EARNEST in Vietnamese translation

['3ːnist]
['3ːnist]
nghiêm túc
serious
strictly
critically
earnest
rigorous
seriousness
sobering
tha thiết
earnestly
dearly
fervent
insistently
earnestness
nghiêm chỉnh
strictly
earnest
khẩn thiết
urgent
urgency
earnestly
imperative
are earnest
fervently

Examples of using Earnest in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We hope the Vietnamese side takes earnest steps to improve education for and management of fishermen to stop such illegal activities.".
Chúng tôi hy vọng phía Việt Vam sẽ có những bước đi cần thiết trong việc giáo dục và quản lý ngư dân nhằm chấm dứt những hành động bất hợp pháp như vậy”.
Because her voice was earnest and she looked at Tigre seriously, Tigre answered sincerely.
Vì giọng Ellen rất chân thành và cái nhìn của cô rất nghiêm túc, Tigre thành thật trả lời.
It's my earnest prayer that the truth will set each of my North Korean brothers and sisters free.”.
Đó là lời cầu nguyện tha thiết của tôi, rằng chân lý sẽ giải thoát mỗi anh chị em Bắc Triều Tiên của tôi”.
No, even if he is not, Jeanne will devote her earnest efforts without ever abandoning him.
Không, ngay cả khi Master không đúng đắn, Jeanne cũng sẽ không bao giờ từ bỏ cố gắng đấu tranh.
They have sworn by Allah with their most earnest oaths that if you give them the command, they will go out.
Chúng mang Allah ra thề bằng lời thề nghiêm trọng( bảo) nếu Ngươi ra lệnh cho chúng thì chắc chắn chúng sẽ ra đi( chiến đấu).
I could hear the earnest desperation in his voice, when he asked me"how
Tôi có thể nghe thấy tuyệt vọng cách nghiêm túc trong giọng nói của mình,
His first name was mistakenly spelled'Earnest' when his birth was registered.[11].
Tên gọi của ông bị đánh vần sai thành Earnest khi đi làm giấy khai sinh.[ 4].
Am here to make an earnest request, Wanwon Buwongun. I, Inspector Nam Seon-ho.
Ở đây để đưa ra một yêu cầu chân thành, thưa Phủ Viện Quân Wanwon. Ta, Giám quan Nam Seon Ho.
I could hear the earnest desperation in his voice when he asked me“how'd you do it, Jack”?
Tôi có thể nghe thấy tuyệt vọng cách nghiêm túc trong giọng nói của mình, Khi ông hỏi tôi" làm thế nào bạn sẽ làm điều đó Jack"?
A first step we can take is to approach Jehovah in earnest prayer.
Bước đầu tiên mà chúng ta có thể làm là đến gần Đức Giê- hô- va qua lời cầu nguyện chân thành.
Lydgate acknowledges that she is attractive, but he feels that she is“too earnest.”.
anh vẫn cảm thấy là cô“ quá thành thật.”.
In our rationalized world, there isn't much space for earnest discussion about virtue;
Trong thế giới duy lý của chúng ta, không có nhiều khoảng trống cho một cuộc tranh luận thành khẩn về phẩm chất;
A deposit paid to show good faith is termed as earnest money in accounting
Một khoản tiền gửi thanh toán cho hiển thị được gọi là Đức tin tốt như là một cách nghiêm túc tiền trong kế toán
his old servant's words, but gave it thought seeing his earnest expression.
anh suy nghĩ lại trước vẻ mặt chân thành của ông.
In our rationalized world, there isn't much space for earnest discussion about virtue; the subject of leadership sometimes creates that space.
Trong thế giới duy lý của chúng ta, không có nhiều khoảng trống cho một cuộc tranh luận thành khẩn về phẩm chất; chủ đề lãnh đạo thi thoảng giúp tạo ra khoảng trống ấy.
This building of the antahkarana is most assuredly proceeding in the case of every earnest student.
Việc xây dựng đường Antahkarana này chắc chắn nhất được tiến hành trong trường hợp của mỗi học viên nhiệt thành.
In Washington, White House spokesman Josh Earnest said it is in"the collective interests" of Europe
Ở Washington, phát ngôn viên Tòa Bạch Ốc Josh Earnest nói rằng châu Âu
White House spokesman Josh Earnest said that in addition to giving legal sanction to the new security measures, Congress by the end of
Phát ngôn viên Tòa Bạch Ốc Josh Earnest nói rằng ngoài việc phê chuẩn những biện pháp an ninh mới,
To think that 27,722 women, with earnest intentions and courage, had used their precious time to apply makes me feel extremely remorseful to conclude and inform everyone with this selfish decision of mine," the social media post read.
Nghĩ đến việc có hơn 27.722 phụ nữ, với ý định nghiêm túc và lòng dũng cảm đã bỏ thời gian quý báu để ứng tuyển khiến tôi cảm thấy vô cùng hối hận khi thông báo cho mọi người về quyết định ích kỷ này”, Maezawa viết.
I believe that every man who has ever been earnest to preserve his higher or poetic faculties in
Tôi tin rằng bất kỳ ai từng tha thiết bảo tồn những khả năng cao
Results: 541, Time: 0.0583

Top dictionary queries

English - Vietnamese