IMAMS in Vietnamese translation

[i'mɑːmz]
[i'mɑːmz]
imam
imām
imams
các lãnh tụ hồi giáo
imams
islamic leaders
các lãnh tụ
leaders
imams

Examples of using Imams in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
By coincidence, four French imams were at the Vatican for a two-day visit organized by the French bishops' conference.
Tình cờ bốn thầy tế Hồi giáo người Pháp đang ở Vatican trong chuyến viếng thăm hai ngày do hội đồng giám mục Pháp tổ chức.
But this has not happened and helps to explain some of the silence of Imams and other Islamic leaders.
Nhưng điều đó đã không xảy ra và giải thích tại sao có sự im lặng của các giáo sĩ và những người lãnh đạo Hồi Giáo..
Mou-sa says Ho Chi Minh City has more than a dozen imams, all trained in Vietnam.
Ông Mousa nói thành phố Hồ Chí Minh có hơn một chục vị imam, đều đào tạo tại Việt Nam.
Shias consider Ali and the leaders who came after him as Imams.
Các tín đồ Shia coi Ali và những nhà lãnh đạo kế vị ông như các imam( lãnh tụ Hồi giáo).
For the first time, Friday sermons led by local community imams promoted the rights of women.
Lần đầu tiên, các buổi giảng kinh thứ sáu cho cộng đồng của các thầy địa phương bắt đầu nêu cao quyền nữ giới.
For centuries the Shi'a had squandered their zeal and blood for their Imams, without avail.
Qua bao thế kỷ, nhóm Shi' a đã phung phí quá nhiều nhiệt tình và máu vì các Imam của họ nhưng đều vô ích.
the police charged 67 people, including 14 imams, while closing down 19 Muslim organizations for acting against the constitution, inciting hatred, and recruiting for terrorism.
bắt giữ 14 imam và đóng cửa 19 tổ chức Hồi giáo do hoạt động đi ngược lại Hiến pháp, kích động thù hận và tuyển mộ người cho khủng bố.
On the other hand, Shias relied on Imams as their spiritual leaders, whom they believed to be
Mặt khác, Shias dựa vào Imams như những người lãnh đạo tinh thần của họ,
the police have charged 67 people, arrested 14 imams and shut down 19 Muslim organizations for acting against the Constitution, inciting hatred and recruiting for terrorism.
buộc tội 67 người, bắt giữ 14 imam và đóng cửa 19 tổ chức Hồi giáo do hoạt động đi ngược lại Hiến pháp, kích động thù hận và tuyển mộ người cho khủng bố.
Recently the Vatican and four prominent French imams issued a joint statement that denounced the attacks but also urged the media to treat religion with respect.
Nhưng gần đây Tòa Thánh Vatican và bốn imams nổi tiếng của Pháp đã ra một thông cáo chung lên án cuộc tấn công nhưng đồng thời cũng yêu cầu báo chí phải tôn trọng tôn giáo.
But now, Bangladesh-- it's a miracle that happens in the'80s-- the imams start to promote family planning, and they move up into that corner.
Nhưng giờ đây, Bangladesh-- đó là sự kì diệu vào những năm 80: Các lãnh tụ hồi giáo bắt đầu cổ động kế hoạch hóa gia đình Họ tiến được đến góc kia.
Dubai are managed by the Islamic Affairs and Charitable Activities Department also known as"Awqaf" under the Government of Dubai and all Imams are appointed by the Government.
Hồi giáo còn được gọi là" Awqaf" thuộc Chính phủ Dubai và tất cả các Imam đều được Chính phủ chỉ định.
The terrorists of today as well as imams in mosques throughout the world are calling for the death of millions of people around the world in the name of Islam.
Những kẻ khủng bố ngày nay cũng như các lãnh tụ Hồi Giáo tại các nhà thờ trên toàn thế giới đang kêu gọi cuộc tàn sát hàng triệu người trên khắp thế giới nhân danh Hồi Giáo.
But recently the Vatican and four prominent French imams issued a joint declaration that denounced the attacks but also urged the media to treat religions with respect.
Nhưng gần đây Tòa Thánh Vatican và bốn imams nổi tiếng của Pháp đã ra một thông cáo chung lên án cuộc tấn công nhưng đồng thời cũng yêu cầu báo chí phải tôn trọng tôn giáo.
In freezing early morning temperatures, women in black walked alongside men holding up flags bearing the names of Shiite imams as they walked down the street toward the university.
Trong không khí se lạnh buổi sáng sớm, những phụ nữ mặc đồ đen bước đi bên những người đàn ông đang giơ cao các lá cờ ghi tên của các lãnh tụ Hồi giáo Shiite trong khi tiến về phía Đại học Tehran.
the official state religion of the UAE.[91] The government subsidises almost 95% of mosques and employs all imams.
Chính phủ trợ cấp gần 95% các nhà thờ Hồi giáo và thuê tất cả các imam.
The terrorist of today as well as imams in mosques throughout the world are calling for the deaths of millions of people around the world in the name of Islam.
Những kẻ khủng bố ngày nay cũng như các lãnh tụ Hồi Giáo tại các nhà thờ trên toàn thế giới đang kêu gọi cuộc tàn sát hàng triệu người trên khắp thế giới nhân danh Hồi Giáo.
On the other hand, Shiites relied on Imams as their spiritual leaders, whom they believed to be
Mặt khác, Shias dựa vào Imams như những người lãnh đạo tinh thần của họ,
In a statement, Spain's Interior Ministry said the two Moroccan imams were arrested at a mosque in the town of Sant Antoni de Portmany.
Trong một tuyên bố, Bộ Nội vụ Tây Ban Nha cho biết 2 giáo sĩ người Ma- rốc đã bị bắt giữ tại một đền thờ Hồi giáo ở thành phố Sant Antoni de Portmany.
It also contained the 12 cartoons which, crucially, the imams had supplemented with three additional images whose origin was mysterious but which certainly had no connection with Denmark.
Nó cũng gồm 12 tranh hí họa đó, điều quan trọng chủ yếu, là những imams đã thêm vào ba hình hí họa có nguồn gốc bí mật, không biết từ đâu, nhưng chắc chắn không dính dáng gì với Denmark.
Results: 70, Time: 0.0666

Top dictionary queries

English - Vietnamese