HURRIED in Vietnamese translation

['hʌrid]
['hʌrid]
vội vã
rush
hurry
hastily
hurriedly
hasty
hasten
rashly
vội vàng
rush
hurry
hasty
hastily
hurriedly
haste
rashly
precipitous
nhanh chóng
quickly
rapidly
fast
soon
swiftly
promptly
speedy
chạy vội
rushed
hurried
nhanh
fast
quickly
rapidly
hurry
come
soon
instant
vội đi
in a hurry
rush
in a hurry to get
hastened

Examples of using Hurried in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We all three hurried down.
Cả ba vội vã chạy xuống.
He hurried into the building.
Cô ấy vội vã chạy vào tòa nhà.
People hurried to the rescue.
Người dân nhanh chóng chạy đến giải cứu.
He hurried away and.
Anh ta vội vã ra đi và.
I hurried after the girl.
Tôi vội vã đi theo cô gái.
I hurried into the office.
Tôi vội vã đến văn phòng.
Now they hurried to line up at the door.
Giờ thì chúng vội vã đến xếp hàng ở cửa.
I hurried into the forest.
Tôi vội vã đi vào trong rừng.
Indeed he also hurried to get out, because the.
Nhưng là, bọn hắn cũng không có vội vã đi ra, bởi vì….
He and Johnny hurried down the stairs.
Nó và Johnny chạy nhanh xuống tầng.
I hurried into my hotel.
Tôi vội vàng chạy vào khách sạn.
He hurried to the Princess's chamber.
Ta vội vàng đi đến lều của công chúa.
I write this a little hurried.
Tôi viết lên đây một chút buồn.
I hurried in looking for my best friend.
Tôi vội vàng đi tìm đồng minh cuối cùng.
The customer hurried to the door to look,
Ông khách vội ra cửa để xem,
The customer hurried to the door to look,
Ông khách vội ra cửa để xem,
He hurried around the room and grabbed the things he needed.
nhanh chóng chạy quanh phòng và và thu thập hết những thứ mình cần.
He hurried out of the hotel.
Và họ vội vã ra khỏi khách sạn.
They had all hurried over, travel-worn and weary.
Họ đều đã đi qua gian khó, nhọc nhằn và cay đắng.
Tom hurried home and counted all of his money;
Tom chạy về nhà
Results: 579, Time: 0.0743

Top dictionary queries

English - Vietnamese