GUILDS in Vietnamese translation

[gildz]
[gildz]
các hiệp hội
association
society
unions
guilds
consortiums
các phường
wards
guilds
precinct
hội quán

Examples of using Guilds in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In 2006, the Writers Guilds of America chose Chayevksy's screenplay as one of the 10 best in cinema history.
Vào năm 2006, kịch bản phim của Chayevsky được tổ chức Writer Guilds of America chọn là một trong 10 kịch bản xuất sắc nhất trong lịch sử điện ảnh.
The business practices of market traders, guilds and governments have always been subject to scrutiny and sometimes severe sanctions.
Các hoạt động kinh doanh của thị trường buôn bán, phường hội và chính phủ đã luôn luôn chịu sự giám sát, và đôi khi biện pháp trừng phạt nặng.
Dark Guilds are the ones that have not been approved by the Magic Council
Hắc Hội là một hội mà chưa được sự chấp nhận
Moreover, student guilds organise industry excursions not only in the Nordics but all around the world.
Hơn nữa, các hội sinh viên tổ chức các chuyến du ngoạn trong ngành không chỉ ở Nordics mà trên toàn thế giới.
What's more, the first time the number is mentioned, back in 1252, the guilds that first voted for the town's council elected 11 members.
Hơn nữa, lần đầu tiên con số được đề cập, vào năm 1252, các bang hội đầu tiên bỏ phiếu cho hội đồng thị trấn đã bầu ra 11 thành viên.
Even if Hermes Guild didn't act first, the guilds from nearby kingdoms would form a union and strike first.
Dù cho Guild Hermes không hành động trước, những Guild ở các vương quốc láng giềng cũng lập liên minh và tấn công trước.
But still, there are guilds that are organized so they can join and learn more experience
Nhưng vẫn còn, có những guild được tổ chức để họ có thể tham gia
Join Guild Wars, face two other Guilds and climb to the top of the weekly leaderboards with your guild mates.
Hãy tham gia Guild Wars, đối đầu với hai Guild khác và đứng đầu bảng xếp hạng hàng tuần cùng những đồng đội trong Guild..
In YGGDRASIL, there were guilds that explored and adventured to turn the unknown into the known.
Trong YGGDRASIL, có những guild đi thám hiểm và khám phá những cái chưa biết.
That's why a lot of merchants joined famous guilds, paying portion of their income willingly for the benefits they receive.
Đó là lý do tại sao rất nhiều Merchant gia nhập vào những guild nổi tiếng, sẵn sàng chi một phần thu nhập của họ cho những lợi ích mà họ nhận được.
However, after the 13th century merchants, guilds and communities began to commission cathedrals.
Tuy nhiên, sau các thương nhân thế kỷ 13, các bang hội và cộng đồng bắt đầu ủy thác các thánh đường.
That's because the guilds members only earn the commission between the clients.
Đó là bởi các thành viên của guild chỉ nhận nhiệm vụ giữa những khách hàng.
In the cities and towns, guilds of merchants and artisans met the growing demand for goods and services.
Ở các thành phố và thị trấn, bang hội của thương nhân và nghệ nhân đã đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng về hàng hóa và dịch vụ.
While back in 1252, the first time the number is mentioned, the guilds that first voted for the town's council elected 11 members.
Hơn nữa, lần đầu tiên con số được đề cập, vào năm 1252, các bang đầu tiên bỏ phiếu cho hội đồng thị trấn đã bầu ra 11 thành viên.
The British vocational education organization City and Guilds definitely will give you a certificate of granting a certificate of accreditation to become a security guard.
Tổ chức giáo dục nghề nghiệp của Anh, City and Guilds chắc chắn sẽ cấp cho bạn chứng chỉ cấp giấy chứng nhận công nhận để trở thành nhân viên bảo vệ.
This building seemed to store all the things taken from the guilds in this town- perhaps even the building itself was taken just the same.
Tòa nhà này dường như lưu trữ tất cả mọi thứ cướp được từ các hội trong thị trấn- thậm chí còn có khả năng chính nó cũng chịu số phận tương tự.
Official guilds became a large group that made a lot of profit.
Những guild chính thức đã trở thành một nhóm lớn, nơi mà họ dễ dàng kiếm thêm lợi nhuận.
The guilds were only spoken badly for a few days,
Những guild chỉ bị nói xấu trong một vài ngày,
Around 1440, literary guilds called rederijkerskamers("Chambers of Rhetoric")
Khoảng năm 1440, các phường hội văn chương gọi
In the Middle Ages, guilds worked at assisting sick workers and their families.
Trong thời Trung cổ, các phường hội làm việc tại hỗ trợ người lao động bị bệnh và gia đình họ.
Results: 333, Time: 0.0408

Top dictionary queries

English - Vietnamese