HAVE TRUST in Vietnamese translation

[hæv trʌst]
[hæv trʌst]
tin tưởng
trust
believe
confidence
count
belief
faith
rely
are confident
có niềm tin
have faith
have confidence
have belief
have trust
have conviction
there's the belief
there is faith
there is trust
there is confidence
có lòng tin
have faith
have confidence
have trust
there is trust
có sự tin tưởng
have confidence
there is trust
have trust
tin cậy
trust
reliable
reliability
confidence
rely
trustworthy
count
credible
reliably
credibility
có trust

Examples of using Have trust in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But I have trust in my teammates and the team
Nhưng tôi cũng tin tưởng vào đồng đội của mình
I have to have trust in them and vice versa.
Tôi phải tin tưởng họ và ngược lại.
When you have trust, from users and search engines,
Khi bạn có niềm tin, từ người dùng
One must not be afraid; one must have trust to go forward and to grow in life's journey.
Chúng ta không được sợ hãi; chúng ta phải có lòng tin để tiến bước và phát triển trong hành trình cuộc sống.
And me being blind, I have to have trust in that person guiding me and making sure I don't hurt myself.
Và vì bị mù, tôi phải tin tưởng người đang hướng dẫn tôi và đảm bảo tôi không tự làm mình đau.
You must have trust in the person who you happen to be wagering on or select a class containing high standings.
Bạn phải có niềm tin vào bất cứ ai bạn đang đặt cược hoặc đi với một đội thứ hạng cao.
One must have trust to go forward and to grow in life's journey.
Chúng ta phải có lòng tin để tiến bước và phát triển trong hành trình cuộc sống.
Percent have trust in cryptocurrencies and half of them want to be able to pay with crypto.
Người thì có niềm tin vào tiền điện tử và một nửa trong số họ muốn thể thanh toán bằng crypto.
When we should have trust with each other. I feel that the time has come in our relationship.
Khi mà chúng ta nên có sự tin tưởng với nhau. Ta cảm thấy mối quan hệ của chúng ta đã đến thời điểm.
As great leaders know who they attracted are really talented people, they have trust in them and would let them make their own decisions.
Khi các nhà lãnh đạo vĩ đại biết người họ thu hút là những người thực sự tài năng, họ tin tưởng vào họ và sẽ để họ tự đưa ra quyết định.
You need to have enforcement mechanisms that will ensure that both sides have trust that this deal is sustaining and verifiable.”.
Bạn cần cơ chế sẽ bảo đảm hai bên tin cậy lẫn nhau rằng thỏa thuận sẽ bền vững và có thể xác minh”.
They will be more willing to buy from you because they have trust in what you are selling.
Họ sẽ mua hàng của bạn bởi vì họ có niềm tin vào những gì mà bạn giới thiệu.
An established project will have a governance structure which the community have trust in.
Một dự án được thiết lập tốt rồi sẽ một cấu trúc điều hành mà cộng đồng có sự tin tưởng.
We need them to continue to be effective partners to reach a successful conclusion, and I have trust that they will be.”.
Chúng tôi cần họ tiếp tục là những đối tác hữu hiệu để đạt được một kết thúc tốt đẹp, và tôi tin tưởng rằng họ sẽ làm như thế.”.
people say they have trust on Google, Facebook,
mọi người nói họ tin cậy Google, Facebook,
We hope we don't lose him, but for if for some reason he cannot play I have trust in Willy Caballero.
Chúng tôi hy vọng không mất cậu ấy, nhưng nếu Joe Hart không thể ra sân tôi có niềm tin vào Willy Caballero”.
No matter how much one is Afflicted, one ought always Hope in the Assistance of God and have Trust in Him.
Bởi vì dù nỗi đau đớn của con người to lớn mấy đi nữa, họ cũng phải luôn luôn trông cậy vào sự trợ giúp của Thiên Chúa và tin tưởng vào Ngài.
I feel that the time has come in our relationship when we should have trust… with each other.
Ta cảm thấy mối quan hệ của chúng ta đã đến thời điểm khi mà chúng ta nên có sự tin tưởng với nhau.
But we should always be thinking about how we evolve to make sure consumers have trust in our products.”.
Chúng ta nên suy nghĩ cách phát triển để đảm bảo người dùng có niềm tin vào các sản phẩm”.
You need to have enforcement mechanisms that will ensure that both sides have trust that this deal is sustaining and verifiable.”.
Bạn cần phải có các cơ chế thực thi để đảm bảo rằng cả hai bên đều tin tưởng thỏa thuận này được duy trì và có thể kiểm chứng được”.
Results: 69, Time: 0.0821

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese