HAD BEEN CHANGED in Vietnamese translation

[hæd biːn tʃeindʒd]
[hæd biːn tʃeindʒd]
đã được thay đổi
has been changed
has been altered
was altered
has been modified
has been transformed
were transformed
's been changed
has been varied
was shifted
đã thay đổi
has changed
's changed
has shifted
has altered
has transformed
has varied
được đổi
was changed
be exchanged
be redeemed
be swapped
be converted
be transformed
was switched
bị đổi
changed
been changed
were swapped
be exchanged
đã bị đổi
has changed
was changed
đã bị biến
has been turned
was turned
has been transformed
has been made
had been changed
bị thay đổi
change
be changed
be altered
be modified
be overturned
shift

Examples of using Had been changed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Soviet constitutions were frequently amended and had been changed more often than the constitutions of most Western countries.
Các hiến pháp của Liên Xô thường xuyên được sửa đổiđã được thay đổi thường xuyên hơn so với hiến pháp của hầu hết các nước phương Tây.
that the time and place of the hearing… had been changed, did you?
địa diểm của phiên toà… đã thay đổi, phải không?
I said that my life had been changed.
cuộc đời tôi đã được thay đổi.
I said my life had been changed.
cuộc đời tôi đã được thay đổi.
I insisted that the oil vendor contact the blender to ask if the additive package had been changed.
Tôi nhấn mạnh rằng các nhà cung cấp dầu liên lạc với máy xay sinh tố để yêu cầu nếu các gói phụ gia đã được thay đổi.
tested, mindsets within my family had been changed.
tư duy trong gia đình tôi đã được thay đổi.
Twitter Chief Executive Jack Dorsey responded at the hearing that some platform's algorithms had been changed to fix the issue.
Giám đốc điều hành Twitter Jack Dorsey đã nói rằng các thuật toán đã được thay đổi để khắc phục vấn đề đó.
The world of fairy tales had not perished, but it had been changed forever.
Thế giới cổ tích không bị diệt vong, nhưng nơi này đã được thay đổi mãi mãi.
Researchers discovered in 2005 that the Virgin's pose had been changed in The Virgin Of The Rocks.
Vào năm 2005, các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra tư thế của Đức mẹ Đồng trinh đã được thay đổi trong bức tranh“ The Virgin Of The Rocks”.
up from anxious dreams, he discovered that in bed he had been changed into a monstrous verminous bug.
trong giường ông đã được thay đổi vào một lỗi đầy rận khổng lồ.
Her classification had been changed to AV-6, seaplane tender, 11 October 1939.
Phân loại của cô đã được đổi thành AVTHER 6 đấu thầu thủy phi cơ, vào ngày 11 tháng 10 năm 1939.
By the way the sheets of that bed and pillow had been changed into new ones,
Nhân tiện tấm ra trải giường và cái gối đã được đổi sang cái mới,
Scarlett did not realize that all the rules of the game had been changed and that honest labor could no longer earn its just reward.
Scarlett không nhận thấy là người ta đã thay đổi luật lệ rồi và một người lao động lương thiện không còn được hưởng phần thưởng xứng đáng với mình.
Also, some laws had been changed by Congress, erasing tax breaks
Quốc hội Mỹ còn thay đổi một số điều luật,
I then saw that four-fifths of the animals had been changed into lambs and their number greatly increased.
Rồi cha thấy bốn phần năm những con thú được biến thành chiên và con số ấy ngày một gia tăng thêm mãi.
His identity had been changed in a specific way by specific damage to a specific part of his brain.
Nhân dạng của anh đã bị thay đổi theo một cách đặc biệt bởi một sự hư tổn đặc biệt đối với một phần đặc biệt của bộ não.
the copyright law had been changed so that karaoke bars no longer have to pay royalty fees for popular trot medleys.
luật bản quyền đã phải thay đổi để các quán karaoke không phải trả phí bản quyền cho những bản nhạc trot.
Energy amplifiers supplied by Qorvo or Skyworks had been changed with chips from HiSilicon, Huawei's in-house chip design agency.
Các bộ khuếch đại công suất từng được cung cấp bởi Qorvo hoặc Skyworks đều đã được thay thế bằng chip của HiSilicon, một công ty thiết kế chip nội bộ của Huawei.
The title of vice premier had been changed several times, so this list is divided into several sections.
Danh hiệu Phó Thủ tướng đã bị thay đổi nhiều lần, vì vậy danh sách này được chia thành nhiều phần.
He soon learned his AT&T password had been changed remotely after 11 attempts in AT&T stores had failed.
Sau đó, ông đã học được từ AT& T rằng mật khẩu của ông đã được thay đổi từ xa“ sau 11 nỗ lực trong các cửa hàng AT& T đã thất bại.”.
Results: 113, Time: 0.0669

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese