GRACIOUSLY in Vietnamese translation

['greiʃəsli]
['greiʃəsli]
ân cần
considerate
graciously
solicitous
genially
solicitude
vui vẻ
fun
happy
cheerful
happily
joyful
joy
merry
joyous
funny
gladly
tử tế
kind
nice
decent
kindly
kindness
nicely
gracious
polite
decency
ban
board
committee
grant
department
original
panel
initial
commission
band
gift
các ngài
you
your
his
gentlemen
him
sir
lord
excellencies
these martyrs
beseech you
lịch
calendar
schedule
history
historical
travel
calender
timetable
tourism
đã rất ân cần

Examples of using Graciously in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
During the Syrian crisis, Sahnaya graciously welcomed 13,350 families from nearby areas who were displaced by war.
Trong suốt cuộc khủng hoảng Syria, Sahnaya tử tế đón tiếp hơn 13.350 gia đình từ những vùng lân cận phải di tản do chiến tranh.
prepare a guest room for me, for I am hoping that through your prayers I will be graciously given to you.
anh chị em mà tôi sẽ được ban cho các anh chị em.
There is always a way of refusing so graciously that the refusal affords as much pleasure as the gift itself.
Chúng ta phải nhớ rằng có những cách từ chối rất lịch sự đến nỗi sự từ chối cũng cho sự hài lòng như là một quà tặng.
Who has graciously agreed to join our class. That's Professor McKay, by the way.
Cô đã tử tế đồng ý tham gia lớp ta. Nhân tiện, đó là giáo sư McKay.
Lizzie, Hope. Hope has graciously offered to give you a tour of the town.
Lizzie, Hope. Hope đã tử tế đề nghị đưa cháu đi tham quan thị trấn.
If people everywhere forgave one another graciously, then hatred would not exist.
Nếu người ta ở khắp mọi nơi quảng đại tha thứ cho nhau thì hận thù đã không tồn tại.
In 1976 Cardinal Yu Bin graciously consented to be the Institute's first director.
Năm 1976, Hồng Y Vu Bân nhân từ chấp thuận làm giám đốc đầu tiên của Viện.
in-person meeting, Sandy Nguyen graciously invited us to join a group of about a dozen shrimpers at the boat blessing.
Sandy Nguyen đã tử tế mời nhóm phóng viên đến gặp một nhóm dân đánh tôm.
The neighbor then, graciously, sets up a meeting with the marketing director at his company.
Và thế là người hàng xóm tốt bụng sắp xếp cho bạn một cuộc hẹn với giám đốc marketing tại công ty của anh ta.
David graciously volunteered his services to make those changes primarily to make links stand out a little more than they had in the past.
David ân tình nguyện dịch vụ của mình để thực hiện những thay đổi chủ yếu để tạo liên kết nổi bật hơn một chút so với họ đã có trong quá khứ.
Although he graciously answered my interview questions, he was not
Tuy ông lịch sự trả lời các câu hỏi phỏng vấn của tôi,
When he speaks graciously, do not believe him,
Khi nó nói ngon ngọt, đừng tin,
Even as the Lord dealt graciously with you, in this same way, you also.".
Hơn nữa công tử đối xử với ngươi tốt như vậy, vì lấy lòng ngươi, ngay cả cơ thể của mình cũng…".
About 70 years later, God graciously brought a remnant of the captives back into their own land.
Khoảng 70 năm sau đó, Đức Chúa Trời nhân từ đã đem những phu tù còn sót lại quay trở về quốc gia của họ.
But God graciously offers all of us the salvation that we need.
Nhưng Thiên Chúa đã ân cần cung cấp tất cả chúng ta ơn cứu độ mà chúng ta cần..
Harald Weinreich graciously provided me with the dataset detailing 59,573 page views.
Harald Weinreich đã rất tử tế cung cấp cho tôi chi tiết tệp dữ liệu với 59,573 lượt xem trang.
Stella-san smiled graciously and shouted loudly after looking at the store's interior.
Stella- san mỉm cười duyên dáng và hét lớn sau khi nhìn vào bên trong cửa hàng.
The Lord graciously answered many of those prayers, and used you along with us to make an impact in six different countries.
Chúa đã ân cần trả lời rất nhiều những lời cầu nguyện, và sử dụng bạn cùng với chúng tôi để làm cho một tác động trong sáu quốc gia khác nhau.
And he graciously agreed. I asked Mr Mullins if we could use this room for our new classroom.
Và ông ấy đã tử tế đồng ý. Ta hỏi ông Mullins xem có thể sử dụng phòng này làm phòng học mới.
That you so graciously imparted to me. Well, I wanted to repay you the selfsame gift.
Như anh đã ân cần truyền lại cho tôi. Tôi muốn tặng lại anh món quà tương tự.
Results: 138, Time: 0.0594

Top dictionary queries

English - Vietnamese