FLUKE in Vietnamese translation

[fluːk]
[fluːk]
fluke
emazys
may mắn
lucky
luck
good luck
fortunate
luckily
good fortune
thankfully
fortune
blessed
sán
flukes
tapeworm
worm
flus
may rủi

Examples of using Fluke in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And two years from now, through a series of fluke circumstances, a heartbeat away from the Presidency. you will find yourself in the White House.
Anh sẽ tìm thấy bản thân trong nhà trắng, một cú nhảy ngoạn mục vào ghế tổng thống. và 2 năm sau đó, qua một loạt tình huống may mắn.
Fluke 414D Laser Distance Meter The Fluke 414D laser distance meter- measures up to 50 meters(165 ft).
Máy đo khoảng cách bằng Laser FLUKE 414D- mức đo tới 50 mét( đồng hồ đo)( 165 ft).
With Fluke thermal cameras and imagers you can detect issues before they become problems.
Với máy ảnh nhiệt của Fluke, bạn sẽ có thể phát hiện sự cố trước khi chúng trở thành vấn đề.
Chemical control of both types of fluke can be achieved with Chloramine T, Malachite Green, Formalin,
Kiểm soát hóa học của cả hai loại sán lá có thể đạt được với T Chloramine,
Fascioliasis, a parasitic infection of liver caused by a liver fluke of the genus Fasciola, mostly the Fasciola hepatica.[4].
Fasciolzheim, một bệnh nhiễm trùng ký sinh ở gan do sán lá gan thuộc chi Fasciola, chủ yếu là Fasciola hepatica.[ 5].
Lung fluke: Also known as paragonimiasis,
Sán lá phổi: Còn được gọi
A medication called triclabendazole is commonly used to treat a liver fluke infection, as this effectively kills the liver flukes and their eggs.
Một loại thuốc gọi là triclabendazole thường được sử dụng để điều trị nhiễm sán lá gan, vì thuốc này có hiệu quả tiêu diệt sán lá gan và trứng của chúng.
The symptoms of a liver fluke infection can also be treated using traditional methods.
Các triệu chứng của bệnh sán lá gan cũng có thể được điều trị bằng những phương pháp truyền thống.
One adult fluke lays 2000-4000 eggs each day
Sán lá gan trưởng thành đẻ 2000- 4000 trứng mỗi ngày
A parasitic infection(liver fluke) which mainly occurs in Africa and Asia increases the risk of developing a cholangiocarcinoma.
Nhiễm ký sinh trùng( sán lá gan), chủ yếu xảy ra ở châu Phi và châu Á, làm tăng nguy cơ phát triển ung thư đường mật.
It is said that foot rot and liver fluke seldom affect Romney Marsh sheep.” reads a 1918 American text.
Người ta nói rằng thối chân và sán lá gan hiếm khi ảnh hưởng đến Romney Marsh" khi đọc một văn bản 1918 Mỹ.
It hadn't occurred to me, but the fluke in the corpse might have been an incubating larva.
Tôi đã không nghĩ ra… nhưng con giun trong cái xác kia… có thể đã là một ấu trùng mới nở.
It hadn't occurred to me, but I think that the fluke in the corpse… might have been an incubating larva.
Tôi đã không nghĩ ra… nhưng con giun trong cái xác kia… có thể đã là một ấu trùng mới nở.
You can call it a fluke, but I'm gonna call it a guy maintaining composure and waiting for his opportunity.
Anh có thể gọi đó là tình cờ, nhưng tôi nghĩ anh chàng này đã giữ kiên nhẫn và đợi thời cơ của anh ta.
Warranty support is available if product is purchased through a Fluke authorized sales outlet or Buyer has paid the applicable international price.
Hỗ trợ bảo hành chỉ khả dụng nếu sản phẩm được mua thông qua một cửa hàng bán hàng được ủy quyền của Fluke hoặc Người mua đã thanh toán giá quốc tế hiện hành.
To be sure, bullish traders were also talking about yet another fluke occurrence in the oil markets that should signal a bottom.
Để được chắc chắn, thương nhân thịnh giá cũng đã nói về thêm một hiện tượng ngẫu nhiên trong thị trường dầu có thể là tín hiệu tạo đáy.
urogenital- caused by five main species of blood fluke(see table).".
được gây ra bởi 5 loài chính của sán trong máu( xem bảng).
Frequent news and information about test and measurement from Fluke experts and field professionals.
Các tin tức và thông tin cập nhật thường xuyên về thử nghiệm và đo lường từ các chuyên gia và chuyên viên hiện trường của Fluke.
of schistosomiasis- intestinal and urogenital- caused by 5 main species of blood fluke.
được gây ra bởi 5 loài chính của sán trong máu( xem bảng).
Now it's easy to increase your IR temperature measurement accuracy with the new 4180/81 Hart Scientific Precision Infrared Calibrators from Fluke Calibration.
Giờ đây, thật dễ dàng để tăng độ chính xác khi đo nhiệt độ hồng ngoại bằng thiết bị hiệu chuẩn hồng ngoại chính xác mới thuộc dòng 4180/ 81 của Hart Scientific tại Fluke.
Results: 276, Time: 0.0549

Top dictionary queries

English - Vietnamese