Examples of using Tha in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Arya vị tha hơn….
Hãy tìm lý do hợp lý để tha cho người Halkan và làm cho ổn thỏa.
Hãy tìm lý do hợp lý để tha cho người Halkan và làm cho ổn thỏa.
Họ đã tha Frank Miller.
Tha cho chúng sẽ làm cho hắn dễ phục tùng hơn.
Bạn ấy cười đáp và tha cho tôi.
Nhưng anh không có ý tha cho bất kỳ ai.
Thiên Chúa sẽ tha cho chúng ta" như" chúng ta tha cho anh.
Lần này, ta tha cho nàng.
Ðến giây phút cuối cùng, ông nhận tội và được tha;
Đồ ngốc, tôi tha cậu lâu rồi.
Vi điều gì? Tha mạng cho Brutus?
Biển thì vị tha hơn.
A Sùng nói:“ Cô Tưởng, cô tha cho tôi đi!”.
Lần này, tha cho anh!
Một số người sẽ tha cho mình vào phòng tắm nếu họ cần burp.
Bạn nghĩ rằng chúng sẽ tha cho bạn nếu bạn làm thế ư?
Đây là chỉ hơn absurdly tha cho- bạn biết tương lai….
Tha cho ta đi, khác đều có thể--”.
Tôi sẽ tha cho Mineyama vì đã thành thật với tôi.