HAD FOUND in Vietnamese translation

[hæd faʊnd]
[hæd faʊnd]
đã tìm thấy
have found
was found
did find
discovered
have discovered
would found
already found
đã tìm ra
have found
have figured out
have discovered
discovered
would found
's found
did find
sought out
have uncovered
learned
đã tìm được
have found
's found
already found
would found
did find
will find
finally found
have discovered
can find
thấy
see
find
saw
feel
show
notice
đã phát hiện ra
have found
have discovered
have uncovered
uncovered
have detected
spotted
have spotted
did find
tìm
find
look
search
seek
try
figure
đã phát
found
have found
have developed
launched
have discovered
has issued
released
has grown
issued
discovered
phát hiện
detect
finding
find
discover
spot
detectable
uncover
vừa tìm thấy
just found
have found
recently found
had just discovered
newly found
đã gặp
met
have met
have seen
saw
have encountered
encountered
have come
found
have found
have experienced
tìm thấy có

Examples of using Had found in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Jaire had found him again.
Jaire lại tìm ra cậu.
Mr. Means thought he had found a treasure.
Gran đang tưởng tượng ra cảnh hắn có được kho báu.
They did not know who had found this place.
Bọn họ không biết, là ai tìm đến nơi này.
Emlyn did not immediately reveal what he had found.
Emlyn không nói ra ngay những gì ông phát hiện được.
In all honesty, I wish I had found you sooner.'.
Thành thực, tôi chỉ ước mình có được cậu ấy sớm hơn”.
I would have at least given up! If I had found your dead body.
Thì ít nhất tôi cũng đã từ bỏ rồi! Nếu tôi tìm được xác của anh.
the clause once more, convinced he had found a way through the loophole the civil servants couldn't block.
tin chắc rằng anh đã tìm được cách có thể qua được kẽ hở mà các nhân viên dân sự không thể bịt lại.
Hotel Director Antonio Martinez said he had found Fidel Castro“very happy, constantly smiling and talking about a lot of things”.
Giám đốc khách sạn Antonio Martinez nói ông thấy Fidel vẫn‘ rất vui vẻ, cười liên tục và nói chuyện về rất nhiều thứ.'.
Merely that he was in danger, but had found shelter with a good friend, and that I would hear from him before the 15th of June.
Ông ta chỉ nói đang gặp nguy hiểm nhưng đã tìm được chỗ trốn ở nhà một người bạn, và tôi sẽ được tin trước ngày mười lăm tháng sáu.
He had found them after the attack on Lundagatan and put them on top of
Anh thấy chúng sau cuộc tấn công trên đường Lundagatan
A survey by his organisation last year had found that 90 per cent of groundwater in Leh contained e-coli bacteria and other harmful chemicals.
Một cuộc khảo sát của tổ chức năm ngoái đã phát hiện ra rằng 90% nước ngầm ở Leh có chứa vi khuẩn e- coli và các hóa chất độc hại khác.
The trio had found comfort in each other during their time of mistreatment, and, despite their differences, they live peacefully together.
Bộ ba đã tìm được sự yên ủi ở nhau trong suốt thời gian bị ngược đãi, và dù có những khác biệt, chúng đã sống hòa hợp với nhau.
He wrote to a friend that he had found“a new manner of part-writing,
Trong một trích dẫn khi nhận xét với một người bạn, ông nói rằng ông tìm thấy“ một cách viết mới
But he adds that the new research had found that the partially resistant virus in this case was not as dangerous as the normal H5N1.
Nhưng ông cũng nói thêm rằng những nghiên cứu mới đã phát hiện ra rằng virus kháng thuốc một phần trong trường hợp này không nguy hiểm như virus H5N1 thông thường.
In November Krzanich announced he had found a new job,
Vào tháng 11, Krzanich tuyên bố ông đã tìm được công việc mới:
I had found your letters, but I was told you… I was misled
Em thấy thư của anh, nhưng được biết anh…
Between 1962 and 2011, previous studies had found that the average volume of groundwater depletion each year was at least a half cubic-mile.
Từ năm 1962 tới năm 2011, các nghiên cứu trước đây đã phát hiện ra rằng khối lượng trung bình cạn kiệt nguồn nước ngầm mỗi năm ít nhất là một nửa dặm khối.
Without doubt, Lady Ashton had found out about her clandestine meeting with Lord Savage by now.
Không nghi ngờ gì là lúc này Phu nhân Ashton đã phát hiện ra cuộc gặp gỡ được cố tình bưng bít giữa cô với Lord Savage.
Amazed that she had found her way home at the very moment I arrived, I renamed her Lani, which means“heaven” in Hawaiian.
Thật ngạc nhiên khi cô ấy đã tìm được đường về nhà ngay lúc tôi đến, tôi đổi tên thành Lani của cô ấy, có nghĩa là thiên đường của người Hồi giáo ở Hawaii.
who had failed to show up with a new statue, and in turn, opportunity had found him.
người đã thất bại trong việc tìm một bức tượng mới, nhượng lại cơ hội cho hắn.
Results: 1503, Time: 0.0739

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese