FAIR in Vietnamese translation

[feər]
[feər]
công bằng
fair
justice
equitable
fairly
fairness
equity
unfair
impartial
equality
equitably
hội chợ
fair
expo
carnival
bazaar
fairgrounds
faire
funfair
hợp lý
reasonable
logical
rational
reasonably
fair
sensible
affordable
proper
plausible
sense

Examples of using Fair in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thus it is fair to say that our.
Để công bằng phải nói rằng chúng tôi.
This scene is meant to resemble a county fair in central Germany.
Cảnh này có ý nghĩa giống với một hội chợ quận ở miền trung nước Đức.
We attempt to be fair in everything that we do.
Chúng ta hãy cố gắng thành thật trong tất cả mọi việc chúng ta làm.
V15 When a judge is fair, good men are happy.
Khi công lý được thi hành, người ngay lành coi đó là niềm vui;
That's fair and justice.
Đấy là công lýcông bằng.
But what is fair to both sides?
Vậy thì cái gì là công lý của cả hai bên?
It's not fair for both the horse and its opponents.
Điều này hoàn toàn không tốt đối với cả Xử Nữ và đối phương.
To be fair they were very good.
Để công bằng họ đã rất tốt.
Fair Hanoi technology and equipment 2013.
Hội chợ công nghệ và thiết bị Hà Nội 2013.
It's fair to say I came from a broken place.
Đáng nói hơn là em đã đến một nơi được gọị.
The CISG: a fair balance of interests around the globe.
CISG: cân bằng hợp lý lợi ích trên toàn cầu.
And to be fair, why should they?
Và thành thật mà nói, tại sao họ lại thế?
Just to be fair, it didn't go all the way through.
Chỉ là để cho công bằng, điều này sẽ không diễn ra nữa.
Who's asking you to go to a fair, like Jakarta Fair?.
Ai bắt con đến hội chợ Jakarta hả?
Enable the skin keep fair, radiant and elastic.
Kích hoạt da giữ cho công bằng, rạng rỡ và đàn hồi.
That is fair game.
Chơi cho công bằng.
It was fair revenge for Ragnar! Why?
Trả thù chính đáng cho Ragnar mà! Tại sao?
It is fair to say that I am disappointed.
Nói thật là tôi thất vọng lắm.
So let's make it fair.
Hãy làm cho công bằng.
It just is not fair.
Công lý chẳng ra gì cả.
Results: 15442, Time: 0.0731

Top dictionary queries

English - Vietnamese