HEADWAY in Vietnamese translation

['hedwei]
['hedwei]
bước tiến
step forward
progress
move
leap forward
headway
pace
progressive step
breakthrough
strides
evolutionary step
tiến bộ
progress
progressive
advancement
advance
headway
tiến triển
progress
evolve
progressive
advance
evolution
đạt
hit
meet
get
attain
gain
dat
reached
achieved
scored
accomplished
bước đầu
first step
initial step
early stages
first stage
early step
top step
first move
beginning step
the leading step
headway
bước đi
walk
step
move
tread
take
stride
sideway
sideways

Examples of using Headway in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yesterday Luke Griggs, spokesman for brain injury charity Headway, said Mr Taylor could now make a full recovery.
Hôm vừa rồi, ông Luke Griggs- phát ngôn viên của hội từ thiện chấn thương não Headway cho biết: lúc này thì Taylor đang có khả năng để hồi phục hoàn toàn.
makes an early start, it can make some headway on a number of these fronts quickly.
họ có thể nhanh chóng có những tiến triển trên một số mặt trận.
in the 20 Blu-rays, I have made some headway on them and some more recent episodes.
tôi đã thực hiện some tiến bộ trên chúng và một số tập phim gần đây hơn.
To make real headway and"heartway" it is necessary to significantly cut down on fats, especially animal fats.
Để thực hiện bước đầu và" nhịp tim" thực sự cần phải cắt giảm đáng kể chất béo, đặc biệt là mỡ động vật.
That said, Ecclestone never really made any headway into his“want” to add more U.S. races.
Điều đó nói rằng, Ecclestone không bao giờ thực sự thực hiện bất kỳ bước tiến vào" muốn" của mình để thêm nhiều chủng tộc Hoa Kỳ.
A meeting of G20 trade ministers in Japan earlier this month made no headway.
Cuộc họp giữa các Bộ trưởng Thương mại G20 tại Nhật Bản hồi đầu tháng này đã không đạt được kết quả nào.
Most good theme frameworks like Genesis, Thesis, Headway etc. already have this option built-in.
Hầu hết các khung chủ đề tốt như Genesis, Thesis, Headway, vv đã có sẵn tùy chọn này.
The government is preparing for the transition, According to him, He took control of the Vice-Prime Minister Stepan Kubiv. And headway.
Chính phủ đang chuẩn bị cho quá trình chuyển đổi, Theo ông, Ông nắm quyền kiểm soát của Phó Thủ tướng Stepan Kubiv. và tiến triển.
If you aren't making any headway, and if you aren't capable of put in force the suggestions yourself, begin pulling statistics.
Nếu bạn không thực hiện bất kỳ bước đi nào và nếu bạn không thể thực hiện các đề xuất của chính mình, hãy bắt đầu kéo dữ liệu.
At least this way, you can make headway with each payment and eventually pay off the balance.
Ít nhất theo cách này, bạn có thể thực hiện bước đầu với mỗi khoản thanh toán và cuối cùng trả hết số dư.
are acquiring strategic dimensions, with"developmental partnership" is also making some headway.
với" quan hệ đối tác phát triển" có một số bước tiến.
I'm using WP 3.0 and the Headway theme 1.6- and… it doesn't work.
dụng WP 3.0 và các chủ đề Headway 1.6- và… nó không hoạt động.
If you aren't making any headway, and if you aren't able to implement the recommendations yourself, start pulling data.
Nếu bạn không thực hiện bất kỳ bước đi nào và nếu bạn không thể thực hiện các đề xuất của chính mình, hãy bắt đầu kéo dữ liệu.
These plans have to be thoroughly adhered to in order to make headway in the most appropriate way.
Các kế hoạch này phải được tuân thủ một cách kỹ lưỡng để thực hiện bước đầu theo cách thích hợp nhất.
That doesn't mean that enterprises with legacy systems have been unable to make any headway with the cloud.
Điều đó không có nghĩa là các doanh nghiệp có hệ thống kế thừa đã không thể thực hiện bất kỳ bước tiến nào với đám mây.
Doug Thorpe, Headway Exec.
Doug Thorpe, Headway Exec.
(You can also use the SEO Data Transporter to transfer functionality from themes like Thesis, Headway, Genesis etc).
( Bạn cũng có thể sử dụng SEO liệu Transporter để chuyển chức năng từ các chủ đề như Thesis, Headway, Genesis vv).
Mr Abe was previously trying to make headway with North Korea on the abductee issue,
Đây là vấn đề mà ông Abe đã cố gắng để đạt bước tiến với Triều Tiên, nhưng các cuộc đàm
King Ramkhamhaeng also promoted religion and culture and, through his efforts, Buddhism made headway among the people.
Vua Ramkhamhaeng cũng đã cho đẩy mạnh phát triển tôn giáo và văn hóa và nhờ những nỗ lực này Đạo Phật đã được phổ biến trong nhân dân.
Veganism has truly made headway in 2019, and I think it is the future for all of mankind!”.
Phong trào thuần chay đã thực sự đi đầu năm 2019, và tôi nghĩ đó là tương lai cho cả nhân loại!“.
Results: 117, Time: 0.0496

Top dictionary queries

English - Vietnamese