra tận thế và ngăn lại? Nghĩ ai xác định Vanya là người.
We need to stick together, find the others, figure out how to stop doomsday.
Tìm mấy người kia, nghĩ cách ngăn tận thế. Ta cần phải ở bên nhau.
Just before eternal nothingness. Uh, the Doomsday Clock might be about out of time,
Có lẽ đồng hồ tận thế đã quá hạn rồi, nhưng như họ nói,
And we can talk about doomsday or the apocalypse or mass traumatic events of the 21st century all you want.
Hoặc bất kỳ sự kiện đau thương hàng loạt nào của thế kỷ 21 mà các người muốn. Và chúng ta có thể nói về ngày tận thế, hay ngày cuối cùng.
A doomsday machine that somebody used in a war uncounted years ago.
Một cỗ máy tận thế mà ai đó đã dùng trong một cuộc chiến nhiều năm trước.
The Doomsday Clock shows how close humanity is to destruction via nuclear
Đồng hồ Tận thế cho biết nhân loại đang tiến gần
Results: 326, Time: 0.0441

Top dictionary queries

English - Vietnamese