FORBEARANCE in Vietnamese translation

[fɔː'beərəns]
[fɔː'beərəns]
nhẫn
ring
patience
patient
forbearance
khoan dung
tolerance
tolerant
lenient
tolerate
toleration
indulgent
forbearance
leniency
clemency
chịu đựng
endure
suffer
tolerate
endurance
withstand
stand
bear
tolerance
stamina
tolerant
dung chịu
nhịn
fasting
stop
go
hold
help
sự kiên trì
perseverance
persistence
tenacity
perseveration
constancy
insistence
persistency
perseverence
nại
complaint
appeal
claims

Examples of using Forbearance in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Freddie Mac will begin offering 12-month forbearance plans on Feb. 1.
Freddie Mac sẽ bắt đầu cung cấp các kế hoạch hoãn nợ 12 tháng vào ngày 1 Tháng Hai.
Without enemies you could not fully engage in the practice of patience- tolerance and forbearance.
Không có kẻ thù thì bạn không thể thực sự tham gia bài luyện tập về lòng kiên nhẫn- khoan dung và nhẫn nhịn.
Instead, China is using a combination of temporary cash support, market interventions and forbearance to get through the crisis.
Thay vào đó, Trung Quốc đang sử dụng biện pháp kết hợp hỗ trợ tiền mặt, can thiệp thị trường và sự kiên nhẫn để đi qua khủng hoảng.
We rely upon the goodwill of our fellow man… and the forbearance of reptiles.
Chúng tôi tin tưởng vào thiện chí của những người bạn như các anh và… sự kiên nhẫn của bọn cơ hội.
Please tell Yang-zi to treasure her marriage and have more forbearance before her husband sinks deeper.”.
Em hãy nói với Dương Tử Đô rằng hãy trân trọng hôn nhân của cô ấy và nhẫn nại hơn trước khi chồng cô ấy chìm sâu hơn nữa.”.
support, forbearance, and happiness can we know Love.
hỗ trợ, nhẫn nhịn và hạnh phúc, chúng ta mới có thể biết được Tình yêu.
Truthfulness, compassion, and forbearance are great,” said Mr. Schilke,
Chân- Thiện- Nhẫn là tốt,” ông Schilke nói,
Countless Falun Gong practitioners, people who follow the principles of“Truthfulness, Compassion, Forbearance” have been incarcerated in detention centers, drug rehabilitation centers,
Vô số học viên Pháp Luân Công, những người thực hành theo các nguyên lý“ Chân- Thiện- Nhẫn” đã bị giam giữ trong các trại tạm giam,
If you practice improving your mind with a strong will and forbearance by trying, no matter how many difficulties you may encounter at the beginning, then you will succeed.
Nếu quý vị thực tập cải thiện tâm thức với một ý chí mạnh mẽ và khoan dung, bằng việc cố gắng, cố gắng, cố gắng, thì bất chấp bao nhiêu khó khăn mà quý vị có thể chạm trán vào lúc đầu, nhưng rồi thì quý vị sẽ thành công.
graciousness, and forbearance, either by venting and giving back in kind
tử tế, và chịu đựng, hoặc bằng cách trút mọi thứ ra
Farlega negotiated forbearance from most creditors for 10 months(approximately $2.5 million),
Farlega đàm phán Nhẫn từ hầu hết các chủ nợ trong 10 tháng( khoảng$ 2.500.000),
Or do you show contempt for the riches of his kindness, forbearance and patience, not realizing that God's kindness is intended to lead you to repentance?- Romans 2:4.
Hay ngươi khinh thường lòng đầy nhân từ, khoan dung và nhẫn nại của Ngài mà không nhận biết rằng sự nhân từ của Đức Chúa Trời là để dẫn ngươi đến hối cải sao?( 2: 4).
Or do you show contempt for the riches of his kindness, forbearance and patience, not realizing that God's kindness is intended to lead you to repentance?
Hay là ngươi xem thường sự giàu có của lòng nhân từ, chịu đựng, và nhẫn nại của Ngài, mà không nhận biết lòng nhân từ của Đức Chúa Trời dẫn ngươi đến sự cải hối?
Sherwood negotiated forbearance from most creditors for 10 months(approximately $2.5 million),
Farlega đàm phán Nhẫn từ hầu hết các chủ nợ trong 10 tháng( khoảng$ 2.500.000),
by posting the words“Truthfulness, Compassion, Forbearance,” the core principles of Falun Gong, on his door.
Thiện, Nhẫn”, những nguyên lý cốt lõi của Pháp Luân Công.
more people are following the path of"Truthfulness, Compassion and Forbearance" to support righteousness and compassion!
con đường của“ Chân, Thiện, Nhẫn”, và đã chọn lựa chính nghĩa và thiện lương!
That includes options for deferment or forbearance, along with the ability to sign up for income-driven repayment plans or public service loan forgiveness.
Điều đó bao gồm các tùy chọn để trì hoãn hoặc bỏ qua, cùng với khả năng đăng ký các kế hoạch trả nợ theo hướng thu nhập hoặc sự tha thứ cho vay dịch vụ công cộng.
By and large, they aren't benefiting from the loan forbearance programs banks are now offering to anyone with a federal ID, making it more likely that a cash crunch turns into a major crisis.
Nhìn chung, họ không được hưởng lợi từ các chương trình cấm cho vay mà các ngân hàng hiện đang cung cấp cho bất kỳ ai có ID liên bang, khiến cho nhiều khả năng một cuộc khủng hoảng tiền mặt biến thành một cuộc khủng hoảng lớn.
Elizabeth received them with all the forbearance of civility, and, at the request of the gentlemen,
Elizabeth tiếp nhận với mọi nhẫn nhục của phép lịch sự,
The state-run China Daily said Hong Kong police had shown"forbearance and restraint" over the last five months-- which it said seemed to have encouraged the protesters to more violence.
Tờ China Daily hôm nay đăng bài xã luận nhấn mạnh cảnh sát Hồng Kông đã“ kiên nhẫn và kiềm chế” trong 5 tháng qua và chính điều này dường như đã khuyến khích người biểu tình ngày càng trở nên bạo lực hơn.
Results: 74, Time: 0.0693

Top dictionary queries

English - Vietnamese