waithave been waiting forhave waitedhad expectedhave been expectingawaitedwere looking forwardhave been waitin
Examples of using
Had anticipated
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
In our previous analysis, we had anticipated Bitcoin Cash to return from the $2,072 levels,
Trong phân tích trước của chúng tôi, chúng tôi đã dự đoán Bitcoin Cash sẽ trở lại từ mức$ 2,072,
But recent data from China, Europe, Japan and other countries suggest that growth is slowing more sharply than many analysts had anticipated.
Nhưng những dữ liệu gần đây từ Trung Quốc, châu Âu, Nhật Bản và các nước khác cho thấy sự tăng trưởng đang chậm lại hơn nhiều so với dự đoán của các nhà phân tích.
traps an online predator, only to realize the depth of his crimes goes far beyond anything they had anticipated.
độ sâu tội ác của anh ta vượt xa mọi thứ họ dự đoán.
It's just that“the easy” and“the hard” aren't exactly the way you had anticipated, and don't always occur when you expect them to.
Cái“ dễ dàng” hay“ khó khăn” đó không phải chính xác những gì bạn mong đợi, không phải lúc nào cũng xảy ra khi bạn muốn chúng xảy ra.
The Romans had anticipated the attack and again routed the Germans.
Người La Mã đã đoán trước được cuộc tấn công và một lần nữa có thể đánh đuổi người German.
Simplicity, ease of use, and fashionability turned out to be more universal values than even they had anticipated.
Sự đơn giản, dễ sử dụng, tính thời trang hóa ra lại trở thành giá trị phổ biến hơn những gì họ mong đợi.
Mike Novogratz- the CEO of cryptocurrency merchant bank Galaxy Digital- admits that the Crypto Winter will probably last longer than he had anticipated.
Mike Novogratz- CEO của ngân hàng thương mại tiền điện tử Galaxy Digital- thừa nhận rằng Crypto Winter có thể sẽ tồn tại lâu hơn anh dự đoán.
For Hitachi, implementing Thunderbolt technology into their products turned out to be a bit more complex than they had anticipated.
Đối với Hitachi, việc áp dụng công nghệ Thunderbolt vào sản phẩm của họ có vẻ phức tạp hơn như họ đã dự kiến.
a person may feel discouraged if the pounds do not drop off at quite the rate that they had anticipated.
thấy nản lòng nếu trọng lượng cơ thể không giảm với tốc độ mà họ dự đoán.
However, Brahe proved more tightfisted than Kepler had anticipated and refused to share his measurements of the planets and their orbits.
Tuy nhiên, Brahe keo cú hơn cả cái Kepler lường trước và từ chối chia sẻ những số đo của ông về các hành tinh và quỹ đạo của chúng.
He did talk over the matter with Mrs Gayton, and, as he had anticipated, she leapt at once to the conclusion which had been hovering before him.
Sau đó ông nói với bà Gayton và đúng như ông dự kiến, bà lao ngay vào cái kết luận đang lơ lửng trước mặt ông.
We had anticipated production to drop further down by 20-25%," Kumar said,
Chúng tôi đã từng dự đoán là sản lượng sẽ giảm thêm 20- 25%",
Raymond had anticipated that it would provoke a storm of abuse from union leaders, and even among some of his more left-wing colleagues.
Raymond đã đoán trước rằng cuốn sách đó sẽ gây ra một trận chửi rủa từ các Nhà lãnh tụ nghiệp đoàn, và ngay cả một số đồng nghiệp cánh tả của anh.
It may sound horrible, but we had anticipated that when we decided to do this.”.
Có thể nghe có vẻ khủng khiếp, nhưng chúng tôi đã đoán trước khi nào chúng tôi quyết định làm việc này”.
No one had anticipated that the colonial governments would be so inventive as to create their own paper money.
Chẳng ai ngờ rằng chính phủ các bang thuộc địa lại sáng tạo đến mức có thể tạo ra tiền giấy riêng.
The blast was very successful and was just as we had anticipated," Meng Xiangdong of the Chongqing Association of Engineering Blasting told CCTV.
Vụ nổ rất thành công và đúng như những gì chúng tôi dự kiến", Meng Xiangdong thuộc công ty Kỹ thuật Nổ mìn Trùng Khánh nói với CCTV.
They told me that they had anticipated to some of you their intention:“Let us go to the Pope to ask that he marries us.
Họ nói với tôi rằng họ đã dự trù một số ý định của họ:“ Chúng ta hãy đi gặp Đức Giáo Hoàng để xin ngài làm phép cưới cho chúng ta.
Although the Earl had anticipated the reason, he just wanted to confirm.
Mặc dù Earl đã dự kiến được nguyên nhân, nhưng ông ta chỉ muốn xác nhận lại.
But to my shame I confess she is more sly and dangerous than I had anticipated.
Nhưng tôi phải xấu hổ mà thừa nhận rằng cô ta quỷ quyệt và nguy hiểm hơn tôi ngờ.
then I needed gas a day sooner than I had anticipated.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文