IS COORDINATED in Vietnamese translation

[iz ˌkəʊ'ɔːdineitid]
[iz ˌkəʊ'ɔːdineitid]
được phối hợp
be coordinated
was jointly
be co-ordinated
be concerted
are in collaboration
được điều phối
is coordinated
be co-ordinated
là phối hợp
is to coordinate
hand-in-hand
is in coordination
is in collaboration
is to co-ordinate

Examples of using Is coordinated in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
research is coordinated by the IES Academic Director and conducted by PhD
nghiên cứu được điều phối bởi Giám đốc đào tạo IES
We absolutely love looking at the beautiful baby pictures our consumers send to us; however, all casting for our advertising is coordinated through our advertising agencies.
Chúng tôi hoàn toàn thích ngắm nhìn các hình ảnh em bé đáng yêu mà người tiêu dùng gửi đến, tuy nhiên các lựa chọn" người mẫu quảng cáo" đều được phối hợp thông qua các hãng quảng cáo của chúng tôi.
At the World Water Week 2014, UN-Water presents the plan for the World Water Day 2015 campaign, which is coordinated by UNDP with the support of WWAP, UNESCO, HABITAT,
Tại Tuần lễ Nước Thế giới năm 2014, UN- Water trình bày kế hoạch cho Ngày Nước Thế giới năm 2015 chiến dịch, được điều phối bởi UNDP với sự hỗ trợ của WWAP,
It was originated by activists at the first Women's Global Leadership Institute in 1991 and is coordinated each year by the Centre for Women's Global Leadership.
Chiến dịch được khởi xướng bởi các nhà hoạt động tại Viện Lãnh đạo Toàn cầu của Phụ nữ lần đầu tiên vào năm 1991 và được phối hợp hàng năm bởi Trung tâm Phụ trách Lãnh đạo Toàn cầu của Phụ nữ.
first ever fully-functional DAO, as it has a pre-programmed set of rules, functions autonomously and is coordinated through a distributed consensus protocol.
hoạt động tự chủ và được điều phối thông qua giao thức đồng thuận phân tán.
And we also have the relationships with the governments so that we can make sure that our program is coordinated with other disease-control programs, so that we can be efficient.
Và chúng tôi cũng có mối quan hệ với các chính phủ vì thế chúng tôi có thể chắc chắn rằng chương trình được phối hợp với các chương trình kiểm soát bệnh khác, để chúng tôi có thể đạt hiệu quả.
CHA BIOCOMPLEX which is coordinated with Research and development in one place.[2].
Đại học CHA, CHA BIOCOMPLEX được điều phối tại một nơi.[ 2].
The next challenge is to unravel how these cell wall modifications control cell size and how this is coordinated with other molecular processes during root branching.”.
Thách thức tiếp theo là làm sáng tỏ cách những sự thay đổi ở các thành tế bào này kiểm soát kích thước tế bào và điều này được phối hợp với những quá trình phân tử khác trong suốt quá trình phân nhánh rễ như thế nào”.
Originally developed by students at the École Centrale Paris, it is now developed by contributors worldwide and is coordinated by the VideoLAN non-profit organization.
Được phát triển bởi sinh viên tại École Centrale Paris, bây giờ nó được phát triển bởi các thành viên trên toàn thế giới và được điều phối bởi VideoLAN- một tổ chức phi lợi nhuận….
If coinfected with HIV, the selection of HBV remedy is coordinated with the HIV medicinal drugs.
lựa chọn điều trị HBV được phối hợp với thuốc điều trị HIV.
It was originally developed by students at the École Centrale Paris, it is now developed by contributors from all over the world, and is coordinated by the VideoLAN, a non-profit organization.
Được phát triển bởi sinh viên tại École Centrale Paris, bây giờ nó được phát triển bởi các thành viên trên toàn thế giới và được điều phối bởi VideoLAN- một tổ chức phi lợi nhuận….
Green Bank is in the United States National Radio Quiet Zone, which is coordinated by NRAO for protection of the Green Bank site as well as the Sugar Grove,
Green Bank nằm trong Khu vực yên tĩnh của Đài phát thanh quốc gia Hoa Kỳ, được NRAO phối hợp để bảo vệ trang web của Green Bank cũng như Sugar Grove,
Washington has consistently refused to join any operation that is coordinated with the Syrian government, as has been the case with Russia's campaign of airstrikes that began in September last year.
Washington đã nhiều lần kiên quyết từ chối bất cứ chiến dịch nào phối hợp với chính phủ Syria cũng như với chiến dịch không kích của Nga, bắt đầu từ tháng 9 năm ngoái.
It should be borne in mind that these rules are only for those whose personality is coordinated and whose minds are gradually being brought under control.
Nên nhớ kỹ rằng các qui luật này chỉ dành cho những người nào mà phàm ngã của họ được phối kết và có thể trí của họ đang dần được kiểm soát.
The first thing you should pay attention to when choosing an outsourcing company is whether the team is coordinated and disciplined enough to get the job done right.
Điều đầu tiên bạn nên quan tâm khi lựa chọn một công ty gia công phần mềm là liệu nhóm có được phối hợp kỷ luật để thực hiện công việc đúng.
Climate Action 100+ is coordinated by five partner organisations: Asia Investor Group on Climate Change(AIGCC);
Hành Động Khí Hậu 100+ được phối hợp tổ chức bởi năm đối tác:
indicated that the“political direction, organization and arming of the Salvadoran insurgency is coordinated and heavily influenced by Cuba with the active support of the Soviet Union,
tình trạng vũ trang của quân nổi dậy ở Salvador được điều phối và chịu ảnh hưởng nặng nề từ Cuba,
The Patient-Centered Medical Home model(PCMH) is a care delivery model in which patient treatment is coordinated through primary care physicians to ensure patients receive the necessary care when and where they need it, in a manner they can understand.
Patient- centered medical home( sóc y tế tập trung vào bệnh nhân)- một mô hình cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe theo đó việc điều trị của bệnh nhân được phối hợp thông qua bác sĩ chăm sóc chính của bệnh nhân để bảo đảm bệnh nhân nhận được các chăm sóc cần thiết đúng lúc và đúng nơi cần thiết và theo cách thức mà bệnh nhân có thể hiểu được..
The TEMA+ Consortium is coordinated from ELTE and formed by the École des Hautes en Sciences Sociales in Paris(EHESS), the University of Catania(UNICT),
Hiệp hội Tema được điều phối từ ELTE và được thành lập bởi École des Hautes en Science Sociales ở Paris( EHESS),
will be significantly enhanced by a harmonized curriculum and a new Come, Follow Me resource for individuals and families that is coordinated with what is being taught in Sunday School and Primary.
nguồn tài liệu mới Hãy Đến Mà Theo Ta mà được phối hợp với những điều đang được giảng dạy trong Trường Chủ Nhật và Hội Thiếu Nhi.
Results: 101, Time: 0.0348

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese