Có thể những người kia không thể hiểu cảm giác của cô.
You know they wouldn't have understood. Lying to the board, I'm totally okay.
Nói dối chuyện anh ấy với hội đồng… Anh biết họ không hiểu.
And you understand others because you have understood yourself.
Và bạn hiểu được mọi người bởi vì bạn đã hiểu rõ được chính con người mình.
In other words, only someone who was literate could have understood this story, so it is not a story of“the people.”.
Nói khác đi, chỉ ai đó biết chữ mới có thể hiểu được câu chuyện này, vì vậy nó không phải là một câu chuyện của“ nhân dân”.
This much the king could have understood because Elisha gave him a clear promise of victory.
Rất có thể vua hiểu rõ điều nầy vì Ê- li- sê cho ông biết một lời hứa rõ ràng về sự chiến thắng.
Without hitchhiking, I may never have understood the generous and communal nature of Chinese people.
Nếu không quá giang xe, tôi có thể không bao giờ hiểu được bản chất hào phóng và cộng đồng của người Trung Quốc.
As you perhaps have understood, I have been a member of what we used to jokingly call The Old Boys' Network.
Giống như cô đã biết, tôi đã từng là một thành viên của hội mà chúng ta thường gọi đùa là mạng lưới những chàng trai già cỗi.
It is only when we have understood the whole significance of the'more' that we cease to think in terms of failure and success.
Chỉ khi nào chúng ta hiểu rõ toàn bộ ý nghĩa của“ nhiều hơn” lúc đó chúng ta mới ngừng suy nghĩ đặt nền tảng vào thất bại và thành công.
In other words, only someone who was literate could have understood this story, so it is not a story of“the people.”.
Nói cách khác, chỉ một vài người có học hành có thể hiểu được câu chuyện, nên nó không phải là một câu chuyện của“ nhân dân.”.
Traditional herbalists have understood the benefits of calendula flower for Centuries and science is beginning to back those claims.
Các nhà thảo dược học truyền thống đã biết những lợi ích của hoa calendula trong nhiều thế kỷ và khoa học đang bắt đầu ủng hộ những tuyên bố đó.
The Faire's attendees may have understood that they were in on the start of something big.
Những người tham dự Hội chợ lần đó có thể đã nhận ra rằng họ đang ở điểm khởi đầu của một cái gì đó lớn lao.
You said before,'I have understood that I mustn't escape', and now you find that desire is making you escape subtly;
Trước kia bạn đã nói,‘ Tôi phải hiểu rõ rằng tôi không được tẩu thoát', và lúc này bạn phát giác ham muốn đó đang thúc đẩy bạn tẩu thoát một cách tinh tế;
I have been here in this position in the Press Office for four years and I have understood the real needs of all my colleagues.
Tôi đã ở đây trong vị trí này trong Văn phòng Báo chí trong suốt 4 năm và tôi hiểu được nhu cầu thực sự của các đồng nghiệp của tôi.
Now that you have understood all that it takes to start learning the korean language,
Bây giờ bạn đã biết tất cả những lợi ích của việc học tiếng Hàn,
If we have understood the law of kamma well,
Nếu chúng ta hiểu rõ luật nghiệp
canine proprietors(and proprietors to-be) throughout the years, and i have understood that most really need one.
chủ sở hữu để có được) qua nhiều năm, và tôi đã nhận ra rằng thực sự cần một!.
Most commentators on the matter argue compellingly that, whatever the context, both popes should have understood the seriousness of the situation.
Hầu hết các nhà bình luận tranh luận rằng, bất kể hoàn cảnh nào, cả hai vị GH đều phải hiểu được mức độ nghiêm trọng của tình huống.
That's all about it, I hope you have understood most of it.
Về cơ bản nó chỉ vậy thôi, hi vọng bạn sẽ hiểu thêm tí gì đó.
Because this is really… if you can really grasp this once you will have understood the whole machinery of the mind.
Bởi vì nếu bạn có thể thực sự nắm bắt được điều này một lần, bạn sẽ hiểu rõ toàn bộ máy của cái trí.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文