HERE NOT in Vietnamese translation

[hiər nɒt]
[hiər nɒt]
đây không
it wasn't
no , this
here not
there is no
unfortunately this
đây chưa
here yet
it wasn't
here not

Examples of using Here not in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We buried them here not out of love but because we wanted to avoid diseases.”….
Chúng tôi chôn bọn chúng ở đây không phải vì tình yêu mà để tránh dịch bệnh”.
They flock here not for the sun and surf or to soak up the colourful culture,
Họ đổ về đây không phải vì ánh nắng mặt trời
I'm a doctor so I'm here not to have feeling
Do vậy tôi đến đây không phải để có cảm xúc
The threshold criteria articulated here not only cover the deliberate preparation of horrors such as in the cases of Bosnia, Rwanda, and Kosovo.
Những tiêu chuẩn về ngưỡng nêu ra ở đây không chỉ bao hàm việc cố ý phạm tội như trong trường hợp của Bosnia, Rwanda và Kosovo.
Here not only shot accuracy has great importance, but also specific characteristics of rifles,
Ở đây không chỉ bắn chính xác có tầm quan trọng lớn,
During her trial she argued:“We are here not because we are law-breakers; we are here
Trong phiên tòa, bà nói:“ Chúng tôi ở đây không phải là người phá luật;
We want people who will be living and working here not to realise they are in some closed space with an aggressive Arctic climate outside.”.
Chúng tôi muốn những người sống và làm việc tại đây không nhận thấy rằng họ sống trong một không gian kín với thời tiết hung hãn của Bắc Cực ở bên ngoài".
I always tell myself that we are born here not to work, but to enjoy life.
Tôi luôn tự nhủ rằng chúng ta sinh ra ở đây không phải để làm việc, mà là để tận hưởng cuộc sống.
government has any claim to it, and people bring crosses here not because they are told to,
người dân đưa thánh giá đến đây không phải vì họ được bảo làm
I am laying out the skeptical case here not because I want to endorse without reservations Hume's(or Popper's) philosophy.
Tôi đang trình bầy trường hợp hồ nghi ở đây không phải vì muốn tán thành triết lý của Hume( hay của Popper) một cách không dè dặt.
I come here not to serve the airlines but the safety of the public.
Tôi ở đây không phải để phục vụ cho các hãng hàng không, mà để đảm bảo cho sự an toàn của người dân.”.
The thing about Plovdiv in general is that people live here not because they have to, but because they want to.
Điều về Plovdiv nói chung là mọi người sống ở đây không phải vì họ phải, mà vì họ muốn.
We come here not as conquerors… but as liberators, to return control
Chúng tôi tới đây không phải với tư cách kẻ chinh phạt…
Today we are gathered here not to celebrate victory,
Chúng ta hôm nay tập hợp tại đây không để mừng chiến thắng…
Today we are gathered here not to celebrate victory,
Chúng ta hôm nay tập hợp tại đây không để mừng chiến thắng…
We come here not as conquerors… but as liberators,
Chúng tôi đến đây không phải để xâm chiếm
Today we gathered here not to celebrate victory… but to verify… the possibility of victory.
Chúng ta hôm nay tập hợp tại đây không để mừng chiến thắng… mà là để xác định… khả năng đạt chiến thắng.
The possibility of that victory. but to verify… Today, we gathered here not to celebrate victory.
Chúng ta hôm nay tập hợp tại đây không để mừng chiến thắng… mà là để xác định… khả năng đạt chiến thắng.
Here not only harmonious appearance, functionality,
Ở đây không chỉ hài hòa về ngoại hình,
Now we came here not as conquerors, but liberators to return control of this city to the people.
Chúng tôi đến đây không phải để xâm chiếm mà là để giải phóng các người để trao trả quyền kiểm soát thành phố cho chính người dân ở đây..
Results: 124, Time: 0.0458

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese