HERRING in Vietnamese translation

['heriŋ]
['heriŋ]
cá trích
herring
of alewives
the shad
cá mòi
sardine
herring
tuna

Examples of using Herring in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
halibut, herring, anchovies, mackerel etc.
trích, cá cơm, cá thu….
such as salmon, herring, mackerel, anchovies, and sardines.
trích, cá thu, cá cơm và cá mòi.
The small-sized herring in the inner parts of the Baltic Sea, which is also less fatty than the true Atlantic herring, is considered a distinct subspecies(Clupea harengus membras)("Baltic herring"), despite the lack of a distinctive genome.
Cá trích có kích thước nhỏ ở các phần bên trong của Biển Baltic, cũng ít béo hơn cá trích Đại Tây Dương thực sự, được coi là một phân loài khác biệt( Clupea harengus màng)(" cá trích Baltic"), mặc dù thiếu bộ gen đặc biệt.
overweight men who consumed herring five days a week for six weeks had a 5% increase in HDL cholesterol,
họ được dùng cá trích 5 ngày/ tuần trong 6 tuần, và mức cholesterol HDL của họ tăng
Additionally, construction support sites will be located at Edmund Herring Oval on Domain Road, in the Albert Road Reserve and on the outer edges of the Shrine of Remembrance
Ngoài ra, còn có các công trường khác để xây dựng trạm Domain dự kiến sẽ đặt tại khu vực Edmund Herring Oval trên đường Domain Road,
Herring too has a high content of omega-3 acids,
Cá trích rất giàu omega- 3, nó cũng có
Herring is one of the richest sources of extracting vitamin D. With over 952 IU of vitamin D in just one cup of herring, this nutritious fish should be a must-have food in the diet of non-vegetarians.
Cá trích là một trong những nguồn giàu chiết xuất vitamin D. Với hơn 952 IU vitamin D chỉ trong một chén cá trích, loại giàu dinh dưỡng này là một thực phẩm thiết yếu trong chế độ ăn uống khỏe mạnh.
anchovies, herring, and tuna.
cơm, cá trích ngừ.
According to the Alaska Department of Fish and Game(ADF&G), Alaska's commercial fisheries landed hundreds of thousands of tonnes of shellfish and herring, and well over a million tones of ground fish(cod,
Dịch C Theo Bộ Thuỷ sản và Alaska( Alfax), nghề thương mại của Alaska đã đưa hàng trăm ngàn tấn hải sản có vỏ và cá trích, và hơn một triệu tấn đáy( tuyết,
such as salmon and trout, tuna, mackerel, herring and swordfish, can help you with depression.
thu, cá trích kiếm có thể giúp giảm trầm cảm.
As Omega-3 is not produced by our bodies we can only get it by eating fish(tuna, herring, salmon) or through special additives and Omega-3 supplements.
Như omega- 3 không được sản xuất bởi cơ thể chúng ta, chúng ta chỉ có thể có được nó bằng cách ăn cá( cá ngừ,  trích, cá hồi) hoặc thông qua các chất phụ gia đặc biệt và omega- 3 bổ sung.
In 1636 and 1637 he made some halfhearted attempts to extort North Sea herring rights from Dutch fishermen until intervention by the Dutch navy made an end to such practices.
Năm 1636 và 1637, Charles I thực thi những biện pháp không chính thức nhằm thu tiền đánh ở biển bắc với các tàu Hà Lan, nhưng sự can thiệp của hải quân Hà Lan sau đó đã khiến Anh phải chấm dứt kế hoạch này.
mackerel, herring, lake trout,
trích, cá hồi hồ,
Several experiments have shown that herring and garfish(Belone belone) have a significantly reduced storage life
Nhiều thí nghiệm cho thấy cá trích clupea nhái châu Âu( Belone belone)
tuna, herring, salmon, swordfish…),
trích, cá hồi,
trout, and herring, incorporate nuts, seeds,
và cá trích, kết hợp các loại hạt,
oily fish a week, such as salmon, trout, mackerel and herring, because it can contain pollutants(toxins).
cá thu và cá trích vì nó có thể chứa các chất độc có hại.
in other parts of the watershed, has helped the river herring population rebound dramatically.
đã giúp quần thể cá trích sông phục hồi đáng kể.
anchovies, herring, asparagus and mushrooms,
trích, măng tây
providing a safe nursery for other species like shrimp, herring, anchovies, and crabs,
toàn cho các loài khác như tôm, cá trích, cá cơm
Results: 358, Time: 0.0453

Top dictionary queries

English - Vietnamese