I then saw that four-fifths of the animals had been changed into lambs and their number greatly increased.
Rồi cha thấy bốn phần năm những con thú được biến thành chiên và con số ấy ngày một gia tăng thêm mãi.
His identity had been changed in a specific way by specific damage to a specific part of his brain.
Nhân dạng của anh đã bị thay đổi theo một cách đặc biệt bởi một sự hư tổn đặc biệt đối với một phần đặc biệt của bộ não.
the copyright law had been changed so that karaoke bars no longer have to pay royalty fees for popular trot medleys.
luật bản quyền đã phải thay đổi để các quán karaoke không phải trả phí bản quyền cho những bản nhạc trot.
Energy amplifiers supplied by Qorvo or Skyworks had been changed with chips from HiSilicon, Huawei's in-house chip design agency.
Các bộ khuếch đại công suất từng được cung cấp bởi Qorvo hoặc Skyworks đều đã được thay thế bằng chip của HiSilicon, một công ty thiết kế chip nội bộ của Huawei.
The title of vice premier had been changed several times, so this list is divided into several sections.
Danh hiệu Phó Thủ tướng đã bị thay đổi nhiều lần, vì vậy danh sách này được chia thành nhiều phần.
He soon learned his AT&T password had been changed remotely after 11 attempts in AT&T stores had failed.
Sau đó, ông đã học được từ AT& T rằng mật khẩu của ông đã được thay đổi từ xa“ sau 11 nỗ lực trong các cửa hàng AT& T đã thất bại.”.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文