DOUBTED in Vietnamese translation

['daʊtid]
['daʊtid]
nghi ngờ
doubt
suspect
suspicion
suspicious
doubtful
skeptical
hoài nghi
doubt
cynical
skepticism
doubtful
disbelief
scepticism
cynicism
suspicion
incredulous
dubious
không chắc
unlikely
uncertain
do not know
am not sure
are unsure
am not certain
don't think

Examples of using Doubted in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Harry doubted that Snape had even heard her strictures on Mulciber and Avery.
Harry không chắc Snape có để tai nghe những lời chỉ trích của Lily đối với Mulciber và Avery hay không..
In the United Kingdom, 39% of cohabiting couples doubted their relationship's stability.
Tại Vương Quốc Anh 39% các cặp đôi sống chung hoài nghi về sự bình ổn của mối quan hệ của họ.
And of course, no one ever doubted or questioned his ability to make money.
Và tất nhiên, chẳng có ai từng hoài nghi hay đặt câu hỏi về khả năng kiếm tiền của ông.
I still doubted that Jehovah could love me, but I began thinking about Jesus' ransom sacrifice.
Tôi vẫn chưa thể tin rằng Đức Giê- hô- va yêu thương mình, nhưng tôi bắt đầu nghĩ về sự hy sinh làm giá chuộc của Chúa Giê- su.
Her table already had quite a lot of food, and I doubted that her stomach could hold that much.
Trên bàn em ấy đã có kha khá đồ ăn rồi, và tôi không tin là dạ dày của em ấy có thể chứa hết bao nhiêu đây đồ ăn.
Some may have doubted but we never have doubted each other.
Một số người có thể đã nghi ngờ chúng ta, nhưng chúng ta không bao giờ nghi ngờ nhau.
Down through the ages, many have doubted the historical and geographical accuracy of the Bible.
Xuyên suốt nhiều thời đại, có lắm người đã hoài nghi sự xác thực về địa lý và lịch sử của Thánh Kinh.
She doubted there was much worth stealing in Orihime's elementary school,
không nghĩ trường tiểu học của Orihime có gì đáng cướp bóc,
He doubted she could hold back when she was acting out of fear rather than anger.
Cậu không nghĩ cô ta có thể kiềm chế khi đang hành động vì sợ thay vì phẫn nộ.
While she doubted if the Sorcerer King had eyeballs, having one's vision completely
Trong khi cô đang nghi ngờ liệu Sorcerer King có tròng mắt
In March 2008, many scientists who doubted the consensus dogma on climate issues held a private academic event in New York.
Tháng 3/ 2008, rất nhiều nhà khoa học đã hoài nghi với giáo điều“ đồng thuận” trong vấn đề khí hậu đã tổ chức một hội thảo học thuật ở New York.
there were still many people who doubted that these resources alone could only cover 20%-30% of all electricity demand.
nhiều người đã nghi ngờ rằng các tài nguyên này chỉ có thể tạo ra 20- 30% năng lượng.
Yet he doubted it would last given most other major central banks were very much in easing mode.
Tuy nhiên, ông đã nghi ngờ nó sẽ lần cuối cho hầu hết các ngân hàng trung ương lớn khác là rất nhiều trong chế độ giảm bớt.
He challenged everything, doubted everything and was ready to believe in anything, as soon as he was persuaded by the facts.
Anh ấy lưu ý tới tất cả, anh ấy nghi ngờ tất cả và anh ấy có xu thế tin vào tất cả chỉ cần thuyết phục được anh ấy bằng các sự kiện.
Edgar Poe doubted the worthiness of humanity to possess such"mental wealth" and admitted to the inescapable worldliness of mankind.
Edgar Poe đã nghi ngờ“ sự giàu có về tinh thần của loài người và thừa nhận sự trần tục không thể tránh khỏi của loài người”.
Simon knew it was true, but he doubted if the title would ever sit well upon his shoulders.
Simon biết đó là sự thật, nhưng anh ngờ rằng tước hiệu đó sẽ đặt gánh nặng lên vai anh.
The children doubted they would be able to escape just by running away as quickly as they could.
Lũ trẻ không nghĩ rằng chúng sẽ thoát được bằng cách chạy đi càng nhanh càng tốt.
He doubted she had any idea what danger lay at the end of it.".
nghi rằng cô bé không biết về sự nguy hiểm nằm ở cuối con đường này.
This made him excessively angry, and he said that as I doubted his word, we could not live any longer together.
Điều đó làm ông ấy đùng đùng nổi giận, và nói rằng vì tôi đã nghi ngờ lời ông ấy, chúng tôi chẳng thể sống chung được nữa.”.
In fact, Kamijou doubted there were any obvious conditions for victory in a battle against a Magic God.
Trong thực tế, Kamijou không nghĩ rằng sẽ có bất kì phương pháp rõ ràng nào để chiến thắng trong trận chiến chống lại Ma Thần.
Results: 732, Time: 0.0514

Top dictionary queries

English - Vietnamese