EXCHANGING INFORMATION in Vietnamese translation

[ik'stʃeindʒiŋ ˌinfə'meiʃn]
[ik'stʃeindʒiŋ ˌinfə'meiʃn]
trao đổi thông tin
exchange information
information interchange
swap information
exchange messages
exchanging info

Examples of using Exchanging information in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
emotions gained from living in a group, and emotional stimuli that people normally learn in their school life can be gained by exchanging information over the network, so the situation may not be as serious as it seems at first glance.”.
mọi người thường học trong trường đều có thể có được nhờ trao đổi thông tin thông qua mạng lưới, vậy nên tình hình không có tệ như lúc mới nhìn vào đâu.".
rather spends his mornings at the kafeneio exchanging information with pals about family members and at times politics.
thay vào đó tới quán vào buổi sáng để trao đổi tin tức với bạn bè về gia đình và đôi khi về chính trị.
partners, including exchanging information for fraud and theft protection.
như hoán đổi thông tin để chống lại sự gian lận và hành vi trộm cắp.
instead spends his mornings at the kafeneio exchanging information with close friends about family and from time to time politics.
thay vào đó tới quán vào buổi sáng để trao đổi tin tức với bạn bè về gia đình và đôi khi về chính trị.
The two families exchanged information before getting back on the road.
Hai bên cùng trao đổi thông tin trước khi vào làm việc.
Drivers exchanged information at the scene.
Các diễn giả trao đổi thông tin tại Diễn đàn.
David and I exchanged information.
Phil và tôi trao đổi thông tin.
Exchanges information in a timely manner.
Trao đổi thông tin kịp thời về.
We exchanged information and parted ways.
Chúng tôi trao đổi thông tin và chia tay.
We exchanged information in a civil way.
Chúng tôi trao đổi thông tin theo cách thông thường thôi.
No exchanged information.
Không trao đổi thông tin.
It has become a place where everyone meets and exchanges information.
Nó trở thành nơi cho mọi người gặp gỡ và trao đổi thông tin.
Third parties with whom USG Boral usually exchanges information include.
Các bên thứ ba mà USG Boral thường trao đổi thông tin bao gồm.
We took pictures and exchanged information.
Mình gửi ảnh và trao đổi thông tin.
Therefore, all participants actively sought for partners and exchanged information.
Vì vậy, tất cả khách tham dự đều tích cực tìm kiếm đối tác và trao đổi thông tin.
The two men exchanged information.
Hai bên đã trao đổi các thông tin.
You should still exchange information everyday.
Chúng tôi vẫn trao đổi thông tin mỗi ngày.
Become that valuable source that drives connection, exchanges information, and provides visitors with some value.
Trở thành nguồn có giá trị thúc đẩy kết nối, trao đổi thông tin và cung cấp cho khách truy cập một số giá trị.
PcLogin yyy This cookie exchanges information between the various internal systems that are required to operate the website.
PcLogin yyy Cookie trao đổi thông tin giữa các hệ thống nội bộ khác nhau, được yêu cầu để vận hành website.
Shizuku and Aiko were alone in the room, and they mutually exchanged information as they drank the tea inside the tea cups with cute, cat-like legs.
Chỉ có Shizuku và Aiko ở trong phòng, họ vừa trao đổi thông tin với nhau vừa nhâm nhi trà trong chiếc tách có đế hình mèo dễ thương.
Results: 175, Time: 0.0283

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese