HURRIED BACK in Vietnamese translation

['hʌrid bæk]
['hʌrid bæk]
vội vã trở lại
hurried back
rushed back
returned in haste
vội vàng trở
hurried back
nhanh chóng quay lại
hurry back
quickly returned
quickly turned around
quickly get back
quickly went back
quick turn around
quickly backtracked
promptly return
vội vàng quay lại
hurried back
rushed back
vội vã về
hurried about
she hurried back
vội vã quay lại
hurried back
rushed back
vội vàng chạy trở lại

Examples of using Hurried back in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So I hurried back to the place where Alypius was sitting,
Tôi vội vã trở lại chỗ Alypius đang ngồi,
Clary hurried back down the aisle and pushed the heavy doors open.
Clary vội vã trở lại hành lang và đẩy cánh cửa nặng trịch mở.
She glanced at Snape's body, then hurried back to the tunnel entrance.
Cô bé liếc nhìn xác của Snape, sau đó nhanh chóng quay lại lối vào đường hầm.
So I hurried back to the place where Alypius was sitting,
Tôi vội vã trở lại chỗ Alypius đang ngồi,
as Chad drove away, and Everett hurried back to his room.
Chad lái xe đi và Everett vội vã về phòng.
I quickly cleaned up the books and borrowed the book about poisons, then hurried back to【Atelier】.
Tôi nhanh chóng dọn dẹp đống sách, không quên mượn quyển nói về các loại độc tố, rồi nhanh chóng quay lại[ Atelier].
opened all the windows, and hurried back to the pond, looking for the prince.
mở tất cả cửa sổ, và vội vã trở lại cái ao, tìm chàng hoàng tử.
Index-chan?===Part 5=== After parting ways with Tsuchimikado Maika(and the drum she was riding around), Index hurried back to the dorm.
Sau khi chia tay với Tsuchimikado Maika( và cái trống mà cô ấy đang cưỡi), Index nhanh chóng quay lại kí túc xá.
I suddenly recalled that my home appliance was not closed and I hurried back. After washing.
thiết bị gia đình của tôi không đóng cửa và tôi vội vã quay lại. Sau khi rửa.
The suitors left the court and hurried back to their kingdoms in the hope of getting married with the Princess.
Những người cầu hôn rời khỏi tòa án và vội vã trở về vương quốc của họ với hy vọng kết hôn với công chúa.
To prepare to strengthen the American Navy in the Pacific, Wasp was hurried back to the United States for alterations and repairs at the Norfolk Navy Yard.
Wasp vội vã quay trở về Hoa Kỳ nhằm thực hiện các sửa chữa và thay đổi tại xưởng Hải quân Norfolk.
Montfort hurried back, but his forces were insufficient to retake the town before campaigning halted.
Montfort đã phải vội vã quay trở lại, nhưng lực lượng của ông đã không đủ để tái chiếm thành phố trước khi chiến dịch tạm ngừng.
We hurried back to the house and found the guests all standing in the yard, looking up to the sky.
Chúng tôi vội trở về nhà và thấy khách khứa tất cả đều đang đứng trong sân, nhìn lên trời.
And the policemen hurried back to the town and told all the ladies and gentlemen that Pippi
Còn mấy tay cảnh sát vội vã quay trở vào thị trấn,
The star child took the piece of yellow gold and hurried back to the city.
Cậu bé Ngôi Sao lấy miếng vàng bỏ vào túi và vội vã về lại thành.
The moment I saw that she was serving a customer I hurried back to my car.
Lúc đó con thấy nàng đang phục vụ một khách hàng, con nhanh chóng quay trở lại xe.
and Luna hurried back down.
Harry và Luna vội vàng đi xuống.
The moment I saw that she was serving a customer I hurried back to my car.
Ngay giây phút thấy nàng đang tiếp một khách hàng con vội quay trở lại xe.
Only a bit of tea had been spilled, but upon receiving that order, she hurried back to the kitchen for a washcloth.
Chỉ có một chút trà bị đổ ra, nhưng khi nhận được mệnh lệnh đó, chị ấy nhanh chóng trở vào bếp để lấy khăn lau.
the army would be seen as a declaration of war, Aang and Katara hurried back toward Yu Dao in an attempt to persuade as many of the Fire Nation colonials there to evacuate.
Aang và Katara vội vã trở lại Yu Đào trong một nỗ lực thuyết phục càng nhiều thực dân Hỏa Quốc sơ tán càng tốt[ 15].
Results: 53, Time: 0.0481

Hurried back in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese