EVEN VERY in Vietnamese translation

['iːvn 'veri]
['iːvn 'veri]
thậm chí rất
even very
are even
even extremely
so even
even great
dù rất
although very
despite being
although highly
though so

Examples of using Even very in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Good, even Very Good.
Tốt, thậm chí rất tốt.
Not even very sharp.
Thậm chí còn chẳng sắc lắm.
Played well, even very well.
Tôi đã chơi tốt, thậm chí rất tốt.
Played well, even very well.
Chúng tôi đã chơi tốt, thậm chí rất tốt.
Even very small acts matter.
Kể cả những hành động rất nhỏ.
Even very light, I say.
Thậm chí rất ánh sáng, tôi nói.
Some not even very good.
Một số thậm chí không tốt lắm.
Even very small activities count.
Kể cả những hành động rất nhỏ.
Even very young children know this.
Ngay cả những đứa trẻ rất nhỏ cũng biết điều này.
Some of them even very famous.
Một số thậm chí cực nổi tiếng.
Some are not even very good.
Một số thậm chí không tốt lắm.
CT can detect even very small stones.
CT có thể phát hiện ngay cả những viên đá rất nhỏ.
Even very young children have choice.
Ngay cả trẻ nhỏ có nhiều lựa chọn.
Even very young children have done it.
Ngay cả những người rất khắt khe đã làm điều đó.
It can find even very low levels of hCG.
Nó có thể tìm thấy ngay cả ở mức rất thấp hCG.
Even very young children can understand this.
Bản thân trẻ cũng dần hiểu điều đó.
Everyone is at risk, even very healthy people.
Ai cũng có thể mắc bệnh, kể cả người rất khỏe mạnh.
Feelings- even very negative ones- are actually temporary.
Cảm giác- thậm chírất tiêu cực- thực sự là tạm thời.
Even very small amounts can lead to severe negative reactions.
Ngay cả số lượng rất nhỏ có thể dẫn đến các phản ứng tiêu cực nghiêm trọng.
Sometimes a cat can bury even very good fresh food.
Đôi khi một con mèo có thể chôn thậm chí thực phẩm tươi rất tốt.
Results: 16097, Time: 0.0439

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese