I ACTED in Vietnamese translation

[ai 'æktid]
[ai 'æktid]
tôi hành động
i act
i take action
tôi diễn
me play
i acted
đã hành xử
have behaved
was behaving
have acted
was acting
anh hành xử
tôi làm
i do
i work
i make
do i do
me as
i have
i can

Examples of using I acted in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I know she is scared because of the way I acted earlier.
Tôi chắc rằng cô ấy đang sợ hãi vì hành động của tôi lúc này.
I considered I should obtain much more information before I acted.
Tôi cần nhiều thông tin hơn trước khi hành động”.
I am not sorry for how I acted that night.
Tôi không thể biện minh cho hành động của tôi đêm đó.
Of course I gave it a great deal of thought before I acted.
Và dĩ nhiên tôi đã suy nghĩ rất nhiều phương cách trước khi hành động.
I think I might have said some things… Just how I acted.
Anh nghĩ anh đã hơi quá lời… Và cả hành động của anh.
I feel really crappy about the way I acted.
Anh thấy rất tệ về cách mình hành xử.
And I wanna apologize to them for how I acted.
tôi muốn xin lỗi họ vì hành động của tôi.
I dressed like him, I acted like him.
Anh ăn mặc như ông hành động như ông.
I can't believe I acted like that.
Anh cũng không thể tin mình đã làm thế.
So I'd be going overboard if I acted like Microsoft was reinventing the wheel here,
Vì vậy, tôi muốn được gạt đi nếu tôi hành động như Microsoft đã phát minh lại,
So I would be going overboard if I acted like Microsoft was reinventing the wheel here,
Vì vậy, tôi muốn được gạt đi nếu tôi hành động như Microsoft đã phát minh lại,
I acted in‘Cloud Atlas' with English that I learned during my high school years," Bae said in an interview last year.
Tôi diễn trong Cloud Atlas với tiếng Anh tôi học trong những năm trung học,” Bae Doo Na cho biết trong một cuộc phỏng vấn năm ngoái.
I acted because I was not about to leave the security of the American people in the hands of a madman.
Tôi hành độngtôi muốn bảo vệ an ninh của người Mỹ khỏi bàn tay….
I thought if I acted real enough,
Nếu tôi diễn đủ chân thực,
Someone could ask,“But God wouldn't get angry if I acted like that?”?
Nhưng một số người có thể hỏi: Chúa không giận khi tôi làm thế sao?
I acted as if I had a mental illness, and didn't care about sleeping or eating.
Tôi hành động như thể tinh thần có vấn đề, không quan tâm đến ăn ngủ gì nữa.
Because Gobu Kichi and I acted as her shield, it became even more brutal.
Bởi vì Gobukichi và tôi hành động như khiên của cô ấy, nên nó còn tàn bạo hơn nữa.
After that, I acted like I turned crazy- I might already be crazy,
Sau đó, tôi hành động như thể bị điên lên- thực ra,
I acted because I was not about to leave the security of the American people in the hands of a mad man.
Tôi hành độngtôi muốn bảo vệ an ninh của người Mỹ khỏi bàn tay của một kẻ điên.
I am ashamed of the way I acted, and ashamed that my behavior forced her to take legal action.
Tôi xấu hổ về cách tôi hành động, xấu hổ vì hành vi của tôi đã buộc cô ấy phải có hành động pháp lý.
Results: 119, Time: 0.072

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese