THA in English translation

forgive
tha thứ
thứ lỗi
tha lỗi
xin tha
xin lỗi
xin thứ
xin hãy tha thứ
spare
dự phòng
rảnh rỗi
phụ tùng
tha
dành
cứu
thay thế
tránh
chừa lại
forgiveness
tha thứ
lỗi
sự
xin sự tha thứ
sự tha
pardon
tha thứ
xin lỗi
thứ lỗi
lỗi
ân xá
tha tội
xin thứ
xá tội
ày
lệnh tha
absolve
tha tội
miễn tội
giải oan
giải tội
others
khác
người kia
acquitted
tha bổng
tolerate
chịu đựng
chịu được
chấp nhận
tha thứ
dung thứ
dung nạp
khoan dung
dung túng
dung chấp
khoan thứ
the remission
sự tha
thuyên giảm
sự chuộc
tha thứ

Examples of using Tha in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Arya vị tha hơn….
Arya will be more forgiving….
Hãy tìm lý do hợp lý để tha cho người Halkan và làm cho ổn thỏa.
Become captain and find a logical reason for sparing the Halkans.
Hãy tìm lý do hợp lý để tha cho người Halkan và làm cho ổn thỏa.
Find a logical reason for sparing the Halkans, and make it stick.
Họ đã tha Frank Miller.
They have pardoned Frank Miller.
Tha cho chúng sẽ làm cho hắn dễ phục tùng hơn.
Sparing them would make him easier to manipulate.
Bạn ấy cười đáp và tha cho tôi.
He laughed and forgave me.
Nhưng anh không có ý tha cho bất kỳ ai.
But you have no intention of sparing any of us.
Thiên Chúa sẽ tha cho chúng ta" như" chúng ta tha cho anh.
God's Command to us- FORGIVE, as I forgave you.
Lần này, ta tha cho nàng.
This time I forgave her.
Ðến giây phút cuối cùng, ông nhận tội và được tha;
At the last moment he pleaded guilty and was absolved;
Đồ ngốc, tôi tha cậu lâu rồi.
Idiot, I forgave you a long time ago.
Vi điều gì? Tha mạng cho Brutus?
Sparing Brutus's life. For what?
Biển thì vị tha hơn.
The water was more forgiving.
A Sùng nói:“ Cô Tưởng, cô tha cho tôi đi!”.
They'd say,“I thought you forgave me.”.
Lần này, tha cho anh!
This time, indulge me!
Một số người sẽ tha cho mình vào phòng tắm nếu họ cần burp.
Some people will excuse themselves to the bathroom if they need to burp.
Bạn nghĩ rằng chúng sẽ tha cho bạn nếu bạn làm thế ư?
You think they will release you if you do?
Đây là chỉ hơn absurdly tha cho- bạn biết tương lai….
This is just more than absurdly excuse- you know the future….
Tha cho ta đi, khác đều có thể--”.
Please can I? everybody else is”.
Tôi sẽ tha cho Mineyama vì đã thành thật với tôi.
The Pharisees would hate me for being that honest with my daughter.
Results: 2145, Time: 0.0483

Top dictionary queries

Vietnamese - English