EDUCATION PROGRAMME in Vietnamese translation

[ˌedʒʊ'keiʃn 'prəʊgræm]
[ˌedʒʊ'keiʃn 'prəʊgræm]
chương trình giáo dục
education program
educational program
education programme
educational programme
education curriculum
educational curriculum
educational programming
program educates
programme educates
educational agenda

Examples of using Education programme in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A unique feature of SSTC International Academy's IGCSE Curriculum is the inclusion of the Character& Lifeskills Education programme that aims to mould our students into becoming individuals of sound character, having essential lifeskills that will strengthen their resilience, equipping them with the knowledge and competencies in becoming leaders in their own right.
Một tính năng độc đáo của Chương trình giảng dạy IGCSE của SSTC International Academy là bao gồm chương trình Giáo dục Nhân cách& Lifeskills nhằm mục đích đưa học sinh trở thành những cá nhân có nhân phẩm tốt, có những kĩ năng sống thiết yếu giúp củng cố khả năng vượt qua thử thách, trang bị kiến thức và năng lực để trở thành các nhà lãnh đạo.
I want cricket to be a corruption free sport and I am looking forward to working with the ICC ACU team to support their education programme and ensure young players don't make the same mistake I did,” Shakib said.
tôi mong muốn được làm việc với Đơn vị Chống tham nhũng ICC để được hỗ trợ trong các chương trình giáo dục, tuyên truyền của họ, bảo đảm các cầu thủ trẻ sẽ không mắc những lỗi tương tự như tôi”, Shakib bày tỏ.
HEC Paris joined Qatar Foundation in 2010 and brought worldclass Executive Education programmes and research activity to Qatar and the GCC region.
HEC Paris đã tham gia Qatar Foundation vào tháng 6 năm 2010, đưa chương trình Giáo dục Hành chánh đẳng cấp thế giới và các hoạt động nghiên cứu đến Doha và khu vực.
In 2010, HEC Paris joined Qatar Foundation and brought world-class Executive Education programmes and research activity to Qatar and the GCC.
HEC Paris đã tham gia Qatar Foundation vào tháng 6 năm 2010, đưa chương trình Giáo dục Hành chánh đẳng cấp thế giới và các hoạt động nghiên cứu đến Doha và khu vực.
VAS will deliver a harmonious combination of national and international education programmes with high level of English and Vietnamese language proficiency.
VAS sẽ kết hợp giảng dạy hài hòa Chương trình Giáo dục Quốc gia và Chương trình Giáo dục Quốc tế, giúp học sinh thông thạo cả tiếng Việt và tiếng Anh.
Thank you for your interest in the part time studies and further education programmes at Wismar University of Applied Sciences(Germany).
Cảm ơn bạn đã quan tâm trong các nghiên cứu bán thời gian và chương trình giáo dục hơn nữa tại Đại học Wismar Khoa học Ứng dụng( Đức).
Hence, special education programmes need to be implemented to correct"false and ambiguous concepts.".
Do đó, chương trình giáo dục đặc biệt cần phải được thực hiện để sửa chữa“ các khái niệm sai lầm và không rõ ràng.”.
The work of the FIVB Development Centres and the FIVB Education Programmes was also reviewed and analysed.
Công việc của các Trung tâm Phát triển FIVB và Chương trình Giáo dục FIVB cũng đã được xem xét và phân tích.
students taking our other MA education programmes- Education Studies: Early Years;
sinh viên tham gia chương trình giáo dục MA khác của chúng tôi- Giáo dục học: Đầu năm;
Be(provisionally) admitted to an English-taught Master's degree programme at the University of Amsterdam which is registered in the Central Register of Higher Education Programmes(CROHO).
SV được( tạm thời) chấp nhận vào học chương trình Master( bằng tiếng Anh) của trường tại Central Register of Higher Education Programmes( CROHO).
students taking our other MA education programmes- Education Studies: Early Years;
sinh viên tham gia chương trình giáo dục MA khác của chúng tôi- Giáo dục học:
In delivering its range of management education programmes to a diverse body of learners from both the Public and Private Sectors, MANCOSA has developed significant capacity- infrastructural,
Trong việc cung cấp phạm vi của chương trình giáo dục quản lý cho một cơ thể sinh viên đa dạng từ cả công cộng
In delivering its range of management education programmes to a diverse body of students from both the public and private sectors, MANCOSA has considerably developed its infrastructural,
Trong việc cung cấp phạm vi của chương trình giáo dục quản lý cho một cơ thể sinh viên đa dạng từ cả công cộng
The main goals of intercultural education programmes are common national values and identity, world cultures,
Các mục tiêu chính của chương trình giáo dục liên văn hoá là đặc điểm giá trị
Many studies show that education programmes in Vietnam are not updated, teachers are overloaded while salaries
Nhiều nghiên cứu cho thấy chương trình giáo dục ở Việt Nam chưa được cập nhật,
This means that studies in higher vocational education programmes and post-secondary studies at a folk high school will also be managed in the same way as university education..
Nghĩa là việc học tập/ nghiên cứu trong chương trình giáo dục nghề nghiệp và nghiên cứu sau trung học tại một trường folk high school* cũng sẽ được quản lý theo cách tương tự như giáo dục đại học.
In the Nordic region, there is no other school than Henley Business School to break its way into high places in global rankings with so many management education programmes.
Ở khu vực Bắc Âu, không có trường nào khác ngoài trường kinh doanh Henley vượt qua các vị trí cao trong bảng xếp hạng toàn cầu với rất nhiều chương trình giáo dục quản lý.
All funds raised from the dinner will go towards Unicef's work in Thailand to support education programmes for children with limited or no access to schooling.
Tất cả số tiền thu được từ lễ Gala sẽ được dùng để làm các công việc từ thiện ở Thái Lan, cung cấp chương trình giáo dục cho các trẻ em bị hạn chế hoặc không được đi học.
the FrieslandCampina has coordinated with governments, non-governmental organizations and healthcare experts to conduct nutrition education programmes to inspire families towards a healthy lifestyle.
các chuyên gia chăm sóc sức khỏe để thực hiện chương trình giáo dục và truyền cảm hứng cho các gia đình về lối sống lành mạnh.
Accreditation- Professional Education Programmes in Landscape Architecture and ECLAS Guidance on Landscape Architecture Education..
Công nhận- Chương trình Giáo dục Chuyên nghiệp về Kiến trúc Cảnh quan và Hướng dẫn ECLAS về Giáo dục Kiến trúc Cảnh quan.
Results: 71, Time: 0.5046

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese